• Hộp mực in Canon EP25

Hộp mực in Canon EP25

  • Model: Canon | Mã hàng: Canon EP25 | Mới 100%

Giá: 1,728,000
Hộp mực Canon EP25 tương thích hoàn hảo với các dòng máy in laser đời cũ nhưng rất bền bỉ sau:
  • Máy in Canon: Canon LBP-1210
  • Máy in HP (Dùng chung mã mực HP 15A / C7115A): HP LaserJet 1000, 1200, 1220, 3300, 3380
thêm hàng
Mực in laser đen trắng (Monochrome).
  • Dung lượng in: Khoảng 2.500 trang (độ phủ tiêu chuẩn 5% trên khổ giấy A4).
  • Cấu tạo: Hộp mực tích hợp sẵn cụm trống (Drum) và gạt mực bên trong.
  • -->
    • Loại mực: Mực in laser đen trắng (Monochrome).
    • Dung lượng in: Khoảng 2.500 trang (độ phủ tiêu chuẩn 5% trên khổ giấy A4).
    • Cấu tạo: Hộp mực tích hợp sẵn cụm trống (Drum) và gạt mực bên trong.
    Email (*)
    Nội dung (*)
    Mã bảo mật (*)

    A PHP Error was encountered

    Severity: Notice

    Message: Undefined variable: imageCaptchaPostAds

    Filename: views/productdetail.php

    Line Number: 166

    http://mayvanphongthaolinh.com.vn/" width="151" height="30" id="captcha"/> chuyển mã
    Nhập vào mã bảo mật (*)

    Máy in Laser Đơn Sắc Brother HL-L2321D

    • In đảo mặt tự động    
    • Tốc độ in nhanh lên đến 30 trang/phút (A4) 
    • USB Hi-Speed 2.0, Ethernet
    Nâng cao hiệu suất công việc với HL-L2321D - máy in laser đơn sắc của Brother. Với tốc độ in lên đến 30 trang/phút kết hợp tính năng in đảo mặt tự động sẽ giúp bạn có những trải nghiệm in ấn tuyệt vời.

    Thêm vào đó là hộp mực năng suất cao 2600 trang, đi kèm theo máy. 

    Máy in Laser Đơn Sắc Brother HL-L2361DN

     
    Kết nối mạng (có dây), In đảo mặt tự động, Brother iPrint&Scan,  Air Print, Google Cloud Print

    Tốc độ in nhanh lên đến 30 trang/phút (A4) 

    USB Hi-Speed 2.0, Ethernet Màn hình LCD - 16 ký tự, 1 dòng

    Nâng cao hiệu suất công việc với HL-L2361DN - máy in laser đơn sắc của Brother. Với tốc độ in lên đến 30 trang/phút và nhiều chức năng đa dạng, bạn sẽ có những trải nghiệm in ấn tuyệt vời. Thêm vào đó là hộp mực năng suất cao 2600 trang, đi kèm theo máy. 

    Máy in Laser Đơn Sắc Brother HL-L2366DW

    Kết nối mạng (có dây), In đảo mặt tự động, Brother iPrint&Scan,  Air Print, Google Cloud Print

    Tốc độ in nhanh lên đến 30 trang/phút (A4) 

    USB Hi-Speed 2.0, Ethernet Màn hình LCD - 16 ký tự, 1 dòng

    Nâng cao hiệu suất công việc với HL-L2366DW - máy in laser đơn sắc của Brother. Với tốc độ in lên đến 30 trang/phút và nhiều chức năng đa dạng, bạn sẽ có những trải nghiệm in ấn tuyệt vời. Thêm vào đó là hộp mực năng suất cao 2600 trang, đi kèm theo máy. 

    Máy in Brother HL-5440D

    Tốc độ nhanh lên đến 38 trang/phút (A4)
     In 2 mặt tự động, tiết kiệm đến 50% giấy    
    Độ phân giải lên đến 1,200 x 1,200 dpi

    Đáp ứng nhu cầu in lớn của văn phòng với HL-5440D, máy in Laser đơn sắc tốc độ cao này hỗ trợ tính năng in 2 mặt tự động.
    (Chỉ cần chọn nút in 2 mặt, tài liệu của bạn sẽ tự động được in ra ở cả hai mặt của tờ giấy, giúp bạn tiện dụng khi sử dụng và tiết kiệm chi phí mua giấy) và được thiết kế để đạt tốc độ ấn tượng 38 trang/phút

    Tính năng nổi bật

    Tốc độ: tốc độ cao lên đến 38 trang/phút

    In 2 mặt: tính năng in 2 mặt không chỉ giúp bạn có những tài liệu 2 mặt, brochure và sách đầy chuyên nghiệp mà còn tiết kiệm thời gian và tiền bạc nhờ giảm thời gian vận hành và só lượng giáy.

    Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao và kết nối parallel

    Tiết kiệm chi phí: sử dụng hộp mực 8,000 trang năng suất cao dành cho in số lượng lớn để giảm chi phí vận hành hơn nữa

    Máy in Brother HL-5450DN

    Tốc độ nhanh lên đến 38 trang/phút (A4)  In 2 mặt tự động, tiết kiệm đến 50% giấy Độ phân giải lên đến 1,200 x 1,200 dpi 

    Đáp ứng nhu cầu in lớn của văn phòng với HL-5450DN, máy in Laser đơn sắc tốc độ cao này hỗ trợ tính năng in 2 mặt tự động(Chỉ cần chọn nút in 2 mặt, tài liệu của bạn sẽ tự động được in ra ở cả hai mặt của tờ giấy, giúp bạn tiện dụng khi sử dụng và tiết kiệm chi phí mua giấy) và được thiết kế để đạt tốc độ ấn tượng 38 trang/phút

    Tính năng nổi bật

    Tốc độ: tốc độ cao lên đến 38 trang/phút

    In 2 mặt: tính năng in 2 mặt không chỉ giúp bạn có những tài liệu 2 mặt, brochure và sách đầy chuyên nghiệp mà còn tiết kiệm thời gian và tiền bạc nhờ giảm thời gian vận hành và só lượng giáy.

    Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao và tích hợp card mạng Network

    Tiết kiệm chi phí: sử dụng hộp mực 8,000 trang năng suất cao dành cho in số lượng lớn để giảm chi phí vận hành hơn nữa

    Máy in Laser Đa Năng Đơn Sắc Brother DCP-L2520D

    Tính Năng   Tốc Độ In Giao Diện Hiển thị
    In,Sao chép, Quét, In đảo mặt tự động Tốc độ in nhanh lên đến 30 trang/phút (A4)  USB Hi-Speed 2.0 16 ký tự x 2 dòng

    Thúc đẩy hiệu suất công việc với DCP-L2520D- máy in đa chức năng của Brother. Giải pháp in ấn hoàn hảo dành cho Doanh Nghiệp.

    Với tốc độ in lên đến 30 trang/phút và nhiều chức năng đa dạng, bạn sẽ có những trải nghiệm in ấn tuyệt vời. Thêm vào đó là hộp mực năng suất cao 2600 trang, đi kèm theo máy.

    Máy In Đa Năng Brother DCP-T300

    Tính năng Tốc độ in Độ phân giải in
    In, Scan, Copy

    Tốc độ in nhanh lên đến 27/10ppm (trắng đen/màu) trong chế độ In Nhanh; lên đến 11/6ppm (trắng đen/màu) theo tiêu chuẩn ISO/IEC 24734;

    Click vào đây để tìm hiểu thêm.

    Lên đến 1,200 x 6,000 dpi

    Thiết kế thông minh giúp người dùng tiết kiệm tối đa khi in ấn số lượng lớn, dòng máy in phun đa chức năng mới của Brother với hệ thống mực in liên tục có thể in lên đến 6000 trang trắng đen #. Tận hưởng chi phí in ấn thấp, người dùng có thêm lợi ích từ thiết kế thông minh của sản phẩm giúp nạp mực dễ dàng hơn.

    # Áp dụng đối với mực đen. Mực màu: 5000 trang in. Số lượng trang in được công bố bằng phương pháp ngoại suy dựa vào thử nghiệm của Brother theo tiêu chuẩn ISO/IEC 24712. Số lượng trang in không theo chuẩn ISO/IEC 24711

    Máy in Đa Năng Brother MFC-J3520

    Tính Năng Tốc Độ In Kết Nối Mạng Độ Phân Giải ADF 
    In, sao chép, quét, fax khổ A3, Fax qua PC, In hình trực tiếp, In đảo mặt tự động                  

    Tốc độ in nhanh lên đến 35/27ppm (trắng đen/màu) trong chế độ Fast Mode; lên đến 22/20ppm (trắng đen/màu) theo tiêu chuẩn ISO/IEC 24734.

    Click vào đây để tìm hiểu thêm.

    Kết nối mạng không dây   Lên đến 1,200 x 6,000 dpi Đơn giản hoá công việc fax, sao chép, quét với khay nạp tài liệu tự động lên đến 35 tờ

    In, sao chép, quét và fax khổ A3. Lý tưởng cho việc in ấn số lượng lớn nhờ vào chi phí vận hành thấp với hộp mực năng suất cao 2400* trang. Tăng hiệu suất công việc với tốc độ in nhanh và khả năng in đảo mặt tự động. 

    Máy in Đa Năng Brother MFC-J3720

    Tính Năng Tốc Độ In Kết Nối Mạng Độ Phân Giải ADF 

    In, sao chép, quét, fax khổ A3, Fax qua PC, In hình trực tiếp, In đảo mặt tự động, Kết nối mạng có dây/ không dây

    Tốc độ in nhanh lên đến 35/27ppm (trắng đen/màu) trong chế độ Fast Mode; lên đến 22/20ppm (trắng đen/màu) theo tiêu chuẩn ISO/IEC 24734.

    Click vào đây để tìm hiểu th êm.

    Kết nối mạng không dây   Lên đến 1,200 x 6,000 dpi Đơn giản hoá công việc fax, sao chép, quét với khay nạp tài liệu tự động lên đến 35 tờ

    In, sao chép, quét và fax khổ A3. Lý tưởng cho việc in ấn số lượng lớn nhờ vào chi phí vận hành thấp với hộp mực năng suất cao 2400* trang. Tăng hiệu suất công việc với tốc độ in nhanh và khả năng in đảo mặt tự động. 

    Máy in Laser Đa Năng Đơn Sắc Brother MFC-L2701D

    Tính Năng   Tốc Độ In Giao Diện Hiển thị
    In,Sao chép, Quét, Fax, In đảo mặt tự động Tốc độ in nhanh lên đến 30 trang/phút (A4)  USB Hi-Speed 2.0 16 ký tự x 2 dòng

    Thúc đẩy hiệu suất công việc với MFC-L2701D - máy in đa chức năng của Brother. Với tốc độ in lên đến 30 trang/phút và nhiều chức năng đa dạng, bạn sẽ có những trải nghiệm in ấn tuyệt vời. Thêm vào đó là hộp mực năng suất cao 2600 trang, đi kèm theo máy. 

    Máy in Laser Đa Năng Đơn Sắc Brother MFC-L2701DW

    Tính Năng   Tốc Độ In Giao Diện Hiển thị
    In,Sao chép, Quét, Fax, Kết nối mạng (có dây/không dây), In đảo mặt tự động, Brother iPrint&Scan,  Air Print, Google Cloud Print Tốc độ in nhanh lên đến 30 trang/phút (A4)  USB Hi-Speed 2.0, Ethernet, Wireless(Wi-Fi Direct)  16 ký tự x 2 dòng

    Thúc đẩy hiệu suất công việc với MFC-L2701DW - máy in đa chức năng của Brother. Với tốc độ in lên đến 30 trang/phút và nhiều chức năng đa dạng, bạn sẽ có những trải nghiệm in ấn tuyệt vời. Thêm vào đó là hộp mực dung lượng lớn, in đến 2.600 trang, đi kèm theo máy. 

    Trống mực Brother DR-150CL

    Tính năng

    • Năng suất: Lên đến 17.000 trang
    • Được sử dụng trong những điều sau đây: HL4040CN, HL4050CN, DCP9040CN, MFC9440CN, MFC9840CDW

    Trống mực Brother DR-240CL

    Công suất: Lên đến 15.000 trang
    Sử dụng cho: HL-30xx/ DCP-9010CN/ MFC-9120CN/ MFC-9320CW

    Trống mực Brother DR-261CL

    Công suất: 15.000 trang
    Trống mực cho: HL-3150CDN/ HL-3170CDW/ MFC-9140CDN/ MFC-9330CDW

    Trống mực Brother DR340CL

    Brother DR-340CL Color Drum Unit
    - Original Cartridge
    - up to 25000 Pages Yield
    - For HL-4150CDN, HL-4570CDW, MFC9970CDW

    Trống mực Brother DR-351CL

    Công suất: 25.000 trang
    Trống mực cho: HL-L8250CDN/L8350CDW/MFC-L8850CDW

    Trống mực Brother DR-1010

    Công suất: 10.000 trang
    Trống mực cho: HL-1111, DCP-1511, MFC-1811

    Trống mực Brother DR-2255

    Công suất: 12.000 trang
    Trống mực cho: HL-2130, HL-2240D/ 2250DN/ 2270DW/ DCP-7055, DCP-7060D, MFC-7360, MFC-7470D/ MFC-7860DW/FAX-2840

    Trống mực Brother DR-2025

    Công suất: 12.000 trang
    Sử dụng cho: HL-20xx/ DCP-7010/ MFC-7220/ 7420/ 7820N/ FAX-2820/ 2920

    Trống mực Brother DR-2125

    Công suất 12.000 trang
    Sử dụng cho: HL-2140/ HL-2150N, HL-2170W/ DCP-7030/7040/ MFC-7340/7450/7840N

    Trống mực Brother DR-2385

    Công suất 12.000 trang
    Sử dụng cho máy HLL-2xxx/MFC-L2xxx

    Máy in Laser Đơn Sắc Canon LPB2900

    Tốc độ in 12 trang/phút , in khổ A4
    Độ phân giải 2400 x 600dpi 
    Bộ nhớ 2 MB
    Khay giấy Khay trước 150 tờ. Khay tay 1 tờ
    Kết nối Cổng USB 2.0 tốc độ cao
    Mực Cartridge 303 (2,000 trang, khổ A4)

    Máy in Laser Đơn Sắc Canon LBP6030

    Tốc độ in 18 trang/phút, in khổ A4
    Độ phân giải 600 x 600dpi
    Bộ nhớ 32 MB
    Giấy vào Khay giấy cassette 150 tờ
    Kết nối Cổng USB 2.0 tốc độ cao
    Mực Catridge 325 (1,600 trang)
    Công Suất 5,000 trang / tháng

    Máy in Laser Đơn Sắc Canon LBP6030W

    Tốc độ in 18 trang/phút, in khổ A4
    Độ phân giải 600 x 600dpi
    Bộ nhớ 32 MB
    Giấy vào Khay giấy cassette 150 tờ
    Kết nối Cổng USB 2.0 tốc độ cao
    Wi-Fi 802.11b/g/n (WPS Easy Set Up)
    Mực Catridge 325 (1,600 trang)
    Công Suất 5,000 trang / tháng

    Máy in Laser Đơn Sắc Canon LBP6230DN

    Tốc độ in 25 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động 
    Độ phân giải 2400 x 600dpi
    Bộ nhớ 64 MB
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Network
    Canon Mobile Printing (in qua thiết bị di động)
    Ngôn ngữ in Công nghệ in siêu nhanh UFR II LT
    Mực Catridge 326 (2,100 trang)
    Công Suất 8,000 trang / tháng

    MÁY IN LASER CANON 151DW

    MÁY IN LASER CANON 151DW

    Hãng: Canon | Model: 151DW
    • Máy in Laser đơn năng thế hệ mới
    • - Tốc độ in nhanh 27 trang/phút
    • - In đảo mặt tự động
    • - In qua mạng không dây Wifi
    • - In qua các thiết bị di động

    MÁY IN LASER CANON IMAGE CLASS LBP 6680X

    • In trực tiếp từ USB
    • Tốc độ in (A4): 33 trang/phút
    • FPOT (A4): 7 giây
    • Bộ nhớ (Ram): 768MB
    • In đảo mặt tự đông
    • In mạng

    Máy in Canon LBP 251DW

    Tên sản phẩm : Máy in Canon Laser LBP 251DW
    Hãng sản xuất : Canon
    Loại máy in : Laser mono đen trắng
    Tốc độ in : 30 trang/phút
    Độ phân giải : 2400 x 600dpi
    Bộ nhớ : 512MB
    Khổ giấy : A4
    Mực in : Cartridge 319 (2,100 trang)
    Tính năng chung : Khay trước 250 tờ. Khay tay 50 tờ;Đảo mặt tự động;Công suất 50,000 trang/tháng .
     Kết nối                  : USB2.0 High Speed, 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T
                                      Wi-Fi 802.11b/g/n (Infrastructure mode, WPS Easy Setup, Direct Connection)

    Máy in Laser Đơn Sắc Canon LBP8780X

    Tốc độ in A4: 40 trang/phút; A3: 20 trang/phút
    in đúp DU-67 tùy chọn, mạng làm việc NB-C1
    Độ phân giải 1200 x 1200 dpi
    Bộ nhớ 768Mb
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ
    Khay giấy cassette (PF-67D) 500  tờ 
    Kết nối Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet 10/100/1000 Base - T
    Mực Cartridge 333 (khoảng 10,000 trang)

    Máy in Canon CLASS LBP7100CN

    Loại máy in: Máy in Laser màu
    Mã mực : Canon 331 Bk/C/M/Y
    Khổ giấy in tối đa: A4
    Tốc độ in: Khoảng 14 trang / phút
    Bộ nhớ Ram: 64 MB
    Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
    Chuẩn kết nối: USB 2.0 Hi – Speed, Network
    Chức năng đặc biệt: In mạng có sẵn
    Hiệu suất làm việc:  30.000 trang /tháng   

    Plustek Escan A150

    Máy scan mạng (Ethernet+wifi) 
    Màn hình cảm ứng 7"
     Hoạt động không cần máy tính
    Cảm biến hình ảnh CIS x 2
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét Quét 2 mặt tự động, khổ giấy A4
    Khay giấy (ADF) 50 tờ (A4), 20 tờ (danh thiếp) 
    Tốc độ quét 15 tờ/phút, 30 ảnh/phút(khổ A4)
    Công suất quét/ngày 1500 tờ/ngày
    Kích thước giấy (WxL) Max. 244 x 356 mm (9.6" x 14")
    Min. 50.8 x 50.8 mm (2" x 2")
    Kiểu kết nối USB 2.0 x 1, RJ45 (network connection) x 1
    Nguồn điện 24Vdc/1.67 A
    Kích thước ( WxDxH) 318 x 170 x 189 mm
    Tương thích HĐH Window 2000/XP/Vista/7/8
    Trọng lượng 2.8 Kgs (6.17 Lbs)

    Plustek PL1530

    Cảm biến hình ảnh CIS x 2
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét Quét 2 mặt tự động, khổ giấy A4, ADF+ Flatbed
    Khay giấy (ADF) 50 tờ (A4), 20 tờ (danh thiếp) 
    Tốc độ quét 15 tờ/phút, 30 ảnh/phút
    Công suất quét/ngày 1.000 tờ/ngày
    Kích thước giấy (WxL) Flatbed:
    Max. 216 x 297 mm (8.5” x 11.69”)
    Min. 12.7 x 12.7 mm (0.5” x 0.5”)
    ADF:
    Max. 220 x 356 mm (8.66” x 14”)
    Min. 90 x 50.8 mm (3.55” x 2”)
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Nguồn điện 24 Vdc/ 0,75 A
    Kích thước ( WxDxH) 418 x 326 x 101 mm
    Tương thích HĐH Window 2000/XP/Vista/7/8
    Trọng lượng 3,78 kg

    Plustek PN2040

    Cảm biến hình ảnh CIS x 2
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét Quét 2 mặt tự động ( ADF + Flatbed), quét mạng
    Tốc độ quét 20 trang/phút
    Công suất quét/ngày  ~ 1000 tờ
    Khay giấy (ADF) 50 tờ
    Kích thước giấy (WxL) Flatbed:
    Max. 216 x 297 mm (8.5” x 11.69”)
    Min. 12.7 x 12.7 mm (0.5” x 0.5”)
    ADF:
    Max. 220 x 356 mm (8.66” x 14”)
    Min. 90 x 50.8 mm (3.55” x 2”)
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Tương thích HĐH Window 2000 / XP / Vista / 7 / 8
    Nguồn điện 24 Vdc/ 0,75 A
    Kích thước ( WxDxH) 418x326x101 mm
    Trọng lượng 3,78 Kg

    Plustek PS288

    Cảm biến hình ảnh CIS x 2
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét Quét 2 mặt tự động
    Tốc độ quét  25 trang/phút
    Công suất quét/ngày  1500 tờ
    Khay giấy (ADF)  50 tờ
    Kích thước giấy (WxL) Max: 220 x 2500 mm (8.66” x 98.42”)
    Min: 50.8 x 50.8 mm (2” x 2”)
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Tương thích HĐH Window 2000/XP/Vista/7/8
    Nguồn điện 24 Vdc/0.75 A
    Kích thước ( WxDxH) 263 x 127.5 x 148 mm 
    Trọng lượng 1.66 Kg

    Plustek PL2550

    Cảm biến hình ảnh CIS x 3
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét Quét 2 mặt tự động ( ADF + Flatbed)
    Tốc độ quét 25 trang/phút
    Công suất quét/ngày  ~ 1500 tờ
    Khay giấy (ADF) 50 tờ
    Kích thước giấy (WxL) Flatbed:
    Max. 216 x 297 mm (8.5” x 11.69”)
    Min. 12.7 x 12.7 mm (0.5” x 0.5”)
    ADF:
    Max. 220 x 356 mm (8.66” x 14”)
    Min. 90 x 114 mm (3.55” x 4.5”)
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Tương thích HĐH Windows /XP/Vista/7/8
    Nguồn điện 24 Vdc/ 0,75 A
    Kích thước ( WxDxH) 481x327x203 mm
    Trọng lượng 4,5 kg

    Plustek PS406U

    Cảm biến hình ảnh CCD x 2
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét Quét 2 mặt tự động
    Tốc độ quét 40 trang/phút
    Công suất quét/ngày  4000 tờ
    Khay giấy (ADF) 100 tờ
    Kích thước giấy (WxL) Max: 244 x 5080 mm (9.6” x 200”)
    Min: 50.8 x 50.8 mm (2” x 2”)
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Tương thích HĐH Window 2000/XP/Vista /7/8
    Nguồn điện 24 Vdc/ 1,25 A
    Kích thước ( WxDxH) 318.7x230.7x228.3 mm
    Trọng lượng 2,7kg

    Plustek PS506U

    Cảm biến hình ảnh CCD x 2
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét Quét 2 mặt tự động
    Tốc độ quét 50 trang/phút
    Công suất quét/ngày  6000 tờ
    Khay giấy (ADF) 100 tờ
    Kích thước giấy (WxL) Max: 244 x 5080 mm (9.6” x 200”)
    Min: 50.8 x 50.8 mm (2” x 2”)
    Kiểu kết nối USB 2.0
     
    Tương thích HĐH Window 2000 / XP / Vista / 7 / 8
    Nguồn điện 24 Vdc / 1,25 A
    Kích thước ( WxDxH) 318.7x230.7x228.3 mm
    Trọng lượng 2,7 Kg

    Plustek PS456U

    Tương thích HĐH Window 2000 / XP / Vista / 7 / 8
    Nguồn điện 24 Vdc / 1,25 A
    Kích thước ( WxDxH) 318.7x230.7x228.3 mm
    Trọng lượng 2,7 Kg
    Cảm biến hình ảnh CCD x 2
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét Quét 2 mặt tự động
    Tốc độ quét 80 trang/phút
    Công suất quét/ngày  8000 tờ
    Khay giấy (ADF) 100 tờ
    Kích thước giấy (WxL) 4 (Up/Down/Scan/Standby)Max: 244 x 5080 mm (9.6” x 200”)
    Min: 50.8 x 50.8 mm (2” x 2”)
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Tương thích HĐH Window 2000/XP/Vista /7/8
    Nguồn điện 24 Vdc/ 1,25 A
    Kích thước ( WxDxH) 318.7x230.7x228.3 mm
    Trọng lượng 2,7kg

    Plustek PS386

    Cảm biến hình ảnh CCD x 2
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét Quét 2 mặt tự động, khổ giấy A4
    Khay giấy (ADF) 50 tờ 
    Tốc độ quét 25 tờ/phút,50 ảnh/phút
    Công suất quét/ngày 3000 tờ/ngày
    Kích thước giấy (WxL) Max: 220 x 2500 mm (8.66” x 98.42”)
    Min: 50.8 x 50.8 mm (2” x 2”)
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Nguồn điện 24 Vdc/ 0,75 A
    Kích thước ( WxDxH) 318,7 x 230,7 x 228,3 mm
    Tương thích HĐH Window 2000/XP/Vista/7/8
    Trọng lượng 2,7 kg

    Plustek PS396 (New)

    Cảm biến hình ảnh CCD x 2
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét Quét 2 mặt tự động, khổ giấy A4
    Khay giấy (ADF) 100 tờ 
    Tốc độ quét 30 tờ/phút,60 ảnh/phút
    Công suất quét/ngày 4000 tờ
    Kích thước giấy (WxL) Max: 244 x 5080 mm (9.6” x 200”)
    Min: 50.8 x 50.8 mm (2” x 2”)
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Nguồn điện 24 Vdc/ 0,75 A
    Kích thước ( WxDxH) 318,7 x 230,7 x 228,3 mm
    Tương thích HĐH Window 2000/XP/Vista/7/8
    Trọng lượng 2,7 kg

    Plustek PS4080U

    Cảm biến hình ảnh CCD x 2
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét Quét 2 mặt tự động
    Khay giấy (ADF) 100 tờ (A4)
    Tốc độ quét 40 tờ/phút, 80 ảnh/phút  
    Công suất quét/ngày 4000
    Kích thước giấy (WxL) Max: 244 x 5080 mm (9.6” x 200”)
    Min: 50.8 x 50.8 mm (2” x 2”)
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Tương thích HĐH Windows 2000 / XP / Vista / 7 / 8
    Nguồn điện 24 VDC / 1,25 A
    Kích thước ( WxDxH) 318,7 x 230,7 x 228,3 mm
    Trọng lượng 2,7 Kg

    Plustek PS3060U

     
    Cảm biến hình ảnh CCD x 2
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét Quét 2 mặt tự động
    Khay giấy (ADF) 50 tờ (A4), 20 tờ (danh thiếp)
    Tốc độ quét 30 tờ/phút, 60 ảnh/phút 
    Công suất quét/ngày 4000 tờ
    Phím chức năng Max: 220 x 5080 mm (8.66” x 200”)
    Min: 63.5 x 50.8 mm (2.5” x 2”)                     
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Tương thích HĐH Windows 2000 / XP / Vista / 7/8
    Nguồn điện 24 Vdc / 0,75 A
    Kích thước ( WxDxH) 263 x 128 x 148 mm
    Trọng lượng 1,66 Kgs

    Plustek SN8016U

    Cảm biến hình ảnh CCD x 2
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét Quét 2 mặt tự động, khổ giấy A3, quét mạng
    Khay giấy (ADF) 100 tờ
    Tốc độ quét 80 trang/phút
    Công suất quét/ngày 8000 tờ
    Kích thước giấy (WxL) Max: 305 x 5080 mm (12” x 200”)
    Min: 50.8 x 63.5 mm (2” x 2.5”)
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Nguồn điện 24 Vdc/ 2,7 A
    Kích thước ( WxDxH) 436x262x266 mm
    Tương thích HĐH Window 2000/XP/Vista/7/8
    Trọng lượng 9 kgs

    Plustek OS2680H

    Cảm biến hình ảnh CIS
    Độ phân giải 1200 x 2400 dpi
    Kiểu quét Quét 1 mặt khổ A4
    Tốc độ quét 3s/ tờ (A4)
    Chế độ quét Màu: 48-bit đầu vào, đầu ra 24-bit  màu: 16-bit đầu vào, 8-bit đầu ra 
    Khổ giấy A4
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Tương thích HĐH Windows XP / Vista / 7/8            Mac. 10,4 ~ 10,7; Linux
    Nguồn điện 24V / 0.75A
    Kích thước ( WxDxH) 415 x 265 x 37 mm
    Trọng lượng 1,8 kg

    Plustek OS1180

    Cảm biến hình ảnh CIS
    Độ phân giải 1200 dpi
    Kiểu quét Quét 1 mặt khổ A3 
    Tốc độ quét 9s/tờ
    Công suất quét/ngày 2500 tờ/ngày
    Khổ giấy A3
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Nguồn điện 24Vdc/ 0.75A

    Plustek A320

    Cảm biến hình ảnh CCD
    Độ phân giải 1600 dpi
    Kiểu quét Quét 1 mặt  khổ A3
    Tốc độ quét 8,5s/tờ
    Công suất quét/ngày 2500 tờ/ ngày
    Khổ giấy A3
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Nguồn điện 24Vdc/ 2,08 A
    Kích thước ( WxDxH) 623 x 400 x 133 mm
    Tương thích HĐH Win 2000/XP/Vistar/7/8
    Trọng lượng 7.5 kgs

    Plustek A360

    Cảm biến hình ảnh CCD
    Độ phân giải 600 dpi x 1200 dpi
    Kiểu quét Quét 1 mặt khổ A3
    Tốc độ quét 1,65s/tờ 
    Công suất quét/ngày 2500 tờ/ngày
    Khổ giấy A3
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Nguồn điện 24Vdc/ 2,08 A
    Kích thước ( WxDxH) 623 x 400 x 133 mm
    Tương thích HĐH Win 2000/XP/Vistar/7/8
    Trọng lượng 7,7 kgs

    Plustek OB4800

    Cảm biến hình ảnh CCD
    Độ phân giải 1200 x 2400 dpi
    Kiểu quét Quét sách
    Tốc độ quét 3,6s/tờ
    Công suất quét/ngày ~ 2500 tờ
    Khổ giấy A4
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Nguồn điện 24Vdc/ 0.75A
    Kích thước ( WxDxH) 491x291x102 mm
    Phím chức năng Win 2000/XP/Vistar/7
    Trọng lượng 3,45kgs

    Máy Scan Plustek A300

    Cảm biến hình ảnh CCD
    Độ phân giải 600 x 1200 dpi
    Kiểu quét Quét sách
    Tốc độ quét 2,48s/tờ
    Công suất quét/ngày ~ 5000 tờ
    Khổ giấy A3
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Nguồn điện 220v
    Kích thước ( WxDxH) 623x400x133 mm
    Tương thích HĐH Win 2000/XP/Vistar/7/8
    Trọng lượng 7,7kgs

    Máy Scan Plustek S410

    Cảm biến hình ảnh CIS
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét quét 1 mặt
    Tốc độ quét 9s/tờ
    Khổ giấy A4
    Phím chức năng 2 ((PDF, Scan)
    Kiểu kết nối USB (2.0)
    Nguồn điện 220v
    Kích thước ( WxDxH) 295x50x40.5 mm
    Tương thích HĐH Win 2000/XP/Vistar/7/8
    Trọng lượng 0,41 kgs

    Máy Scan Plustek D430

    Cảm biến hình ảnh CIS x 2
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét quét 2 mặt
    Tốc độ quét 1,8s/tờ (một mặt)
    2,4s/tờ (hai mặt)
    Công suất quét/ ngày 800 tờ
    Khổ giấy A4
    Phím chức năng 2 (up, down)
    Kiểu kết nối USB (2.0)
    Nguồn điện 24Vdc, 0,75A
    Kích thước ( WxDxH) 303 x 94 x 60 mm
    Tương thích HĐH Window 2000/XP/Vista /7/8
    Trọng lượng 0,96 kgs
    Cảm biến hình ảnh CIS x 2
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét quét 2 mặt
    Tốc độ quét 1,8s/tờ (một mặt)
    2,4s/tờ (hai mặt)
    Công suất quét/ ngày 800 tờ
    Khổ giấy A4
    Phím chức năng 2 (up, down)
    Kiểu kết nối USB (2.0)
    Nguồn điện 24Vdc, 0,75A
    Kích thước ( WxDxH) 303 x 94 x 60 mm
    Tương thích HĐH Window 2000/XP/Vista /7/8
    Trọng lượng 0,96 kgs

    Máy Scan Plustek AD480

    Cảm biến hình ảnh CIS
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Kiểu quét Quét khổ A4 
    Tốc độ quét 20 tờ/phút (đen trắng, 200 dpi, A4)
    Công suất quét 1500 tờ/ngày
    Khay giấy (ADF) 20 tờ
    Khổ giấy A4
    Phím chức năng 3 (PDF, BCR, Scan)
    Kiểu kết nối USB (2.0)
    Nguồn điện 24 Vdc/ 0.75 A
    Kích thước ( WxDxH) 288.5 x 98 x 75 mm
    Tương thích HĐH Windows XP / Vista / 7 / 8 / 10
    Trọng lượng 1,3 kgs

    Plustek X150

    Cảm biến hình ảnh CMOS
    Độ phân giải 5 megapixels
    Tiêu cự Cố định
    Chế độ quét Mầu: đầu vào 24 bit; Đầu ra 24 bit
    Hồng ngoại: đầu vào 24 bit; Đầu ra 8 bit
       
    Tốc độ quét xấp xỉ 1 giây (quét màu,cả trang hộ chiếu)
    Vùng quét (WxL) tối đa : 127 x 95 mm
    Khổ giấy A5
    Kiểu kết nối USB (2.0)
    Nguồn điện 24 Vdc/ 0.75 A
    Kích thước ( WxDxH) có lắp : 200 x 200 x 190 mm
    Tương thích HĐH Windows XP / Vista / 7 / 8 / 10
    Trọng lượng 1,7 kgs

    Plustek OS550 Plus

    Cảm biến hình ảnh CIS
    Độ phân giải 1200 x 1200 dpi
    Chế độ quét Màu:đầu vào 48 bit;đầu ra 24 bit
    Đen trắng : 1bit
    Kiểu quét Quét hộ chiếu, CMT
    Tốc độ quét  1.5 giây (quét màu, 300 dpi, A5)
    Vùng quét (WxL) 216 mm x 150 mm
    Khổ giấy A5
    Phím chức năng  5 (Copy, File, Scan, OCR, Custom)
    Kiểu kết nối USB (2.0)
    Nguồn điện 24 Vdc/ 0.75 A

    Plustek 8200i Ai

    Cảm biến hình ảnh CCD
    Độ phân giải 7200 dpi
    Chế độ quét Màu: đầu vào 48 bit; Đầu ra 24/48 bit
    Đen trắng : 1bit
    Dải tần nhạy sáng 3.6
    Kiểu quét Quét film
    Tốc độ quét 3600 dpi: xấp xỉ 36 giây
    7200 dpi: xấp xỉ 113 giây 
    Vùng quét (WxL) 36.8 mm x 25.4 mm
    Phím chức năng  2 (IntelliScan, QuickScan)
    Kiểu kết nối USB (2.0)
    Nguồn điện 15 Vdc / 1.0 A
    Kích thước ( WxDxH) 120 x 272 x 119 mm
    Tương thích HĐH Windows XP/ Vista/ 7/ 8/ 10
    Mac OS X 10.5.x/ 10.6.x/ 10.7.x/ 10.8.x/ 10.9.x/ 10.10.x/ 10.11.x
    Trọng lượng 1,6 kgs

    Plustek OF120

    Cảm biến hình ảnh CCD
    Độ phân giải Đầu vào tối đa:10600 dpi
    Đầu ra tối đa:5300 dpi
    Chế độ quét Màu: đầu vào 48 bit; Đầu ra 24/48 bit
    Xám:  đầu vào 16-bit , đầu ra 8/16-bit 
    Kiểu quét Quét film
    Dải tần nhạy sáng 4.01
    Vùng quét (WxL) 60 mm x 120 mm
    Kiểu kết nối USB (2.0)
    Nguồn điện 24 Vdc/ 0.75 A
    Kích thước ( WxDxH) 210 x 374 x 189 mm
    Tương thích HĐH Windows XP/ Vista/ 7/ 8/ 10
    Mac OS X 10.5.x/ 10.6.x/ 10.7.x/ 10.8.x/ 10.9.x/ 10.10.x/ 10.11.x
    Trọng lượng 5,7 kgs

    Kodak ScanMate i940

    Máy scan tài liệu chuyên dụng xách tay khổ A4
    Tốc độ scan: 20 trang/phút (đơn sắc), 15 trang/phút (màu, 200 dpi)
    Cảm biến hình ảnh: CIS x 2. Độ phân giải: tối đa 600 dpi
    Cổng giao tiếp: USB 2.0,3.0. Khay nạp giấy: 30 tờ. Scan 2 mặt tự động
    Sử dụng nguồn điện trực tiếp từ cổng USB  
    Kích thước: 78 x 289 x 107 (mm). Trọng lượng: 1,2 kg. 
    Công suất sử dụng: 1.000 tờ/ngày. Thời gian bảo hành: 36 tháng

    Kodak ScanMate i1150

    Máy scan tài liệu chuyên dụng khổ A4, công nghệ LED
    Tốc độ scan: 30 trang/phút (đơn sắc - màu, 300 dpi)
    Tốc độ scan lên đến 40 trang/phút ở 10 trang đầu tiên
    Cảm biến hình ảnh: CMOS x 2. Độ phân giải: tối đa 600 dpi
    Cổng giao tiếp: USB 2.0, 3.0. Khay nạp giấy: 50 tờ.
    Màn hình hiển thị LCD, phím bấm cảm ứng. Scan 2 mặt tự động
    Kích thước: 246 x 330 x 162  (mm). Trọng lượng: 3,2 kg 
    Công suất sử dụng: 3.000 tờ/ngày.   

    Kodak ScanMate i1150WN

    Máy scan tài liệu chuyên dụng khổ A4, công nghệ LED
    Tốc độ scan: 30 trang/phút (đơn sắc - màu, 300 dpi)
    Tốc độ scan lên đến 40 trang/phút ở 10 trang đầu tiên
    Cảm biến hình ảnh: CMOS x 2. Độ phân giải: tối đa 600 dpi
    Khay nạp giấy: 50 tờ. Scan 2 mặt tự động  
    Màn hình hiển thị LCD, phím bấm cảm ứng.   
    Chức năng scan mạng lan, mạng wifi, scan to smartphone
    Cổng giao tiếp: USB 2.0, 3.0, ethernet 10/100 Base-T, wifi b/g/n
    Kích thước: 246 x 330 x 162  (mm). Trọng lượng: 3,2 kg 
    Công suất sử dụng: 3.000 tờ/ngày.   

    i2420 - thay thế Kodak i2400

    Máy scan tài liệu chuyên dụng khổ A4, công nghệ LED
    Tốc độ scan: 40 trang/phút (đơn sắc - màu, 300 dpi)
    Cảm biến hình ảnh: CCD x 2. Độ phân giải: tối đa 600 dpi
    Cổng giao tiếp: USB 2.0. Khay nạp giấy: 75 tờ. Scan 2 mặt tự động
    Kích thước: 330 x 162 x 246 (mm). Trọng lượng: 5,5 kg 
    Công suất sử dụng: 5.000 tờ/ngày.   

    Kodak i2620/i2820 - thay thế Kodak i2600/i2800

    Máy scan tài liệu chuyên dụng khổ A4, công nghệ LED  
    i2620 tốc độ scan: 60 trang/phút (đơn sắc - màu, 300 dpi) 36,100,000
    i2820 tốc độ scan: 70 trang/phút (đơn sắc - màu, 300 dpi) 58,500,000
    Cảm biến hình ảnh: CCD x 2. Độ phân giải: tối đa 600 dpi    
    Cổng giao tiếp: USB 2.0. Khay nạp giấy: 100 tờ.  Thay thế Kodak      i2600/i2800
    Màn hình hiển thị LCD. Scan 2 mặt tự động  
    Kích thước: 330 x 162 x 246 (mm). Trọng lượng: 5,5 kg   
    i2620 công suất: 7.000 tờ/ngày, i2820 công suất: 8.000 tờ/ngày  

    KODAK i3200/i3400

    Máy scan tài liệu chuyên dụng khổ A3  
    i3200 tốc độ scan: 50 trang/phút (đơn sắc - màu, A4, 300 dpi)
    i3400 tốc độ scan: 90 trang/phút (đơn sắc - màu, A4, 300 dpi)
    Cảm biến hình ảnh: CCD x 2. Độ phân giải: tối đa 600 dpi
    Cổng giao tiếp: USB 2.0. Khay nạp giấy: 250 tờ.   
    Màn hình hiển thị LCD. Scan 2 mặt tự động  
    Kích thước: 371 x 431 x 237 (mm). Trọng lượng: 15,8 kg 
    i3200: công suất 15.000 tờ/ngày. i3400: công suất 20.000 tờ/ngày.

    Kodak i3250/i3450

    Máy scan tài liệu chuyên dụng khổ A3, tích hợp bộ quét phẳng A4
    i3250 tốc độ scan: 50 trang/phút (đơn sắc - màu, A4, 300 dpi)
    i3450 tốc độ scan: 90 trang/phút (đơn sắc - màu, A4, 300 dpi)
    Cảm biến hình ảnh: CCD x 2. Độ phân giải: tối đa 600 dpi
    Cổng giao tiếp: USB 2.0, 3.0. Khay nạp giấy: 250 tờ. 
    Màn hình hiển thị LCD. Scan 2 mặt tự động  
    Kích thước: 371 x 431 x 237 (mm). Trọng lượng: 15,8 kg 
    i3250: công suất 15.000 tờ/ngày. i3450: công suất 20.000 tờ/ngày.

    KODAK i3300/i3500

    Máy scan tài liệu chuyên dụng khổ A3  
    i3300 tốc độ scan: 70 trang/phút (đơn sắc - màu, A4, 300 dpi)
    i3500 tốc độ scan: 110 trang/phút (đơn sắc - màu, A4, 300 dpi)
    Cảm biến hình ảnh: CCD x 2. Độ phân giải: tối đa 600 dpi
    Cổng giao tiếp: USB 2.0. Khay nạp giấy: 250 tờ (i3300), 300 tờ (i3500) 
    Màn hình hiển thị LCD. Scan 2 mặt tự động  
    Kích thước: 371 x 431 x 238 (mm). Trọng lượng: 15,8 kg 
    i3300 công suất: 17.500 tờ/ngày. i3500 công suất: 25.000 tờ/ngày

    KODAK LEGAL FLATBED

    Bộ phụ kiện quét phẳng khổ A4  
    Độ phân giải: tối đa 1.200 x 1.200 dpi  
    Loại máy hỗ trợ: Kodak i1200, i1300, i1400, i2000 series

    KODAK A3 FLATBED

    Bộ phụ kiện quét phẳng khổ A3  
    Độ phân giải: tối đa 1.200 x 1.200 dpi  
    Loại máy hỗ trợ: Kodak i1200, i1300, i1400, i2000 series

    KODAK CAPTURE PRO SOFTWARE for Group A

    Phần mềm quản lý số hóa tài liệu  
    Chức năng phân loại, tách nhóm, đọc mã vạch, tìm kiếm, …
    Loại máy hỗ trợ: Kodak i30, i40, i1200, i940, i150, i180, i2400, i2600

    KODAK CAPTURE PRO SOFTWARE for Group B

    Phần mềm quản lý số hóa tài liệu  
    Chức năng phân loại, tách nhóm, đọc mã vạch, tìm kiếm, …
    Loại máy hỗ trợ: Kodak i55, i65, i1300, i2800, i1405, i2900

    SOHO SCAN PRO

    Phần mềm quản lý số hóa tài liệu   
    Chức năng phân loại, tách nhóm, đọc mã vạch, tìm kiếm, …
    Loại máy hỗ trợ: tương thích với tất cả model máy scan Kodak
    Giao diện ngôn ngữ tiếng Việt  

    Fujitsu S1300i

    Cảm biến hình ảnh:  Color CIS x 2
    Độ phân giải : 600 dpi
    Kiểu quét Quét 1 mặt / 2 mặt 
    Tốc độ quét Trắng đen / màu (200dpi):
    12 tờ/phút = 24 ảnh / phút
    Khổ giấy A4
    Khay giấy (ADF) 10 tờ
    Kiểu kết nối High-speed USB 2.0
    Nguồn điện 5V/1A
    Kích thước ( WxDxH) 284 x 99 x 77 mm
    Trọng lượng 1.4 kg  
    Tương thích HĐH Windows®, Mac OS
    Phần mềm đi kèm ABBY FineReader 5.0, CardMinder 5.0.
    Phần mềm quản lý lưu trữ SCANSNAP ORGANIZER
    tích hợp ABBYY 5.0
     
    đổi văn bản sang Word, Excel, Powerpoint sau khi scan
     hỗ trợ đọc và xử lý font Tiếng Việt
     

    Fujitsu iX500

    Cảm biến hình ảnh Color CIS x 2
    Độ phân giải  600x600 dpi
    Kiểu quét  1 mặt/2 mặt
    Tốc độ quét Trắng đen / màu (200dpi):
    25 tờ/phút = 50 ảnh / phút
    Khổ giấy A4,A3 (từng tờ)
    Khay giấy (ADF) 50 tờ
    Kiểu kết nối  USB 3.0
    Nguồn điện AC 100 to 240V+-10%
    Kích thước ( WxDxH) 292x159x168 mm
    Trọng lượng: 3kg  
    Tương thích HĐH Windows®, Mac OS
    Phần mềm đi kèm ABBY FineReader 5.0, CardMinder 5.0.
    Phần mềm quản lý lưu trữ SCANSNAP ORGANIZER tích hợp ABBYY 5.0 đổi văn bản sang Word, Excel, Powerpoint   
    sau khi scan, hỗ trợ đọc và xử lý font Tiếng Việt.  Đặc biệt hỗ trợ scan qua wifi, gửi bản scan đến các thiết bị di động (Android,IOS)  

    Fujitsu SV600 (Scan SÁCH)

    Cảm biến hình ảnh  Color CIS x 1
    Độ phân giải Quét ngang : 285x218dpi
    Quét đứng : 283x152dpi
    Kiểu quét Quét 1 mặt
    Tốc độ quét 3s/trang A4
    Khổ giấy: A3, A4, A5, A6/B4, B5, B6
    Kiểu kết nối USB 2.0 / usb 1.1
    Nguồn điện AC 100 to 240V+-10%
    Kích thước ( WxDxH) 210x156x383 mm
    Trọng lượng: 3kg  
    Tương thích HĐH Windows®, Mac OS
    Phần mềm đi kèm ABBY FineReader 5.0, CardMinder 5.0.
    Scan quyển, tập tài liệu, tự động quét khi lật chuyển trang. Phần mềm quản lý lưu trữ SCANSNAP ORGANIZER tích hợp ABBYY 5.0  
    đổi văn bản sang Word, Excel, Powerpoint sau khi quét.    

    Fujitsu Scanner S1100i

    Máy quét cá nhân cầm tay  
    Tốc độ quét 7.5s/ trang
    Kiểu quét 1 mặt / 2 mặt bán tự động
      Quét liên tục
      Tự động ghép 2 nửa trang A3
      Scan plastic cards
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Trọng lượng 350g
    Tự động chuyển văn bản tiếng Việt sang MS Word, Excel, Powerpoint. Tự động tách bộ theo keyword. Scan vào thiết bị di động (Android, iOS).   
    Scan vào các ứng dụng đám mây (Goodle Docs., Sharepoint…)  

    Fujitsu Scanner IX100

    Máy quét cá nhân cầm tay có WIFI  
    Tốc độ quét 5.2s/ trang
      Quét liên tục
       Tích hợp pin lithium
      Tự động ghép 2 nửa trang A3
      Scan plastic cards
    Kiểu quét 1 mặt / 2 mặt bán tự động
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Trọng lượng 400g
    Tự động chuyển văn bản tiếng Việt sang MS Word, Excel, Powerpoint. Tự động tách bộ theo keyword. Scan vào thiết bị di động (Android, iOS).   
    Scan vào các ứng dụng đám mây (Goodle Docs., Sharepoint…)  

    Fujitsu SP25

    Cảm biến hình ảnh  CCD x 2
    Độ phân giải 600 dpi
    Kiểu quét 1 mặt/2 mặt
    Tốc độ quét Trắng đen / màu ( 200 dpi )
    25trang/phút = 50 ảnh / phút
    Khổ giấy A4
    Khay giấy (ADF) 50 Tờ
    Công suất quét/ngày 3000 tờ
    Kiểu kết nối  USB 2.0/USB 1.1
    Nguồn điện AC 100 to 240V+-10%
    Kích thước ( WxDxH) 301x160x158 mm
    Trọng lượng: 4,2kg  
    Tương thích HĐH  ISIS®, TWAIN driver
    Quét Card, quét giấy dài, tự nhận dạng màu trên trang quét với chế độ thích hợp  
    tự nhận dạng kích cỡ giấy quét,tự chỉnh độ nghiêng,tự lựa chọn font trắng,đen.  

    Fujíitsu SP30

    Cảm biến hình ảnh CCD x 2
    Độ phân giải 600 dpi
    Kiểu quét 1 mặt/2 mặt
    Tốc độ quét Trắng đen / màu ( 200 dpi )
    30 trang/phút = 60 ảnh / phút
    Khổ giấy: A4  
    Khay giấy (ADF) 50 tờ
    Công suất quét/ngày 3000
    Kiểu kết nối   USB 2.0
    Nguồn điện  AC 100 to 240V+-10%
    Kích thước ( WxDxH) 301x60x158mm
    Trọng lượng: 4,2kg  
    Tương thích HĐH ISIS®, TWAIN driver
    Quét Card, quét giấy dài, tự nhận dạng màu trên trang quét với chế độ thích hợp  
     tự nhận dạng kích cỡ giấy quét,tự chỉnh độ nghiêng,tự lựa chọn font trắng,đen.  

    Fujitsu SP30F

    Cảm biến hình ảnh CCD x 3
    Độ phân giải 600 dpi
    Kiểu quét 1 mặt/2 mặt + flatbed
    Tốc độ quét Trắng đen / màu ( 200 dpi )
    30 trang/phút = 60 ảnh / phút
    Khổ giấy: A4  
    Khay giấy (ADF) 50 tờ
    Công suất quét/ngày 3000
    Kiểu kết nối   USB 2.0/USB 1.1
    Nguồn điện  AC 100 to 240V+-10%
    Kích thước ( WxDxH) 301x567x229 mm
    Trọng lượng: 8,8kg  
    Tương thích HĐH ISIS®, TWAIN driver
    Quét Card, quét giấy dài, tự nhận dạng màu trên trang quét với chế độ thích hợp  
     tự nhận dạng kích cỡ giấy quét,tự chỉnh độ nghiêng,tự lựa chọn font trắng,đen.  

    Fujitsu SP1120

    Cảm biến hình ảnh CIS x 2
    Độ phân giải 600 dpi
    Kiểu quét 1 mặt / 2 mặt
    Tốc độ quét Trắng đen / màu ( 200 dpi )
    20 trang/phút = 40 ảnh / phút
    Công suất quét/ngày 3000
    Khay giấy ( ADF ) 50 tờ
    Khổ giấy A4
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Tương thích HĐH ISIS®, TWAIN driver
    Nguồn điện AC 100 to 240V+-10%
    Kích thước ( WxDxH) 298x135x133mm
    Trọng lượng 2,5kg
    Quét Card, quét giấy dài, tự nhận dạng màu trên trang quét với chế độ thích hợp  
    Tự nhận dạng kích cỡ giấy quét,tự chỉnh độ nghiêng,tự lựa chọn font trắng,đen, hỗ trợ đọc và xử lý font Tiếng Việt  

    Fujitsu SP1125

    Cảm biến hình ảnh CIS x 2
    Độ phân giải 600 dpi
    Kiểu quét 1 mặt / 2 mặt
    Tốc độ quét Trắng đen / màu ( 200 dpi )
    25trang/phút = 50 ảnh / phút
    Công suất quét/ngày 3000
    Khay giấy ( ADF ) 50 tờ
    Khổ giấy A4
    Kiểu kết nối USB 2.0/USB 1.1
    Tương thích HĐH ISIS®, TWAIN driver
    Nguồn điện AC 100 to 240V+-10%
    Kích thước ( WxDxH) 298x135x133mm
    Trọng lượng 2,5kg
    Quét Card, quét giấy dài, tự nhận dạng màu trên trang quét với chế độ thích hợp  
    Tự nhận dạng kích cỡ giấy quét,tự chỉnh độ nghiêng,tự lựa chọn font trắng,đen, hỗ trợ đọc và xử lý font Tiếng Việt  

    Fujitsu SP1130

    Cảm biến hình ảnh CIS x 2
    Độ phân giải 600 dpi
    Kiểu quét 1 mặt / 2 mặt
    Tốc độ quét Trắng đen / màu ( 200 dpi )
    30 trang/phút = 50 ảnh / phút
    Công suất quét/ngày 3000
    Khay giấy ( ADF ) 50 tờ
    Khổ giấy A4
    Kiểu kết nối USB 2.0/USB 1.1
    Tương thích HĐH ISIS®, TWAIN driver
    Nguồn điện AC 100 to 240V+-10%
    Kích thước ( WxDxH) 298x135x133mm
    Trọng lượng 2,5kg
    Quét Card, quét giấy dài, tự nhận dạng màu trên trang quét với chế độ thích hợp  
    Tự nhận dạng kích cỡ giấy quét,tự chỉnh độ nghiêng,tự lựa chọn font trắng,đen, hỗ trợ đọc và xử lý font Tiếng Việt  

    Fujitsu fi-65F

    Máy quét chứng minh thư, hộ chiếu chuyên dụng  
    Tốc độ quét 1s/ tờ
    Kiểu quét Tự động xoay theo chiều ký tự
      tự động căn thẳng
      tự động cắt lề
      tính năng tự chỉnh sửa ảnh thông minh
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Độ phân giải 600 dpi tối đa 1200 dpi

    Fujitsu fi-7140

    Cảm biến hình ảnh CCD x 2
    Độ ohân giải 600dpi
    Kiểu quét 1 mặt / 2 mặt
    Tốc độ quét Trắng đen/màu (200dpi)
    40 tờ/ phút = 80 ảnh/ phút
    Công suất quét/ngày 4000
    Khay giấy ( ADF ) 80 tờ
    Khổ giấy A4
    Kiểu kết nối USB 2.0
    Tương thích HĐH ISIS®, TWAIN driver
    Nguồn điện AC 100 to 240V+-10%
    Kích thước ( WxDxH) 292x143x130mm
    Trọng lượng 3,0kg
    Quét Card, quét giấy dài, tự nhận dạng màu trên trang quét với chế độ thích hợp  
    Tự nhận dạng kích cỡ giấy quét, tự chỉnh độ nghiêng, tự lựa chọn font trắng, đen,hỗ trợ đọc và xử lý font Tiếng Việt  

    Fujitsu fi-6110

    Cảm biến hình ảnh CCD x 2
    Độ ohân giải 600dpi
    Kiểu quét 1 mặt / 2 mặt
    Tốc độ quét Trắng đen/màu (200dpi)
    20 tờ/ phút = 40 ảnh/ phút
    Công suất quét/ngày 2000
    Khay giấy ( ADF ) 50 tờ
    Khổ giấy A4
    Kiểu kết nối Usb 2.0
    Tương thích HĐH ISIS®, TWAIN driver
    Nguồn điện AC 100 to 240V+-10%
    Kích thước ( WxDxH) 292x143x130mm
    Trọng lượng 3,0 kg
    Quét Card, quét giấy dài, tự nhận dạng màu trên trang quét với chế độ thích hợp  
    Tự nhận dạng kích cỡ giấy quét, tự chỉnh độ nghiêng, tự lựa chọn font trắng, đen   

    Fujitsu fi-7160

    Cảm biến hình ảnh CCD x 2
    Độ ohân giải 600dpi
    Kiểu quét 1 mặt / 2 mặt
    Tốc độ quét Trắng đen/màu (200dpi)
    60 tờ/ phút = 120 ảnh/ phút
    Công suất quét/ngày 4000
    Khay giấy ( ADF ) 80 tờ
    Khổ giấy A4
    Kiểu kết nối USB 2.0/USB 1.1
    Tương thích HĐH ISIS®, TWAIN driver
    Nguồn điện AC 100 to 240V+-10%
    Kích thước ( WxDxH) 300x170x163mm
    Trọng lượng 4,2kg
    Quét Card, quét giấy dài, tự nhận dạng màu trên trang quét với chế độ thích hợp  
    Tự nhận dạng kích cỡ giấy quét, tự chỉnh độ nghiêng, tự lựa chọn font trắng, đen,hỗ trợ đọc và xử lý font Tiếng Việt  

    Fujitsu fi-7240

    Cảm biến hình ảnh CCD x 3
    Độ Phân giải 600dpi
    Kiểu quét 1 mặt / 2 mặt + Platbed
    Tốc độ quét Trắng đen/màu (200dpi)
    40 tờ/ phút = 80 ảnh/ phút
    Công suất quét/ngày 4000
    Khay giấy ( ADF ) 80 tờ
    Khổ giấy A4
    Kiểu kết nối USB 2.0/USB 1.1
    Tương thích HĐH ISIS®, TWAIN driver
    Nguồn điện AC 100 to 240V+-10%
    Kích thước ( WxDxH) 300x170x163mm
    Trọng lượng 4,2kg
    Quét Card, quét giấy dài, tự nhận dạng màu trên trang quét với chế độ thích hợp  
    Tự nhận dạng kích cỡ giấy quét, tự chỉnh độ nghiêng, tự lựa chọn font trắng, đen,hỗ trợ đọc và xử lý font Tiếng Việt  

    Fujitsu fi-5530C2

    Máy quét tài liệu khổ A3  
    Tốc độ quét 50ppm/100ipm
    Kiểu quét Quét 2 mặt tự động
    Khay nạp giấy (ADF) Tự động
      100 tờ A4 (80g/m2) hoặc 50 tờ A3 (80g/m2)
    Độ Phân giải từ 50 đến 1200 dpi
    Khổ giấy Nhỏ nhất A8 ( 52x74mm)
     tối đa A3 ( 207x420mm )
    Định lượng giấy  từ 52 đến 127g/m2
    Kết nối USB 2.0/USB 1.1
    Tương thích HĐH Windows XP/Vista/7/8 ,
    Windows Server 2003/2008/2012 , Linux .

    Máy in Laser Đơn Sắc Canon LBP253X

    Tốc độ in 33 trang/phút, in khổ A4, in 2 mặt tự động 
    Độ phân giải 600 x 600dpi,  1200 x 1200dpi, 2400 x 600 dpi
    Bảng điều khiển Màn hình LCD + bàn phím số cơ học
    Bộ nhớ 1 GB
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 50 tờ
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Network, WiFi, NFC
    Canon Mobile Printing (in qua thiết bị di động)
    Ngôn ngữ in Công nghệ in siêu nhanh UFR II LT, PCL6, PS3
    Mực Catridge 319 (2,100 trang) / CRG 319II (6,400 trang)
    Công Suất 50,000 trang / tháng

    Máy in nhãn Brother QL-700

    Máy in nhãn QL-700 để bàn.
    Khổ nhãn in tối đa: 62mm
    Sử dụng nhãn in DK.
    Kết nối PC qua cổng USB.
    Tốc độ in tối đa: 93 nhãn/phút.
    Chế độ cắt: Cắt tự động.
    hần mềm thiết kế nhãn PTouch Editor miễn phí.

    Máy in nhãn Brother PT-D210

    Máy in nhãn PT-D210 để bàn có bàn phím Qwerty.
    Khổ nhãn in: TZe tape 6mm, 9mm, 12mm.
    Màn hình hiển thị 1 dòng - 15 ký tự, 600 Symbols.
    Tốc độ in: 20 mm/s.
    Lưu 30 nhãn in nhanh.
    Chế độ cắt: Thủ công.
    Nguồn: Pin AAA or Adapter AD 24 (Không đi kèm).
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother PT-D450

    Máy in nhãn PT-D450 để bàn, có thể di động có bàn phím Qwerty.
    Khổ nhãn in: TZe tape 6mm, 9mm 12mm, 18mm.
    Màn hình hiển thị 2 dòng - 20 ký tự, 617 Symbols.
    Tốc độ in: 20 mm/s. Lưu 50 nhãn in nhanh.
    Chế độ cắt: Thủ công.
    Nguồn : Pin AA or Adapter AD 24 (Không đi kèm).
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother PT-D600

    Máy in nhãn PT-D600 để bàn, có thể di động có bàn phím Qwerty.
    Khổ nhãn in: TZe tape  6mm, 9mm, 12mm, 18mm, 24mm.
    Màn hình hiển thị 3 dòng - 20 ký tự. 617 Symbols.
    Tốc độ in: 30 mm/s. Lưu 99 nhãn in nhanh.
    Chế độ cắt: Tự động. Nguồn : Pin AA (Không đi kèm) or Adapter AD E001 (đi kèm).
    Kết nối PC qua cổng USB, Phần mềm thiết kế nhãn PTouch Editor miễn phí.
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother PT-E110

    Máy in nhãn PT-E110 dạng cầm tay có bàn phím Qwerty.
    Khổ nhãn in: HGe/TZe tape 6mm, 9mm, 12mm.
    Chuyên dùng cho ngành điện.
    Màn hình 15 ký tự - 1 dòng.
    Tốc độ in: 20mm/s.
    Chế độ cắt: Thủ công.
    Nguồn : Pin AAA or Adapter AD 24 (Không kèm).
    Phím nóng: Nhãn chữ, nhãn cuộn, nhãn kiểu cờ, nhãn nhảy số tự động.
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother PT-E300VP

    Máy in nhãn PT-E300VP dạng cầm tay có bàn phím Qwerty.
    Khổ nhãn in: Hse/HGe/TZe tape 6mm, 9mm, 12mm, 18mm.
    Chuyên dùng cho ngành điện. Màn hình 15 ký tự - 3 dòng.
    Tốc độ in: 20mm/s, 7 dòng in.
    Chế độ cắt: Thủ công. In ống co nhiệt.
    Nguồn : Pin AA (Không đi kèm) or Adapter AD 24 (Đi kèm).
    Phím nóng: Nhãn chữ, nhãn cuộn, nhãn kiểu cờ, nhãn Panel, nhãn Barcode, nhãn nhảy số tự động.

    Máy in nhãn Brother PT-E500VP

    Máy in nhãn PT-E500VP dạng cầm tay có bàn phím Qwerty.
    Khổ nhãn in: Hse/HGe/TZe tape 6mm, 9mm, 12mm, 18mm, 24mm.
    Chuyên dùng cho ngành điện. Màn hình 15 ký tự - 3 dòng.
    Tốc độ in: 30mm/s, 7 dòng in.
    Chế độ cắt : Thủ công. In ống co nhiệt.
    Nguồn: Pin AA (Không đi kèm) or Adapter AD E001 (Đi kèm).
    Phím nóng: Nhãn chữ, nhãn cuộn, nhãn kiểu cờ, nhãn Panel, nhãn Barcode, nhãn nhảy số tự động. Kết nối PC qua cổng USB, Phần mềm thiết kế nhãn PTouch Editor miễn phí.

    Máy in nhãn Brother PT-E550WVP

    Máy in nhãn PT-E550W VP dạng cầm tay có bàn phím Qwerty.
    Khổ nhãn in: Hse/HGe/TZe tape 6mm, 9mm, 12mm, 18mm, 24mm.
    Chuyên dùng cho ngành điện. Màn hình 15 ký tự - 2 dòng.
    Tốc độ in: 30mm/s, 7 dòng in.
    Chế độ cắt: Tự động. In ống co nhiệt.
    Nguồn: Pin AA (Không đi kèm) or Adapter AD E001 (Đi kèm).
    Phím nóng: Nhãn chữ, nhãn cuộn, nhãn kiểu cờ, nhãn Panel, nhãn Barcode, nhãn nhảy số tự động.
    Kết nối PC qua cổng USB/ Wifi. Phần mềm thiết kế nhãn PTouch Editor miễn phí.
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother PT-P750W

    Máy in nhãn PT-P750W dạng để bàn.
    Khổ nhãn in: HSe/HGe/TZe tape 6mm, 9mm, 12mm, 24mm.
    Tốc độ in : 30mm/s
    Chế độ cắt: Tự động/cắt nữa.
    Nguồn : Pin AA (Không đi kèm) or Adapter AD E001 (Đi kèm).
    Kết nối PC qua cổng USB/ Wifi. Phần mềm thiết kế nhãn PTouch Editor miễn phí. Kết nối NFC chạm để kết nối các thiết bị Android.
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother PT-P900W

    Máy in nhãn PT-P900W dạng để bàn.
    Khổ nhãn in: HSe/HGe/TZe tape 6mm, 9mm, 12mm, 18mm, 24mm, 36mm.
    Tốc độ in : 60mm/s.
    Chế độ cắt : Tự động/cắt nửa. In ống co nhiệt.
    Nguồn : Pin sạc li-on (Không đi kèm) or Adapter AD E9100ESA (Đi kèm).
    Kết nối PC qua cổng USB/ Wifi. Phần mềm thiết kế nhãn PTouch Editor miễn phí.

    Máy in nhãn Brother PT-P950NW

    Máy in nhãn PT-P950NW dạng để bàn.
    Khổ nhãn in: HSe/HGe/TZe tape 6mm, 9mm, 12mm, 18mm, 24mm, 36mm.
    Tốc độ in : 60mm/s
    Chế độ cắt : Tự động/cắt nữa. In ống co nhiệt.
    Nguồn : Pin sạc li-on (Không đi kèm) or Adapter AD E9100ESA (Đi kèm).
    Kết nối PC qua cổng USB/Network/Wifi. Phần mềm thiết kế nhãn PTouch Editor miễn phí.

    Máy in nhãn Brother PT-E800T

    Máy in nhãn, in ống PT-E800T.
    Khổ nhãn in: HSe/HGe/TZe tape 6mm, 9mm, 12mm, 18mm, 24mm, 36mm.
    Đường kính ống: 2.5 - 6.5mm. Tốc độ : 60mm/s đối với in nhãn và 40mm/s đối với in ống.
    Cắt tự động - Cắt 1 nửa.
    Kết nối PC qua USB. Đi kèm phần mềm : P-Editor, Cable Tool, AC Adapter, Pin Li-on.

    Máy in nhãn Brother PT-E850TKW

    Máy in nhãn, in ống PT-E850TKW.
    Khổ nhãn in: HSe/HGe/TZe tape 6mm, 9mm, 12mm, 18mm, 24mm, 36mm.
    Đường kính ống: 2.5 - 6.5mm.
    Tốc độ : 60mm/s đối với in nhãn và 40mm/s đối với in ống. 
    Màn hình LCD 3.4". Cắt tự động - Cắt 1 nửa. Kết nối PC qua USB. Đi kèm phần mềm : P-Editor, Cable Tool, AC Adapter, Pin Li-on, BÀN PHÍM
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother QL-800

    Máy in nhãn Brother QL800
    Máy in nhãn khổ rộng 62mm. Sử dụng nhãn in DK.
    Hỗ trợ in Barcode. Độ phân giải 300dpi x 600dpi.
    Tự động cắt nhãn .Giao tiếp USB.
    Kèm theo phần mềm thiết kế nhãn P-TouchEditor/PTouch Editor Lite miễn phí.
    In được nhãn từ các phần mềm phổ biến như word, exel,…
    In được label 2 màu đen đỏ.
    Tốc độ in: tốc độ in nhanh 93 nhãn/phút. 
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother QL-810W

    Máy in nhãn Brother QL810W
    Máy in nhãn khổ rộng tối đa 62mm. Sử dụng nhãn in DK.Hỗ trợ in Barcode. Độ phân giải 300dpi x 600dpi.Tự động cắt nhãn .Giao tiếp USB/WIfi
    Kèm theo phần mềm thiết kế nhãn P-TouchEditor/PTouch Editor Lite miễn phí.
    In được nhãn từ các phần mềm phổ biến như word, exel,…
    In được label 2 màu đen đỏ.
    Tốc độ in: tốc độ in nhanh 110 nhãn/phút. 
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother QL-820NWB

    Máy in nhãn Brother QL820NWB.
    Máy in nhãn khổ rộng tối đa 62mm.
    Sử dụng nhãn in DK. Hỗ trợ in Barcode. Độ phân giải 300dpi x 600dpi.
    Tự động cắt nhãn. Giao tiếp USB/WIfi/Bluetooth
    Kèm theo phần mềm thiết kế nhãn P-TouchEditor/PTouch Editor Lite miễn phí.
    In được nhãn từ các phần mềm phổ biến như word, exel,…
    In được label 2 màu đen đỏ.
    Tốc độ in: tốc độ in nhanh 110 nhãn/phút.
    Màn hình: LCD
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother QL-1100

    Máy in nhãn QL-1100 để bàn.
    Khổ nhãn in tối đa: 102mm..
    Sử dụng nhãn in DK.
    Kết nối PC qua cổng USB Tốc độ in tối đa : 69 nhãn/phút.
    Chế độ cắt: Cắt tự động.
    Kèm theo phần mềm thiết kế nhãn P-TouchEditor/PTouch Editor Lite miễn phí
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother QL-1110NWB

    Máy in nhãn QL-1100NWB để bàn.
    Khổ nhãn in tối đa: 102mm
    Sử dụng nhãn in DK. Qua kết nối PC, USB, ETHERNET/WiFi, BT. Tốc độ in tối đa : 69 nhãn/phút.
    Chế độ cắt: Cắt tự động.
    Kèm theo phần mềm thiết kế nhãn P-TouchEditor
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother TD-2020

    Máy in nhãn TD-2020 để bàn, kết hợp di động.
    Sử dụng nhãn in RD.
    Tốc độ in tối đa: 152.4mm/s.
    Độ dài khổ in: 1m. Khổ nhãn in tối đa: 63mm.
    Chế độ Cắt :Tùy chọn. Kết nối PC qua cổng USB. Pin sạc &
    Kèm theo phần mềm thiết kế nhãn P-TouchEditor
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother TD-2130N

    Máy in nhãn TD-2130N để bàn, kết hợp di động.
    Sử dụng nhãn in RD.
    Tốc độ in tối đa: 152.4mm/s. Độ dài nhãn in: 1m. Khổ nhãn in tối đa: 63mm.
    Chế độ Cắt: Tùy chọn. Kết nối PC qua cổng USB/ Network. Pin sạc & Adapter
    In vòng đeo tay bệnh nhân
    Kèm theo phần mềm thiết kế nhãn P-Touch Editor
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother TD-4000

    Máy in nhãn TD-4000 để bàn. Sử dụng nhãn in RD.
    Tốc độ in tối đa: 110mm/s.
    Độ dài khổ in: 3m. Khổ nhãn in tối đa: 102mm.
    Chế độ Cắt: Cắt tự động. Kết nối PC qua cổng USB. Kèm theo Adapter.
    Kèm theo phần mềm thiết kế nhãn P-Touch Editor
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother PJ-722

    Máy in nhiệt di động khổ A4.
    Model: Brother PJ-722 - Công nghệ của tương lai
    Kết nối máy tính qua dây cáp kết nối USB.Cỡ giấy: dùng giấy nhiệt cuộn A4 hoặc giấy A4 nhiệt cắt rời
    Tốc độ in: 8 tờ/phút
    Công nghệ in: In nhiệt trực tiếp (Không dùng mực, không gây ô nhiễm môi trường)
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother PJ-773

    Máy in nhiệt di động khổ A4. Model: Brother PJ-732 - Công nghệ của tương lai
    -Kết nối USB, Wifi: Có
    - Kết nối Bluetooth: Không
    - Công nghệ in nhiệt 300x 300dpi
    - Hỗ trợ Windows, Mac, Linux và Citrix, IOS
    - Pin Li-ion công suất cao tùy chọn để in từ nguồn điện
    - Pin: AC Adapter 15V
    - Kết nối điện thoại: Android/iOS
    - Tốc độ in lên đến 8 trang / phút / phút
    - Kích thước: 255(W) x 55(D) x 30(H) mm

    Máy in nhãn Brother RJ-3050

    Brother RJ-3000 sử dụng công nghệ in nhiêt, in nhiệt trực tiếp
    Độ phân giải 203DPi
    Tốc độ in 5ips hoặc 127mm/s
    Bề rộng nhãn in tối đa 72mm
    Độ dài nhãn tối đa 1m
    Ứng dụng in hóa đơn, in nhãn mác, nhãn bán lẻ, nhãn sản phẩm 
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy hủy giấy BINGO C30

    Máy hủy giấy Bingo C30
    - Miệng cắt giấy : 220 mm
    - Loại cắt : Vụn
    - Kích cỡ cắt : 2 x 10 mm
    - Số tờ cắt : 6-8 tờ ( A4, 70 gm)
    - Tốc độ cắt : 3,5m/phút
    - Thùng giấy : 15 Lít
    - Kích cỡ máy : 330 x 355 x 510 mm
    - Trọng lượng máy : 9kg
    -Dao cắt bằng thé siêu bền


     

    Máy hủy giấy BINGO C32

    Máy hủy giấy Bingo C32
    - Miệng cắt giấy: 220 mm
    - Loại cắt: Vụn
    - Kích cỡ cắt: 2 x 6 mm (Siêu nhỏ)
    - Số tờ cắt: 7-9 tờ ( A4, 70 gm)
    - Tốc độ cắt: 3,5m/phút
    - Thùng máy: 20 Lít
    - Kích cỡ máy: 356 x 260 x 562  mm
    - Trọng lượng: 13 kg

    Máy hủy giấy BINGO C46CDT

    MÁY HỦY BINGO C46CDT
    HỦY KIM KẸP, KIM BẤM, ID CARD, ĐĨA CD…
    - Miệng cắt: 230mm
    - Loại cắt: Vụn
    - Kích cỡ cắt: 3 x 40mm
    - Số tờ cắt: 15-17 tờ ( A4, 70 gm) / 1CD
    - Tốc độ cắt: 2,5m/phút
    - Thùng đựng giấy: 27Lít / 7Lít CD
    - Kích thước máy: 465 x 360 x 620mm
    - Trọng lượng: 15,7Kg
    -Dao cắt bằng thép siêu bền, bảo hành 7 Năm.

    Máy hủy giấy BINGO – Elegant

    Máy hủy giấy Bingo Elegant
    - (Hủy card, đĩa CD, credit, kim kẹp…..) 
    - Ngăn hủy đĩa CD riêng biệt. 
    - Lọai cắt : Vụn 
    - Kích cơ cắt : 3 x 23 mm 
    - Số tờ cắt : 20 tờ ( A4, 70 gm) 
    - Tốc độ cắt : 3,5m/phuùt 
    - Thùng giấy : 27 Lít 
    - Kích cỡ máy : 400 x 310 x 650 mm 
    - Trọng lượng : 20.3 kg
    -Dao cắt bằng thép siêu bền

    Máy hủy giấy BINGO 168 CD1

    MÁY HỦY BINGO 168 – CD1 (MÁY HỦY CÔNG NGHIỆP)
    - Miệng cắt: 330mm ( khổ giấy A3 )
    - Loại cắt: Vụn
    - Kích cỡ cắt: 4 x 40mm
    - Số tờ cắt: 25-27 tờ ( A4, 70 gm)
    - Tốc độ cắt: 3m/phút
    - Hủy liên tục: 25 – 50 phút ( 250 tờ )
    - Thùng đựng giấy: 57Lít
    - Kích thước máy: 460 x 335 x 795mm
    - Trọng lượng: 49Kg
    - Dao cắt bằng thép siêu bền, bảo hành 10 Năm, máy bảo hành 2 năm

    Máy hủy giấy BINGO 168CD2

    MÁY HỦY BINGO 168 – CD2 (MÁY HỦY CÔNG NGHIỆP)
    HỦY ĐƯỢC KIM KẸP, KIM BẤM, ID CARD, ĐĨA CD…..
    - Miệng cắt: 330mm( Khổ giấy A3 )
    - Loại cắt: Vụn
    - Kích cỡ cắt: 4 x 33mm
    - Số tờ cắt: 32-35 tờ ( A4, 70 gm)
    - Tốc độ cắt: 3m/phút
    - Hủy liên tục: 30 – 60 phút ( 300 tờ )
    - Thùng đựng giấy: 90Lít
    - Kích thước máy: 520 x 385 x 895mm
    - Trọng lượng: 79Kg
    - Xuất xứ: Hãng Bingo (Đức), nhà máy lắp ráp tại Trung Quốc
    - Dao cắt bằng thép siêu bền, bảo hành 10 Năm, máy bảo hành 2 năm

    Nhãn in Brother DK11201

    Nhãn Brother DK-11201
    -
    Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng( Black on White)
    -
    Loại nhãn: Nhãn đa lớp siêu bền
    -
    Kích thước: 29mm x 90mm x 400 nhãn/cuộn
    -
    Đặc điểm nhãn: Chất lượng nhãn in tốt, chống trầy xước, dung môi, hóa chất, chịu được ánh sáng mặt trời, chịu được nhiệt độ khắc nghiệt (-80 độ – 200 độ), không chịu được lửa
    -
    Tương thích: Các loại máy Brother QL

    Nhãn in Brother DK11202

    Nhãn BROTHER DK-11202
    -Màu sắc: Chữ  đen trên nền trắng (black on white)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp siêu bền
    -Kích thước: 62mm x 100mm x 300 nhãn/cuộn

    Nhãn in Brother DK11209

    Nhãn in DK11209
    -Màu sắc: Chữ đen, nền trắng
    -Loại nhãn: Nhãn giấy
    -Kích thước: 29mm x 62mm x 800 labels
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother DK22210

    Nhãn in DK22210
    -Màu sắc: Chữ đen, nền trắng
    -Loại nhãn: Nhãn giấy
    -Kích thước: 29mm x 30.48m
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother DK22214

    Nhãn in DK22214
    -Màu sắc: Chữ đen, nền trắng
    -Loại nhãn: Nhãn giấy
    -Kích thước: 12mm x 30.48m
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-111

    Nhãn in Brother TZE-111
    -Màu sắc: Chữ đen, nền trong suốt (Black on Clear)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớ chuẩn
    -Kích thước: 6mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích: Các loại máy Brother Ptouch (PT)

    Nhãn in Brother TZe-121

    Nhãn in Brother TZE-121
    -Màu sắc: Chữ đen, nền trong suốt (Black on Clear)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 9mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích: Các loại máy Brother Ptouch (PT)

    Nhãn in Brother TZe-131

    Nhãn in Brother TZE-131
    -Màu sắc: Chữ đen, nền trong suốt (Black on Clear)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớ chuẩn
    -Kích thước: 12mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích: Các loại máy Brother Ptouch (PT)

    Nhãn in Brother TZe-141

    Nhãn in Brother TZE-141
    -Màu sắc: Chữ đen, nền trong suốt (Black on Clear)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớ chuẩn
    -Kích thước: 18mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích: Các loại máy Brother Ptouch (PT)

    Nhãn in Brother TZe-151

    Nhãn in Brother TZE-141
    -Màu sắc: Chữ đen, nền trong suốt (Black on Clear)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớ chuẩn
    -Kích thước: 24mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích: Các loại máy Brother Ptouch (PT)

    Nhãn in Brother TZe-211

    Nhãn in TZe-211
    -Màu sắc: Chữ đen, nền trắng (Black on White)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 6mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Máy in nhãn TZe-221

    Nhãn in TZe-221
    -Màu sắc: Chữ đen, nền trắng (Black on White)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 9mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-231

    Nhãn in TZe-231
    -Màu sắc: Chữ đen, nền trắng (Black on White)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 12mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-241

    Nhãn in TZe-241
    -Màu sắc: Chữ đen, nền trắng (Black on White)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 18mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-251

    Nhãn in TZe-251
    -Màu sắc: Chữ đen, nền trắng (Black on White)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 24mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-261

    Nhãn in TZe-221
    -Màu sắc: Chữ đen, nền trắng (Black on White)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 36mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-421

    Nhãn in TZe-421
    -Màu sắc: Chữ đen, nền đỏ (Black on Red)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 9mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-431

    Nhãn in TZe-431
    -Màu sắc: Chữ đen, nền đỏ (Black on Red)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 12mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-441

    Nhãn in TZe-441
    -Màu sắc: Chữ đen, nền đỏ (Black on Red)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 18mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-451

    Nhãn in TZe-451
    -Màu sắc: Chữ đen, nền đỏ (Black on Red)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 24mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-521

    Nhãn in TZe-521
    -Màu sắc: Chữ đen, nền xanh dương (Black on Blue)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 9mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-531

    Nhãn in TZe-531
    -Màu sắc: Chữ đen, nền xanh dương (Black on Blue)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 12mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-541

    Nhãn in TZe-541
    -Màu sắc: Chữ đen, nền xanh dương (Black on Blue)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 18mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-551

    Nhãn in TZe-551
    -Màu sắc: Chữ đen, nền xanh dương (Black on Blue)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 24mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-611

    Nhãn in TZe-611
    -Màu sắc: Chữ đen, nền vàng (Black on Yellow)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 6mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-621 - Chữ đen, nền vàng (Black on Yellow)

    Nhãn in Brother TZe-621 /  Khổ rộng 9mm

    Black on Yellow  – Chữ đen trên nền vàng 

    Chiều dài chuẩn 8m, thiết kế đa lớp và phủ Laminate bề mặt.

    Chịu lực ma sát/ ánh nắng/ hoá chất thông thường, chịu được thời tiết khắc nhiệt  (-80 độC  / +150 độ C)

    Chống thấm nước , bám dính cao

    Nhãn in Brother TZe-631

    Nhãn in TZe-631
    -Màu sắc: Chữ đen, nền vàng (Black on Yellow)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 12mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-641

    Nhãn in TZe-641
    -Màu sắc: Chữ đen, nền vàng (Black on Yellow)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 18mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-651

    Nhãn in TZe-651
    -Màu sắc: Chữ đen, nền vàng (Black on Yellow)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 12mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-661

    Nhãn in TZe-661
    -Màu sắc: Chữ đen, nền vàng (Black on Yellow)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 36mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-721

    Nhãn in TZe-721
    -Màu sắc: Chữ đen, nền xanh lá (Black on Green)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 9mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-731

    Nhãn in TZe-731
    -Màu sắc: Chữ đen, nền xanh lá (Black on Green)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 12mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-741

    Nhãn in TZe-721
    -Màu sắc: Chữ đen, nền xanh lá (Black on Green)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 18mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-751

    Nhãn in TZe-721
    -Màu sắc: Chữ đen, nền xanh lá (Black on Green)
    -Loại nhãn: Nhãn đa lớp chuẩn
    -Kích thước: 24mm x 8m
    -Cấu tạo: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    -Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, chống trầy xước, chịu được hóa chất, chống thấm nước, chịu được ánh sáng (1-3 năm), chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    -Tương thích với các loại máy in Brother QL

    Nhãn in Brother TZe-S/FX 6mm

    Màu sắc: Chữ đen, nền vàng (Black on Yellow)
    Loại nhãn: nhãn đa lớp siêu dẻo
    Kích thước: 6mm x 8m
    Cấu tạo: gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, Chống trầy xước, Chịu được hóa chất, Chống thấm nước, Chịu được ánh sáng (1-3 năm), Chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    Tương thích: các loại máy Brother Ptouch (PT)

    Nhãn in Brother TZe-S/FX 9mm

    Màu sắc: Chữ đen, nền vàng (Black on Yellow)
    Loại nhãn: nhãn đa lớp siêu dẻo
    Kích thước: 6mm x 8m
    Cấu tạo: gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, Chống trầy xước, Chịu được hóa chất, Chống thấm nước, Chịu được ánh sáng (1-3 năm), Chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    Tương thích: các loại máy Brother Ptouch (PT)

    Nhãn in Brother TZe-S/FX/M 12mm

    Màu sắc: Chữ đen, nền trắng (Black on White)
    Loại nhãn: nhãn đa lớp siêu dẻo
    Kích thước: 12mm x 8m
    Cấu tạo: gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, Chống trầy xước, Chịu được hóa chất, Chống thấm nước, Chịu được ánh sáng (1-3 năm), Chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    Tương thích: các loại máy Brother Ptouch (PT)

    Nhãn in Brother TZe-S/FX/M/SM 18mm

    18mm màu đen trên màu trắng linh hoạt- ID nhiều lớp băng TZe băng (8 mét)

    Nhãn in Brother TZe-S/FX/M/SM 24mm

    -Văn bản màu đen trên băng ID màu trắng linh hoạt
    -Rộng 24mm
    -Dài 8 mét
    -Chất kết dính đặc biệt cho các ứng dụng bọc / gắn cờ cáp

    Nhãn in Brother TZe-S/FX/M/SM 36mm

    -Văn bản màu đen trên băng ID màu vàng linh hoạt
    -Rộng 36mm
    -Dài 8 mét
    -Chất kết dính đặc biệt cho các ứng dụng bọc / gắn cờ cáp

    Mực in Laser Canon Cartridge 329 C/M/Y

    Mã mực : Cartridge 329 C/M/Y
    Màu sắc: Xanh, Hồng, Vàng
    Loại máy in sử dụng : LBP 7010C, LBP7018C
    Dung lượng : In khoảng 1.100 trang độ phủ 5%

    Mực in Laser Canon Drum Cartridge 029

    Loại mực in: Drum laser màu chính hãng dùng chung cho 4 màu
    Tuổi thọ: 7.000 trang (độ phủ mực 5%)
    Dùng cho máy in: Canon LBP 7018C

    Mực in Laser Canon Cartridge 331BK

    -Mã mực: Mực in Canon 331BK Black Laser Toner Cartridge
    -Loại mực: Laser màu đen
    -Dùng cho máy : imageCLASS LBP7100Cn,  LBP7110Cw,  MF8210Cn, MF8280Cw, MF621Cn
    -Dung lượng: 1500 trang

    Mực in Laser Canon Cartridge 331 C/M/Y

    -Mã mực : Cartridge 331 C/M/Y
    -Màu sắc: Xanh, Hồng, Vàng
    -Loại máy in sử dụng : LBP 7110Cw, LBP 7100Cn
    -Dung lượng : In khoảng 2.000 trang

    Mực in phun Canon PGI 9 MBk

    Mã mực: Canon PGI 9 MBK
    Loại mực: mực in phun
    Mực máy in Canon: PRO 9500, PRO 9500 mark II.

    Mực in phun Canon PGI 9 PBk

    -Mã mực:  Mực in Canon PGI-9 BK Photo Black Ink Cartridge (PGI-9P BK)
    -Dùng cho máy : Canon Pro9500
    -Loại mực: Mực in phun màu đen

    Mực in phun Canon PGI 9 Clear

    -Loại mực in: Mực in canon phun màu
    -Màu sắc: Hộp mực Clear
    -Mã mực : Canon PGI - 9 Clear

    -Loại máy in sử dụng : Pro 9500, IX 7000

    Mực in phun Canon PGI 7 Bk

    -Mã mực: Canon PGI7Bk Black (Canon7) New
    -Loại mực: in phun, màu đen
    -Máy dùng: PIXMA IX7000
    -Dung lượng: 565 trang

    Mực in phun Canon PGI 9 C; M; Y

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon PGI- 9 C , M , Y
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: In phun màu Canon

    Mực in phun Canon PGI 9 PC; PM; Red; Green; Grey

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon PGI- 9 PC , PM , Red, Green, Grey
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: In phun màu Canon

    Mực in phun Canon PG 810 ASA

    -Tên sản phẩm: PG 810 ASA
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Dùng cho các loại máy in của hãng: Canon

    Mực in phun Canon CL 811 ASA

    -Tên sản phẩm: CL-811
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Dùng cho các loại máy in của hãng: Canon

    Mực in phun Canon PG 830

    -Mã mực: Mực in Canon PG 830 Black Ink Cartridge
    -Loại mực: In phun màu đen
    -Dùng cho máy : PIXMA iP1880, PIXMA iP1980, PIXMA iP2580, PIXMA iP2680, PIXMA MP145, PIXMA MP198, PIXMA MP228, PIXMA MP476, PIXMA MX308, PIXMA MX31
    8

    Mực in phun Canon CL 831

    -Tên sản phẩm: CL-831
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Dùng cho máy in: Canon IP 1880/ 1980, MX 308 /318, MP 145/ 198

    Mực in phun Canon PG 40 Bk

    -Tên sản phẩm: PG 40 Bk
    -Hãng sản xuất: Canon 
    -Mực đen dùng cho máy Canon iP1200; iP1300; iP1600; iP1700; iP1800; iP2200; iP2580; MP145; MP150; MP160; MP180; MP210; MP228; MP450; MP470; MP476; MX308; MX318; JX201; Ip1600

    Mực in phun Canon CL 41 Color

    -Tên sản phẩm: CL 41 Color
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Mực màu dùng cho máy Canon iP1200; iP1300; iP1600; iP1700; iP1800; iP2200; iP2580; iP6210D; iP6220D; iP6320D; MP145; MP150; MP160; MP180; MP210; MP228; MP450; MP470; MP476; MX308; MX318; MP170

    Mực in Phun Canon PG-47

    -Tên sản phẩm: PG-47
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: In phun
    -Số trang in: 400 trang (độ phủ mực 5%)
    -Dùng cho máy in:  Canon PIXMA E400/ E460

    Mực in Phun Canon CL-57

    -Tên sản phẩm: CL-57
    -Loại mực: Mực màu đen
    -Dung tích: 9 ml
    -Số bản in: 200 bản độ phủ 5%
    -Mã máy dử dụng: Canon Pixma E400, E460

    Mực in Phun Canon PG-89

    - Tên sản phẩm: Canon PG 89
    - Máy dử dụng: Canon Pixma E500; E510; E600; E610; E560
    - Loại mực: Mực màu đen

    Mực in phun Canon CL-99

    -Tên sản phẩm: CL-99
    -Loại mực in: In phun màu
    -Dùng cho máy in: Canon Pixma E560

    Mực in phun Canon PG 88

    -Tên sản phẩm: PG-88
    -Loại mực: mực in phun màu
    -Mực máy in Canon: E500, E510, E600.

    Mực in phun Canon CL 98

    -Tên sản phẩm: CL-98
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: In phun
    -Dùng cho máy in: Canon E510/ E610

    Mực in phun Canon PG 740 Bk

    -Tên sản phẩm: PG 740 Bk
    -Loại mực in: Mực in Canon phun màu
    -Màu sắc: Hộp mực màu đen
    -Loại máy in sử dụng : Canon MG 2170, MG 3170, MG 4170, MX 437, MX 527, MG 2270, MX 377
    -Dung lượng : 180 trang độ phủ 5%

     

    Mực in phun Canon CL 741

    -Tên sản phẩm: CL-741
    -Loại mực: in phun màu, xanh, đỏ, vàng
    -Máy dùng : Canon PIXMA MG4170/ MG2170/ MG3170

    Mực in phun Canon PG-745S

    -Tên sản phẩm: PG-745S
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: In phun Black
    -Dung tích: 180 trang A4 (Độ phủ mực 5%)
    -Dùng cho máy in: Canon PIXMA iP2870S, Canon PIXMA MG2570S.

    Mực in Phun Canon PG-745

    -Tên sản phẩm: PG-754
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: In phun đen
    -Số trang in: 180 trang (độ phủ mực 5%)
    -Dùng cho máy in: Canon MG 2470/ MG 2570

    Mực in Phun Canon CL-746S

    -Tên sản phẩm: CL-746S
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: In phun Black
    -Dung tích: 100 trang A4 (Độ phủ mực 5%)
    -Dùng cho máy in: Canon PIXMA iP2870S, Canon PIXMA MG2570S.

     

    Mực in Phun Canon CL-746

    -Tên sản phẩm: CL-746
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: In phun màu
    -Số trang in: 180 trang (độ phủ mực 5%)
    -Dùng cho máy in: Canon MG 2470/ MG 2570

    Mực in phun Canon PGI 725 Bk

    -Tên sản phẩm: PGI 725 Bk
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: In phun màu đen
    -Dùng cho máy in: Canon IP 4870 / 4970, MG 5170 / 5270 / 6170 / 8170 / 8270 / 6270, iX 6560, MX 897/ 886

    Mực in phun Canon CLI 726 Bk

    -Tên sản phẩm: CLI 726 Bk
    -Loại mực: In phun màu đen
    -Dung lượng: 341 trang độ phủ 5%

    Mực in phun Canon CLI 726 C; M; Y

    -Tên sản phẩm: CLI 726 C; M; Y
    -Màu sắc: in phun; màu xanh
    -Máy dùng: Canon Pixma: IP 4870; 4970; IX 6560; MG5170; MG5270; MG5370; MG6270; MG8170; MG8270; MX 886; MX897
    -Dung lượng: 515 trang độ phủ 5% test A4

    Mực in phun Canon CLI 726 GY

    -Tên sản phẩm: CLI 726 GY
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: In phun
    -Dùng cho máy in: Canon PIXMA MG6170, MG8170

    Mực in phun Canon PGI 820 Bk

    -Tên sản phẩm: PGI 820 Bk
    -Dùng cho máy : PIXMA iP3680, PIXMA iP4680, PIXMA iP4760, PIXMA MP545, PIXMA MP558, PIXMA MP568, PIXMA MP628, PIXMA MP638, PIXMA MP648,PIXMA MP988,PIXMA MP996, PIXMA MX868,PIXMA MX876
    -Loại mực: Mực in phun màu đen

    Mực in phun Canon CLI 821 Bk

    Tên sản phẩm : Mực in Canon CLI-821 Bk
    Hãng sản xuất : Canon
    Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    Loại mực: In phun màu đen
    Dùng cho máy: MP 988; MP 638; MP 628 ; MP 545 ; IP 4680; IP 3680; IP 4760; MP 558; MP 648; MP 996; MP 568, MP 998, MX 868; MX 876

    Mực in phun Canon CLI 821 C; M; Y

    -Tên sản phẩm: CLI 821 C; M; Y
    -Loại mực in : In phun
    Dùng cho : Canon MP 996; MP 638; MP 628; MP 545; MP 568; MP 648; MP 558; MP 988; MP 998; IP 4680; IP 4760; IP 3680; MX 868; MX 876
    -
    Hãng sản xuất: Canon

    Mực in phun Canon CLI 821 GY

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon CLI-821 GY
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: In phun màu xám mờ
    Dùng cho máy: MP 996; MP 638 ; MP 628 ; MP 545 ; MP 988 ; MP 998 ; IP 4680

     

    Mực in phun Canon PGI 5 Bk

    -Tên sản phẩm: PGI 5 Bk
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: In phun đen
    -Dùng cho máy in: Canon PIXMA MP600, iP3500, MP970, iP3300, MP500, MP830, MP960, MP800R, MP810, MX850,MP520, iP4500, iP4300, MP950, iP5200, MP800, MX700, iP5200R,

    Mực in phun canon CLI 8 Bk

    Tên sản phẩm : Mực in Canon CLI-8 Bk
    Hãng sản xuất : Canon
    Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    Loại mực: In phun màu xám mờ
    Dùng cho máy: iP4200, iP4300, iP4500, iP5200, iP5300, iP6600D, iP 6700D, Pro 9000, MP 500, MP 530, MP 610, MP800, MP830/810, MP 970, MP 600, MX 850 , PRO 9000 mark I
    I

    Mực in phun Canon CLI 8 C; M; Y

    Tên sản phẩm : Mực in Canon CLI-8 C,M,Y
    Hãng sản xuất : Canon
    Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    Loại mực: In phun màu xanh, vàng, tím
    Dùng cho máy: iP 3300, iP 3500, iP 4200, iP 4300, iP 4500, iP 5200, iP 5300, iP 6600D, iP 6700D, iX 4000, iX 5000, Pro 9000, MP 500, MP 510, MP 520, MP 530, MP 610, MP 800, MP830/810, MP 970, MP 600, MX 700, MX 850, PRO 9000 mark II

    Mực in phun Canon CLI 8 PC; PM

     

    Tên sản phẩm : Mực in Canon CLI-8 PC,PM, R, G
    Hãng sản xuất : Canon
    Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    Loại mực: In phun màu Canon
    Dùng cho máy: iP 1880, iP 2580, iP 2680, iP 1980, MP 145, MP 198, MP 228, MP 476, MX 308, MX 318

    Mực in phun Canon CLI 8 R; G

    Tên sản phẩm : Mực in Canon CLI-8 R, G
    Hãng sản xuất : Canon
    Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    Loại mực: In phun màu Canon
    Dùng cho máy: iP 1880, iP 2580, iP 2680, iP 1980, MP 145,MP 198, MP 228, MP 476, MX 308, MX 318

    Mực in phun Canon BCI 15 Bk

    -Tên sản phẩm: BCI 15 Bk
    -Danh mục: 

    Mực in phun Canon BCI 15 Clr

    -Tên sản phẩm: BCI 15 Clr
    -Loại mực: Mực in Canon, in phun màu đen, hộp 2 tép
    -Dung lượng: 340 trang test A4 độ phủ 3%
     

    Mực in phun Canon BCI 16 Clr

    -Tên sản phẩm: Mực in canon BCI-16 Color Ink Tank
    -Loại mực: Mực in Canon in phun màu xanh, đỏ, vàng, hộ 1 tép
    -Dung lượng: 80 hình khổ 10x15cm

    Mực in phun Canon PGI 35 Bk

    -Tên sản phẩm: PGI 35 Balck In Tank
    -Loại mực: In phun màu đen
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Dung lượng: 249 trang độ phủ 5%

    Mực in phun Canon CLI 36 Clr

    -Tên sản phẩm: CLI 36 Color Ink Cartridge 
    -
    Dùng cho máy : Canon iP100/ IP110
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Loại mực: Mực in phun màu

    Mực in phun Canon BCI 24 Bk

    -Tên sản phẩm: BCI 24 Bk
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: In phun Black
    -Dùng cho máy in: Canon S200SPx, S300, i320, i255, i355, i450, i455, i470D, i475D, iP1000, iP1500, iP2000, MPC190, MPC200, MP370, MP390, MP110, MP130.

    Mực in phun Canon BCI 24 Bk Twin Pack

    -Tên sản phẩm: BCI 24 Bk Twin Pack
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: In phun Black
    -Quy cách: 2 pack/hộp
    -Dùng cho máy in: Canon S200SPx, S300, i320, i255, i355, i450, i455, i470D, i475D, iP1000, iP1500, iP2000, MPC190, MPC200, MP370, MP390, MP110, MP130.

     

    Mực in pphun Canon BCI 24 Clr

    -Tên sản phẩm: BCI 24 CIr
    -Loại mực : In phun màu đen
    -Máy dùng :Canon S200, S200x, i250, i320, i350, i450, i455, i470D, i475D, S300
    PIXMA iP1000, iP1500, iP2000 ,PIXMA MP110, MP130, S330
    MPC190, MPC200 Photo, MP360, MP370, MP390

    Mực in phun Canon BCI 24 Clr Twin Pack

    -Tên sản phẩm: BCI 24 CIr Twin Pack
    -Loại mực: in phun màu đen
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Máy dùng: i320/475D /S200SPx /MPC-190 /MP 370 /S200SPX /iP1000/1500/2000

    Mực in phun Canon BCI 3e Bk

    -Tên sản phẩm: BCI 3e Bk
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: In phun màu đen
    -Số trang in: 500 trang (độ phủ mực 5%)
    -Dùng cho máy in: Canon BJC3000, BJC6000, BJC6200, BJC6500, I550, I560, I6100, I6500, I850, I865, IP3000, iP4000, iP4000R, iP5000, MP700, MP730, MP750, MP760, MP780, MPC100, MPC400, MPC600F, S400, S400SP, S450, S4500, S520, S530D, S600, S6300, S750

    Mực in phun Canon BCI 3e C,M,Y

    Tên sản phẩm : Mực in Canon BCI-3eC,M,Y
    Hãng sản xuất : Canon
    Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    Loại mực: In phun màu Canon
    Dùng cho máy: S400/400SP/450/520/600/4500/6300, i550/560/850/865/6100/6500

    Mực in phun Canon BCI 6 Bk; C; M; Y

    Tên sản phẩm : Mực in Canon BCI-6C,Y,M
    Hãng sản xuất : Canon
    Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    Loại mực: In phun màu Canon
    Dùng cho máy: S800/820/820D/830D, i560/865/905D/950/990/9100/9950, iP3000/4000/4000R/5000/6000/8500, BJC 8200, MP760/780

    Mực in phun Canon BCI 6 Photo C; M

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon BCI-6 Photo Cyan Ink Tank
    -Loại mực: In phun màu xanh nhạt
    -Hãng sản xuất: Canon 
    -Dung lượng: 280 trang độ phủ 5%

    Mực in phun Canon BCI 6 Red

    -Tên sản phẩm: BCI 6 Red Ink Tank
    -Loại mực: Mực in phun màu đỏ
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Dung lượng: 280 trang độ phủ 5%

    Mực in phun Canon BCI 6 Green

    -Tên sản phẩm: BCI 6 Green Ink Tank
    -Loại mực: Mực in phun màu xanh
    -Hãng sản xuất: Canon 
    -Dung lượng: 280 trang độ phủ 5%

    Mực in Phun Canon PGI-750 PGBK

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon PGI 750 Black Ink Tank
    -Loại mực: In phun màu đen
    -Dung lượng: 15 ml
    Dùng cho máy : PIXMA iP7270, PIXMA MG5470, PIXMA MG5570, PIXMA MG6370, PIXMA MG6470, PIXMA MG7170,PIXMA MX727,PIXMA MX927

    Mực in phun Canon CLI-751C; M; Y; K; GY

    -Tên sản phẩm: CLI-751 C,M,K,G,Y
    -Hẫng sản xuất: Canon 
    -Dung lượng: 7ml

    Mực in Phun Canon PGI-29 C/M/Y/R/MBK/PBK/CO/DGY/GY/LGY/PC/PM

    - Tên sản phẩm: PGI-29 C/M/Y/R/MBK/PBK/CO/DGY/GY/LGY/PC/PM
    - Loại mực in: In phun màu
    - Hãng sản xuất: Canon

    - Dùng cho máy: Máy in màu Canon

    Mực in Phun Canon PGI-72 C/M/Y/R/PM/PC/GY/CO/PBK/MBK

    - Tên sản phẩm: Canon PGI-72 C/M/Y/R/PM/PC/GY/CO/PBK/MBK
    - Hãng sản xuất: Canon
    - Loại mực: Mực in phun

    Mực in Phun Canon CLI-42 C/M/Y/PM/PC/BK/G/LG

    - Mã mực in: CLI-42 Y/M/C/PM/PC/BK/G/LG
    - Loại mực in: In phun màu
    - Dùng cho máy: PRO -100
    - Dung lượng: 169 trang độ phủ 5%

    Mực in Phun Canon PGI-2700XL BK

    Tên sản phẩm : Mực in Canon PGI-2700 PBK XL
    Hãng sản xuất : Canon
    Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    Loại mực: In phun màu đen
    Dùng cho máy: MB5370, MB5070, iB4070

    Mực in phun Canon PGI-2700 PBK

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon PGI-2700 PBK
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: In phun màu đen
    -Dùng cho máy: MB5370, MB5070, iB4070

    Mực in Phun Canon PGI-2700 C/M/Y

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon PGI-2700 C/M/Y
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: In phun màu xanh, vàng, tím
    -Dùng cho máy: MB5370, MB5070, iB4070

    Mực in Phun Canon PGI-2700XL C/M/Y

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon PGI-2700XL C/M/Y
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: In phun màu xanh, vàng, tím
    -Dùng cho máy: MB5370, MB5070, iB4070

    Mực in Phun Canon GI-790 C/M/Y/BK

    - Tên sản phẩm : Mực in Canon PGI-790 BK/C/M/Y
    - Hãng sản xuất : Canon
    - Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    - Loại mực: In phun màu xanh, vàng, tím
    - Dùng cho máy: G1000, G2000, G3000

    Mực in phun Canon PGI 770

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon PGI-770 BK Pigment Black Ink Tank
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Dung lượng: 15.4ml
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: In phun màu Canon
    -Dùng cho máy: MG7770

    Mực in phun Canon CLI 771 BK/C/M/Y/G

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon CLI 771 BK/C/M/Y/G
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: In phun màu xanh, vàng, tím
    -Dùng cho máy: MG7770

    Mực in Canon Laser EP 22

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon EP-22
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser trắng đen
    -Dung lượng: 2500 độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP800, LBP810, LBP1120, HP1100, HP1100A

    Mực in Canon Laser EP 25

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon EP-25
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser trắng đen
    -Dùng cho máy: HP1200, 1000, LBP 1210

    Mực in Canon Laser EP 26

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon CL-831C
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser trắng đen
    -Dùng cho máy: MF 3110, LBP 3200

    Mực in Canon Laser EP 65

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon CL-831C
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser trắng đen
    -Dung lượng: 10000 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 2000

    Mực in Canon Laser EP-87 Bk

    -Tên sản phẩm: EP-87 Bk
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Loại mực in: Mực laser màu xanh
    -Số trang in: 4000 trang (Cyan, độ phủ mức 5%)
    -Dùng cho máy in: Canon Color ImageClass MF8180C, MF8170C, MF8150C/ LBP-2410

    Mực in Canon Laser EP-87 C; M; Y

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon EP-87 (C,M,Y)
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser trắng đen
    -Dung lượng: 4000 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP-2410

    Trống mực Laser Canon EP-87

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon EP-87 (Drum)
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser trắng đen
    -Dung lượng: 5000 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP-2410

    mực in Canon Laser Cartridge 301 BK

    -Tên sản phẩm: Cartridge 301 BK
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: Mực laser màu đen
    -Số trang in: 5.000 trang (Black, độ phủ mực 5%)
    -Dùng cho máy in: Canon ImageClass MF8180c/ Canon LBP5200.

    Mực in Canon Laser Cartridge 301 C/M/Y

    -Tên sản phẩm: Cartridge 301 C/M/Y
    -Thương hiệu: Canon
    Loại mực in: Mực laser màu xanh
    -Số trang in: 4.000 trang (Cyan, độ phủ mực 5%)
    -Dùng cho máy in: Canon ImageClass MF8180c/ Canon LBP5200.

    Mực in Canon Laser Cartridge 301 Drum

    -Tên sản phẩm: Cartridge 301 Drum
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Dùng cho máy in: Canon Color Laser LBP 5200, MF8180C - Drum

    Mực in Canon Laser Cartridge 302BK

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Catridge-302 Bk
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 10000 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 5960 , LBP 5970

    Mực in Canon Laser Cartridge 302 C/M/Y

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Catridge-302 C,M,Y
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser vàng, xanh, tím
    -Dung lượng: 6000 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 5960 , LBP 5970

    Mực in Canon Laser Drum Cartridge 302 BK/C/M/Y

    -Tên sản phẩm: Băng Mực Canon - Drum Cartridge 302 C/M/Y
    - Màu sắc: xanh, đỏ, vàng
    -Hãng sản xuất: Canon
    - Mã mực : Drum Catridge 302 Cyan/ Magenta/ Yellow
    - Loại máy in sử dụng : LBP 5960 , LBP 5970

    Mực in Laser Canon Cartridge 303

    Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 303
    Hãng sản xuất : Canon
    Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    Loại mực: Laser trắng đen
    Dung lượng: 2000 trang độ phủ 5%
    Dùng cho máy: LBP 3000, LBP 2900

    Mực in Canon Laser Cartridge 306

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 306
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 5000 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: MF6550

    Mực in Canon Laser Cartridge 307 Bk

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 307 BK
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser trắng đen
    -Dung lượng: 2500 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 5000

    Mực in Canon Laser Cartridge 307 C; M; Y

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 307 C, M, Y
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser xanh, vàng, đen, tím
    -Dung lượng: 2000 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 5000

    Mực in Laser Canon Cartridge 308

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Catridge-308
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 2500 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 3300 , LBP 3360

    Mực in Laser Canon Cartridge 309

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 309
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser trắng đen
    -Dung lượng: 12000 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 3500

    Mực in Laser Canon Cartridge 310

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 310
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser trắng đen
    -Dung lượng: 6000 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 3460

    Mực in Laser Canon Cartridge 310 II

    -Tên sản phẩm: Cartridge 310 II
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: Laser trắng đen
    -Số trang in: 12.000 trang (độ phủ mực 5%, ISO/IEC 19752)
    -Dùng cho máy in: Canon LBP 3460.

    Mực in canon Laser Cartridge 311 Bk

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Catridge-311 Bk
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser trắng đen
    -Dung lượng: 10000 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 5360

    Mực in Canon Laser Cartridge 311 C/M/Y

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Catridge-311 C,M,Y
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 60000 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 5360

    Mực in Laser Canon Cartridge 312

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 312
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser trắng đen
    -Dung lượng: 1500 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 3050 , LBP 3150

    Mực in Canon Laser Cartridge 313

    -Tên sản phẩm: Cartridge 313
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Màu sắc: Đen
    -Dung lượng: In khoảng 2000 trang

    Mực in Canon Laser Cartridge 315

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Catridge-315
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser trắng đen
    -Dung lượng: 3000 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 3310 , LBP 3370

    Mực in Laser Canon Cartridge 316BK

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 316 Bk
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 2300 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 5050 , LBP 5050N

    Mực in Laser Canon Cartridge 316 C/M/Y

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 316 C,M,Y
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 1500 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 5050 , LBP 5050N

    Mực in Laser Canon Cartridge 317BK

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 317 Bk
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 6000 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: MF 8450C , MF 9280CDN

    Mực in Laser Canon Cartridge 317 C/M/Y

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 317 C,M,Y
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 4000 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: MF 8450C , MF 9280CDN

    Mực in Laser Canon Cartridge 318BK

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon Laser Cartridge 318 Bk
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Dùng cho máy:  LBP 7200, LBP 7680CX, LBP 8380, LBP 8350, LBP 7600

    Mực in Laser Canon Cartridge 318 C/M/Y

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon Laser Cartridge 318 C; M; Y
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Dùng cho máy: LBP 7200,7680CX, 8380,8350,7600

    Mực in Laser Canon Cartridge 319

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 319
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 2100 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 6650DN , LBP 6300DN , MF 5870DN, MF5980Dw, MF6180Dw, LBP6680X

    Mực in Laser Canon Cartridge 319 II

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon Laser Cartridge 319 II
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Loại mực in: Laser trắng đen
    -Số trang in: 6.400 trang (độ phủ mực 5%, ISO/IEC 19752)
    -Dùng cho máy in: Canon Imageclass MF5870dn/ MF5980dw/ MF6180dw, Canon LBP6300dn/ LBP6650dn/ LBP6680x

    Mực in Canon Laser Cartridge 320

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon Laser Cartridge 320
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Loại mực in: Laser trắng đen
    -Số trang in: 5.000 trang (độ phủ mực 5%, ISO/IEC 19752)
    -Dùng cho máy in: Canon Imageclass D1150.

    Mực in Cano Laser Cartridge 322BK

    -Tên sản phẩm : Mực in Cartridge 322BK
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 6500 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 9100Cdn , LBP 9500C , LBP 9600C

    Mực in Canon Laser Cartridge 322 C/M/Y

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 322C,M,Y
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 7500 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 9100Cdn , LBP 9500C , LBP 9600C

    mực in Canon Laser Cartridge 323 Bk

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 323BK
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 5000 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 7750 CDN

    Mực in Canon Laser Cartridge 323 C; M; Y

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 323C,M,Y
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser xanh, vàng, tím
    -Dung lượng: 8500 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 7750 CDN

    Mực in Laser Canon Cartridge 324

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 324
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dùng cho máy: LBP 6750DN

     

    Mực in Laser Canon Cartridge 325

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 325
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 1600 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 6000, MF3010AE

    Mực in Laser Canon Cartridge 326

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 326
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 2100 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP 6200D

    Mực in Laser Canon Cartridge 328

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 328
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser đen
    -Dung lượng: 2100 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: MF 4412 / MF 4450 / MF 4550D / D520 ; MF 4570DN; MF 4580DN, MF4580Dw, MF 4750, MF 4870dn, MF4890Dw, MF 4820d, MF4720w

    Mực in Laser Canon Cartridge 329BK

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 329 BK
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 800 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: LBP7018C

    Mực in Laser Canon Cartridge 332BK

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 332 BK
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dùng cho máy: LBP 7780Cx

    Mực in Laser Canon Cartridge 332 C/M/Y

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 332 C/M/Y
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser xanh, vàng, tím
    -Dùng cho máy: LBP 7780Cx

    Mực in Laser Canon Cartridge 333

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 333
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dùng cho máy: LBP8780X

    Mực in Laser Canon Cartridge 333H

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon Laser Cartridge 333 H
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: Laser trắng đen
    -Số trang in: 17.000 trang (độ phủ mực 5%, ISO/IEC 19752)
    -Dùng cho máy in: Canon imageCLASS LBP 8780x

    Mực in Laser Canon Cartridge 335E BK

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon Laser Cartridge 335E Bk
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: Laser màu đenSố trang in: 7.000 trang (độ phủ mực 5%, ISO/IEC 19798)
    -Dùng cho máy in: Canon imageCLASS LBP841CDN/843CX.

    Mực in Canon Laser Cartridge 335E M

    -Tên thương hiệu: Mực in Canon Laser Cartridge 335E Cyan, Magenta, Yellow
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Loại mực in: laser màu xanh, đỏ, vàng
    -Số trang in: 7400 trang  (ISO/IEC 19798)
    -Dùng cho máy in: 
    Canon imageCLASS LBP 841CDN/ 843CX

    Mực in Canon Laser Cartridge 335E Y

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon Laser Cartridge 335E Y Màu vàng
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Loại mực: Laser Dùng cho máy:  LBP 841, LBP 843 CX

    Mực in Canon Laser Cartridge 335E C

    -Tên sản hẩm: Mực in Canon Laser 335E C màu xanh
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Loại mực: Laser
    -Dùng cho máy:  LBP 841, LBP 843CX

    Mực in Laser Canon Cartridge 337

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 337
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dùng cho máy: MF211, MF221D, MF212W, MF215, MF217, MF229DW

    Mực in Laser Canon Cartridge 416BK

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon Laser Cartridge 416 Bk
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Màu sắc: Đen
    -Mã mực : Cartridge 416BK
    -Loại máy in sử dụng : MF 8030Cn , MF 8050Cn, MF8010Cn, MF8080Cw
    -Dung lượng : In khoảng 2.300 trang

    Mực in Laser Canon Cartridge 416 C/M/Y

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 416 C, M, Y
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser xanh, tím ,vàng
    -Dung lượng: 1500 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: MF 8030Cn , MF 8050Cn, MF8010Cn, MF8080Cw

    Mực in Laser Canon Cartridge 418BK

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 418BK
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 3400 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: MF 8350Cdn, MF8380Cdw, MF8580Cdw

    Mực in Laser Canon Cartridge 418 C/M/Y

    -Tên sản phẩm : Mực in Canon Cartridge 418C,M,Y
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Bảo hành: Bảo hành tại hãng theo số lượng bản in và trọng lượng quy định.
    -Loại mực: Laser
    -Dung lượng: 2900 trang độ phủ 5%
    -Dùng cho máy: MF 8350Cdn, MF8380Cdw, MF8580Cdw

    Mực in Canon Laser Toner 034 Black

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon 034 Black Laser Cartridge
    -Loại mực: Laser màu đen
    -Dung lượng: 12000 trang độ phủ 5%
    -Máy sử dụng: ImageClass MF 810cdn, MF 820cdn

    Mực in Canon Laser Toner 034 C/M/Y

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon Laser Toner 034 C/M/Y
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Dung lượng: 7300 trang độ phủ 5%

    Mực in Canon Laser Drum 034 Black

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon Laser Drum 034 Black
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: Drum mực
    -Số trang in: 32.500 trang (Black, độ phủ mực 5%)
    -Dùng cho máy in: Canon ImageClass MF810Cdn/ ImageClass MF820Cdn

    Mực in Canon Laser Drum 034 C/M/Y

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon Laser Drum 034 C/M/Y
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Tuổi thọ: 34000 trang

    Mực in Laser Canon Cartridge 039

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon 039 Black Laser Toner Cartridge
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực: Laser trắng đen
    -Dùng cho máy:  imageCLASS LBP351x, imageCLASS LBP352x/LBP352dn
    -Dung lượng: 11,000 trang A4 độ phủ 5%

    Mực in Laser Canon Cartridge 039H

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon 039H, Black toner Cartridge (EP-039H)
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Loại mực: Laser trắng đen
    -Dùng cho máy in: Canon imageCLASS LBP351/ LBP 352
    Dung lượng: 25.000 trang độ phủ 5%

    Mực in Laser Canon Cartridge 040BK

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon 040BK Black Laser Cartridge
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Loại mực: Mực in màu
    -Dung lượng:6300 trang độ phủ 5%

    Mực in Laser Canon Cartridge 040 C/M/Y

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon 040 C/M/Y Toner Cartridge
    -Loại mực: Laser màu xanh, đỏ, vàng
    -Dung lương: 5400 trang đọ phủ 5%
    -Máy dùng: LBP-710, LBP-712CX

    Mực in Laser Canon Cartridge 040H BK

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon 040H Black Toner Cartridge
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Loại mực: Laser màu đen
    -Dung lượng: 12500 trang độ phủ 5%
    -Máy dùng: LBP-710, LBP-712CX

    Mực in Laser Canon Cartridge 040H C/M/Y

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon 040H C/M/Y Toner Cartridge
    -Loại mực: Laser màu xanh, vàng, đỏ
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Dung lượng: 10000 trang độ phủ 5%

    Mực in Laser Canon Cartridge 041

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon 041 Black Toner Cartridge (EP-041)
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Loại mực: In laser màu đen
    -Dung lượng: 10.000 trang độ phủ 5%

    Mực in Laser Canon Cartridge 041H

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon Laser Cartridge 041H
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: Mực laser màu đen (Loại H)
    -Số trang in: 20.000 trang (Black, độ phủ mực 5%)
    -Dùng cho máy in: Canon imageCLASS LBP312x

    Mực in Laser Canon Cartridge 045BK

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon 045 Black Toner Cartridge (EP-045Bk)
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Loại mực: In laser màu đen
    -Dung lượng: 1.400 trang độ phủ 5%
    -Máy sử dụng: Canon imageCLASS MF631C Series

    Mực in Laser Canon Cartridge 045 C/M/Y

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon 045 C/M/Y
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Loại mực: In laser màu đen
    -Dung lượng: 1.400 trang độ phủ 5%
    -Máy sử dụng: Canon imageCLASS MF631C Series

    Mực in Laser Canon Cartridge 045H BK

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon 045H Black Toner Cartridge (045H-Bk)
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Loại mực: In laser màu đen
    -Dung lượng: 2.800 trang độ phủ 5%
    -Máy sử dụng: Canon imageCLASS MF631C Series

    Mực in Laser Canon Cartridge 045H C/M/Y

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon Laser Cartridge 045H C/M/Y
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Loại mực: Laser màu vàng, xanh, đỏ

    Mực in Laser Canon Cartridge 046BK

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon 046 Black Toner Cartridge
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Loại mực: Laser màu đen
    -Máy dùng: Image Class LBP-654Cx, MF-731Cdw, MF-733Cdw- MF-735cx, MF 735cdw

    Mực in Laser Canon Cartridge 046 C/M/Y

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon 046 C/M/Y Toner Cartridge
    -Loại mực: Laser màu xnah, đỏ, vàng
    -Hãng sản xuất: Canon

    Mực in Canon Laser Cartridge FX3

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon Laser Cartridge FX3
    -Hãng sản xuất: Canon
    -Loại mực: Laser
    -Dùng cho máy:  L220, L240,L250, L280, L295, L350, L360, L200

     

    Mực in Laser Canon Cartridge FX9

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon Cartridge FX9
    -Hãng sản xuất : Canon
    -Loại mực: Laser
    -Dùng cho máy:  L120, 4680, 4122,L160, L140, 4320,4350, 4150, 4370,4380

    Mực in Canon Cartridge W

    -Tên sản phẩm: Mực in Canon Cartridge W
    -Thương hiệu: Canon
    -Loại mực in: Mực laser màu đen
    -Số trang in: 3.500 trang (Black, độ phủ mực 5%)
    -Dùng cho máy in: Canon FAX L380/ FAX L390/ FAX L400, Canon imageClass D320/ imageClass D380.

    Máy in Phun Màu Đa Năng Brother DCP-T310

    • - Chức năng: In màu/Photo màu/ Scan màu
    • - Khổ giấy: A4/A5
    • - In đảo mặt: Không
    • - Cổng giao tiếp: USB
    • - Dùng mực: Bình mực in lớn BK 6500 trang A4; C/M/Y: 5000 trang A4

    Máy hủy tài liệu Ziba HC-27

    Máy hủy tài liệu Ziba HC-27
    Vụn thành mảnh 3x16mm
    Công suất hủy (70g A4): 6
    Tốc độ hủy 3.5m/phút
    Miệng cắt rộng: 220mm
    Thùng giấy 15L
    Tự khởi động
    Ngưng khi kẹt giấy
    Chức năng trả giấy ngược
    Kích thước 330 × 235 × 510 mm
    Bảo hành máy 01 năm
    Bảo hành dao cắt 01 năm

    Máy Scan Brother ADS-2200 - Quét 2 mặt tự động

    Máy quét chuyên dụng ADS-2200
    Scan 2 mặt tự động
    Scan Chứng minh thư, Card visit
    Scan màu, độ phân giải 600x600 dpi
    Tốc độ quét 35 ppm (35 tờ/phút) - 70 ipm (70 trang-mặt giấy/phút)
    Khay nạp giấy tự động với sức chứa lên đến 50 tờ
    Kết nối USB 2.0 nhanh chóng
    Dễ dàng chuyển đổi scan sang định dạng PDF, tệp file, email, OCR, hình ảnh và quét trực tiếp đến USB Host Drive
    Công nghệ Dual CIS, bảng điều khiển: phím mềm
    Phần mềm đi kèm máy: IPS, Nuance Paper Port 14SE, Bizcard OCR, Remote setup

    Máy Scan Brother ADS-1700W - Quét 2 mặt tự động

    Máy Scan nhỏ gọn Brother ADS-1700W
    Scan màu 2 mặt, dual CSI
    Độ phân giải 600 dpi
    Tốc độ quét 25ppm / 50ipm
    Khay nạp giấy ADF: tối đa 20 tờ
    Khe quét thẻ nhựa riêng biệt
    Cổng kết nối: USB 3.0, USB 2.0, Kết nối mạng: Wireless, Màn hình màu LCD touchscreen 7.1cm
    Scan nhanh trực tiếp đến USB và máy tính, Scan đến email, file, image, OCR, tự động xoay trang, bỏ trang trắng, color dropout …,Scan từ điện thoại di động
    Công suất quét hàng ngày: 1000 trang
     Kích cỡ trang scan (multi): W51-215.9mm, L70-297mm
    Phần mềm đi kèm: iPrint&Scan, Nuance Power PDF

    Máy Scan Brother ADS-2400N - Quét 2 mặt tự động

    Máy Scan Brother ADS-2400N
    Scan tự động 2 mặt
    Độ phân giải: Lên đến 600 x 600 dpi
    Kết nối: mạng nội bộ có dây (LAN) và high-speed USB 2.0,
    Sử dụng bàn phím chức năng
    Phần mềm ABBYY: Có
    Quét qua USB: Có
    Hỗ trợ trình điều khiển TWAIN và ISIS
    Tích hợp các công nghệ chỉnh sử hình ảnh thông minh
    Phần mềm cao cấp trang bị kèm theo cho PC và MAC
    Kích thước 306 x 258 x 250mm
    Quét tài liệu trực tiếp đến bộ nhớ ngoài Usb 64Gb
    Khay nạp giấy 50 tờ với nhiều khổ giấy

    Máy Scan Brother ADS-1200 - Quét 2 mặt tự động

    Máy Scan Brother ADS-1200
    Độ phân giải  Up to 600 x 600 dpi
    Tốc độ quét 25ppm/50ipm
    Chế độ quét màu 2 mặt
    Bộ nhớ trong 256Mb
    Kết nổi cổng USB 3.0
    Khay nạp giấy tối đa 20 tờ
    Chế độ quét 24-bit color, 28 bit (256 levels) gray scale, 1 bit monochrome
    Công nghệ cảm biến ảnh Dual CIS
    Chu kỳ hằng ngày upto 1000 tờ 
    Kích thước W 207 X D103 X  H 83  nm
    Trọng lượng : 1,36 kg.

    Máy Scan Brother ADS-2800W - Quét 2 mặt tự động

    Máy scan Brother ADS-2800W
    Màn hình cảm ứng LCD 3.7 Inch.
    Cảm biến hình ảnh: Dual CIS.
    Kiểu quét : Quét 2 mặt.
    Scan qua mạng có dây và không dây WiFi.
    Độ sâu bit màu quét 24 bit.
    Tốc độ quét : 40 trang /phút.
    Độ phân giải : 600 x 600 dpi.
    Khổ giấy : A4/Letter.
    Bộ nhớ trong : 512MB
    Scan to email, Image, OCR, File, USB.
    Khay nạp giấy tự động ADF 50 tờ.
    Công suất : 1500 tờ / ngày.
    Kiểu kết nối : USB 2.0, 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T, WiFi IEEE 802.11g/n (WiFi Direct).
    Hệ điều hành hỗ trợ : Windows, MacOS, Linux.
    Kích thước (WxDxH) : 306 x 250 x 258 mm.
    Trọng lượng : 4,6 kg.

    Máy Scan Brother ADS-3000N - Scanner Mạng 2 mặt

    Máy Scan Brother ADS-3000N
    Scanner 2 mặt tự động
    Quét văn bản và tài liệu
    Độ phân giải lên đến 600 x 600 dpi
    Kết nối: mạng nội bộ (LAN), superspeed USB 3.0
    Sử dụng bàn phím chức năng
    Phần mềm ABBYY: Có
    Quét qua USB: Có
    Hỗ trợ trình điều khiển TWAIN và ISIS
    Tích hợp các công nghệ chỉnh sử hình ảnh thông minh
    Phần mềm cao cấp trang bị kèm theo cho PC và MAC
    Kích thước 306 x 258 x 250mm
    Quét tài liệu trực tiếp đến bộ nhớ ngoài Usb 64Gb
    Khay nạp giấy lên đến 50 tờ với nhiều khổ giấy

    Máy Scan Brother DS-740D - Máy quét cầm tay di động

    Cảm biến hình ảnh: CIS.

    Độ phân giải : 600 x 600 dpi.

    Kiểu quét : Quét 2 mặt.

    Độ sâu bit màu quét 24 bit.

    Tốc độ quét : 15 trang / phút (Màu, 300 dpi, A4).

    Khổ giấy : A4/Letter, biên lai và chứng minh thư

    Kiểu kết nối : USB 2.0.

    Cắm nguồn trực tiếp từ cổng USB

    Kích thước (WxDxH)  : W 301 x D 63 x H 45,3 mm

    Trọng lượng : 646g

    W 377 x D 162 x H 76 mm

    Máy Scan Brother DS-720D - Máy quét 2 mặt cầm tay di động

    Cảm biến hình ảnh: CIS.

    Độ phân giải : 600 x 600 dpi.

    Kiểu quét : Quét 2 mặt.

    Độ sâu bit màu quét 24 bit.

    Tốc độ quét : 8 giây/tờ (Màu, 300 dpi, A4).

    Khổ giấy : A4/Letter.

    Kiểu kết nối : USB 2.0.

    Kích thước (WxDxH) : 290.5 mm x 52.5 mm x 36.7 mm.

    Trọng lượng : 0,5 kg.

    Máy Scan Brother DS-620 - Máy quét cầm tay di động

    Cảm biến hình ảnh: CIS.

    Độ phân giải : 600 x 600 dpi.

    Kiểu quét : Quét 1 mặt.

    Độ sâu bit màu quét 24 bit.

    Tốc độ quét : 8 giây/tờ (Màu, 300 dpi, A4).

    Khổ giấy : A4/Letter.

    Kiểu kết nối : USB 2.0.

    Kích thước (WxDxH) : 290.5 mm x 52.5 mm x 36.7 mm.

    Trọng lượng : 0,5 kg.

    Máy Scan Brother ADS-1600W - Scan 2 mặt Wifi

    Màn hình cảm ứng LCD 2.7 Inch.

    Cảm biến hình ảnh: Dual CIS.

    Kiểu quét : Quét 2 mặt.

    Độ sâu bit màu quét 24 bit.

    Tốc độ quét : 18 trang /phút.

    Độ phân giải : 600 x 600 dpi.

    Khổ giấy : A4/Letter.

    Bộ nhớ trong : 256MB

    Scan to USB Quét trực tiếp đến thẻ nhớ USB

    Scan to OCR Quét tài liệu trực tiếp đến ứng dụng xử lý văn bản, như Microsoft® Word, để chỉnh sửa.

    Khay nạp giấy tự động ADF 20 tờ.

    Công suất : 500 tờ / ngày.

    Kiểu kết nối : USB 2.0, Wireless.

    Hệ điều hành hỗ trợ : Windows, MacOS, Linux.

    Kích thước (WxDxH) : 285 x 231 x 255  mm.

    Trọng lượng : 1,6 kg.

    Máy in Laser Đơn Sắc Canon LBP113W

    Tốc độ in 22 trang/phút, in khổ A4
    Độ phân giải 600 x 400 dpi, 600 x 600 dpi
    Bộ nhớ 256MB
    Hiển thị Màn hình LCD 5 dòng
    Giấy vào 150 tờ
    Kết nối Cổng USB 2.0 tốc độ cao
    Wi-Fi 802.11b/g/n
    Mực Cart 047 (1,600 trang), Drum 049 (12,000 trang)
    Công Suất 20,000 trang/ tháng

    MÁY IN ĐA CHỨC NĂNG CANON MF 244DW

    Thông số kỹ thuật máy in đa chức năng Canon MF 244dw :

    - Chức năng chuẩn : Copy - In wifi - Scan màu.
    - Khổ giấy tối đa : A4.
    - Tốc độ in/copy : 27 trang / phút.
    - Tốc độ scan phẳng : 3 giây /trang trắng đen và 4 giây /trang màu.

    - Tốc độ scan trên ADF : 20 ảnh trắng đen /phút và 15 ảnh màu /phút.
    - Độ phân giải : 600 dpi x 600 dpi.
    - Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh : 1200 x 1200dpi (tương đương).
    - Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn) : 13.5 giây hoặc nhanh hơn.
    - Thời gian in bản đầu tiên (FCOT) : Xấp xỉ 6 giây.
    - Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ) : Xấp xỉ 2,0 giây.
    - Ngôn ngữ in : UFR II LT.
    - Bộ nhớ tiêu chuẩn : 512MB.
    - Khay giấy tự động : 01 x 250 tờ, khay tay 1 tờ.
    - Khay nạp giấy tự động ADF 35 tờ.
    - Bộ tự động đảo mặt bản sao Duplex.
    - Khả năng phóng to thu nhỏ : 25% - 400%.
    - Sao chụp liên tục : 999 tờ.
    - Cổng kết nối : USB 2.0 High Speed, 10/100 Base-T Ethernet, Wi-Fi 802.11b/g/n.
    - Hệ điều hành hỗ trợ : Win10(32 / 64bit), Win 8.1 (32 / 64bit), Win 8 (32 / 64bit), Windows 7 (32 / 64-bit), và một số hệ điều hành khác.
    - Nguồn điện : 220 – 240V, 50/60Hz.
    - Kích thước : 390 x 378 x 360mm.
    - Trọng lượng : 12.1 Kg.
    - Sử dụng Cartridge 337 : 2.400 trang A4 độ phủ mực tiêu chuẩn, mực theo máy 1.500 - 1.700 trang A4.
    - Công suất tối đa: 15.000 trang/tháng.
    - Công suất in khuyến nghị hàng tháng : 500 - 2000 trang.

    Máy in Laser Màu Đa Năng HP M281FDW (T6B82A)

    Sản phẩm Máy in laser màu
    Hãng sản xuất HP
    Model M281FDW (T6B82A)
    Chức năng Print, Copy, Scan, Fax, Duplex, Network, Wifi
    Khổ giấy  A4, A5, A6, B5 (JIS), B6 (JIS), 16K -(DL, C5, B5)
    Bộ nhớ 256Mb
    Tốc độ 21 ppm Back/ color
    In đảo mặt Có
    ADF Không
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Cổng giao tiếp USB/ LAN/ WIFI
    Dùng mực HP CF500A (~1400 yield) / CF501A, CF502A, CF503A (~1300 yield)
    Mô tả khác Khay giấy vào: 250 tờ - Khay giấy ra 100 tờ

    GIẤY IN Bill K80

    Giấy in nhiệt k80 (khổ 80mm), đường kính Ø 45mm, dùng để in hóa đơn thanh toán (giấy in bill)
    Đây là giấy in bill tính tiền bằng công nghệ in cảm nhiệt trực tiếp (không cần mực in).

    Khổ giấy: rộng 80mm
    Đường kính cuộn: Ø 45mm / 0.30mm
    Định lượng giấy: 65gsm (65g/m2) / 38mm & 45mm
    NSX: Hansol (Hàn Quốc)
    Đóng gói: 100 cuộn/thùng
    Quy cách: cuộn giấy bọc giấy bạc

    Giấy in hóa đơn cảm nhiệt k57 (khổ 57mm, 58mm)

    Khổ giấy: rộng 57mm
    Đường kính cuộn: Ø 45mm / 0.30mm
    Định lượng giấy: 65gsm (65g/m2) / 38mm & 45mm
    NSX: Hansol (Hàn Quốc)
    Đóng gói: 100 cuộn/thùng
    Quy cách: cuộn giấy bọc giấy bạc

    Máy in Laser Đơn Sắc Brother HL-B2000D

    • Tốc độ in : 35 trang/ phút
    • In 2 mặt DUPLEX : Có
    • Độ phân giải  : 600 x 600dpi
    • Khay giấy chuẩn : 250 tờ
    • Khay Giấy Ra : 150 tờ

    Máy in đơn chức năng Pantum P2516

    Chức năng: In đen trắng 1 mặt
    Khổ giấy: A4;
    Mực: Đen trắng;
    Tốc độ in: 22ppm; trang đầu in 7.8 giây.
    Độ phân giải: 600x600;
    Bộ nhớ: 32MB;
    Bộ xử lý: 500MHz;
    Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0
    Toner cartridge thay thế PC-211KEV/ Mực thay thế RG-208 (1600 pages)

    Máy in đơn chức năng Pantum P2505W

    Chức năng: In đen trắng 1 mặt
    Khổ giấy: A4;
    Mực: Đen trắng;
    Tốc độ in: 22ppm;
    Độ phân giải: 1200x1200; trang đầu in 7.8 giây.
    Bộ nhớ: 128MB;
    Bộ xử lý: 600MHz;
    Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; WiFi 802.11b/g/n
    Toner cartridge thay thế PC-211KEV/ Mực thay thế RG-208 (1600 trang)

    Máy in nhãn Brother PT-P710BT

    Model: PT-P710BT
    Độ phân giải: 180 x 180 dpi; 180 x 360 dpi (tối đa)
    Tốc độ in: 20mm/s
    Cắt nhãn: Tự động
    Loại nhãn in: TZe
    Khổ nhãn in: 6mm, 9mm, 12mm, 18mm, 24mm (chiều ngang)
    Nguồn pin: Pin Li-ion tích hợp (sạc pin trong vòng 1 tiếng)
    Kết nối: Bluetooth; USB
    Chức năng đặc biêt: In qua thiết bị di động (Android, iOS); in qua PC (Windows, MacOS); hỗ trợ in barcode
    Kích thước & Trọng lượng: 128 x 67 x 128 mm (WxDxH); 670g
    Bảo hành: Chính hãng Brother Việt Nam 12 tháng

    Máy Scan Brother ADS-3100

    QUÉT HAI MẶT TỰ ĐỘNG
    TỐC ĐỘ QUÉT/SCAN: 40 ppm
    KHỔ TÀI LIỆU - NHIỀU LOẠI GIẤY - ĐỘ DÀI: 50.8 mm to 355.6 mm
    KHỔ TÀI LIỆU - NHIỀU LOẠI GIẤY - ĐỘ RỘNG: 50.8 mm to 215.9 mm
    ĐỘ PHÂN GIẢI: Up to 600 dpi × 600 dpi
    ĐỘ RỘNG QUÉT: Up to 215.9 mm
    KÍCH THƯỚC: 299.5 mm x 190.5 mm x 215.9 mm

    Máy in Laser Đơn Sắc Brother HL-L6200DW

    - Kết nối mạng Wireless.
    - Bộ nhớ rất lớn.
    - Tốc  độ in cao.
    - In đảo mặt tự động. 
    - In Sách.
    - Khay giấy in thẳng.                               
    - Bảo hành 2 năm.
    - Mực TN-3428 / TN-3448, drum DR-3455.

    Máy in Laser Đơn Sắc Brother HL-L6400DW

    - Kết nối mạng Wireless.
    - Bộ nhớ rất lớn.
    - Tốc  độ in cao.
    - In đảo mặt tự động. 
    - In Sách.
    - Khay giấy in thẳng.                               
    - Bảo hành 2 năm.
    - Mực TN-3428 / TN-3448, drum DR-3455.

    Máy in Laser Màu Brother HL-L3230CDN

    - Kết nối mạng network.
    - Bộ nhớ lớn
    - In sách
    - In áp phích
    - In màu.
    - In đảo mặt tự động.
    - Có màn hình hiển thị
    - Tốc độ in cao hơn.
    - Mực TN-263BK/C/M/Y, drum DR-263CL.

    Máy in Laser Màu Brother HL-L8260CDN

    - Kết nối mạng network.
    - Bộ nhớ lớn
    - In sách
    - In áp phích
    - In màu.
    - In đảo mặt tự động.
    - Có màn hình hiển thị
    - Tốc độ in cao hơn.
    - Mực TN-451BK/C/M/Y, drum DR-451CL.
    - TN-456BK/C/M/Y - Xấp xỉ 6,500 trang
    - TN-459BK/C/M/Y - Xấp xỉ 9,000 trang

    Máy in Laser Màu Brother HL-L8360CDW

    - Kết nối mạng network.
    - Bộ nhớ lớn
    - In sách
    - In áp phích
    - In màu.
    - In đảo mặt tự động.
    - Có màn hình hiển thị
    - Tốc độ in cao hơn.
    - Mực TN-451BK/C/M/Y, drum DR-451CL.
    - TN-456BK/C/M/Y - Xấp xỉ 6,500 trang
    - TN-459BK/C/M/Y - Xấp xỉ 9,000 trang

    Máy in Phun Màu Đa Năng Brother HL-T4000DW

    - Máy in phun màu A3.
    - Tính năng in đảo mặt tự động. Tốc độ in cao
    - Kết nối Wireless
    - Bình mực chính hãng lớn. Nạp mực dễ dàng
    - Thiết kế thân thiện tiết kiệm không gian
    - Màn hình cảm ứng màu
    - Công nghệ đầu phun đá thạch anh.
    - Giải pháp tốt nhất cho in màu văn phòng
    - Mực BTD60BK và BT5000 C/M/Y Bảo hành mực 1 năm hoặc 30.000 trang in

    Máy in Laser Đa Năng Đơn Sắc Brother DCP-B7535DW

    - Máy in laser đa chức năng không fax
    - Tích hợp wireless.
    - In 2 mặt tự động.
    - Bộ nhớ lớn.
    - Tốc độ in cao.
    - In qua thiết bị di động.
    - Khay giấy chuẩn 250 tờ, khay nạp bản gốc tự động (ADF) 50 tờ. 
    - Mực TN-B022, drum DR-B022.

    Máy in Laser Màu Đa Năng Brother DCP-L3551CDW

    - Máy in màu đa chức năng không fax
    - Tích hợp wireless.
    - In 2 mặt tự động.
    - Bộ nhớ lớn.
    - Tốc độ in cao.
    - In qua thiết bị di động.
    - Khay giấy chuẩn 250 tờ, khay nạp bản gốc tự động (ADF) 50 tờ. 
    - Mực TN-263BK/C/M/Y, drum DR-263CL.

    Máy in Phun Màu Đa Năng Brother DCP-T220

    - Máy in phun đa chức năng không fax.
    - Bình mực chính hãng lớn
    - Nạp mực dễ dàng
    - Thiết kế thân thiện tiết kiệm không gian
    - Hệ thống phím điều hướng đơn giản
    - Giải pháp tốt nhất cho in màu văn phòng
    - Mực BTD60BK và BT5000 C/M/Y Bảo hành mực 1 năm hoặc 30.000 trang in

    Máy in Phun Màu Đa Năng Brother DCP-T226

    - Máy in phun đa chức năng không fax.
    - Bình mực chính hãng lớn
    - Nạp mực dễ dàng
    - Thiết kế thân thiện tiết kiệm không gian
    - Hệ thống phím điều hướng đơn giản
    - Giải pháp tốt nhất cho in màu văn phòng
    - Mực BTD60BK và BT5000 C/M/Y Bảo hành mực 1 năm hoặc 30.000 trang in

    Máy in Phun Màu Đa Năng Brother DCP-T520W

    - Máy in phun đa chức năng không fax.
    - Tích hợp Wireless
    - Khay tay 1 tờ
    - Bình mực chính hãng lớn
    - Nạp mực dễ dàng
    - Thiết kế thân thiện tiết kiệm không gian
    - Màn hình hiển thị 1 dòng
    - Công nghệ đầu phun đá thạch anh.
    - Giải pháp tốt nhất cho in màu văn phòng
    - Mực BTD60BK và BT5000 C/M/Y Bảo hành mực 1 năm hoặc 30.000 trang in

    Máy in Phun Màu Đa Năng Brother DCP-T720DW

    - Máy in phun đa chức năng không fax.
    - Tích hợp Wireless, Wifi Direct, kết nối điện thoại thông qua phần mềm Brother iPrint&Scan
    - Khay tay 1 tờ; khay nạp bản gốc tự động 20 tờ
    - Bình mực chính hãng lớn
    - Nạp mực dễ dàng
    - Thiết kế thân thiện tiết kiệm không gian
    - Màn hình hiển thị 1 dòng
    - Công nghệ đầu phun đá thạch anh.
    - Giải pháp tốt nhất cho in màu văn phòng
    - Mực BTD60BK và BT5000 C/M/Y Bảo hành mực 1 năm hoặc 30.000 trang in

    Máy in Phun Màu Đa Năng Brother DCP-T820DW

    - Máy in phun đa chức năng không fax.
    - Tích hợp Wireless, Wifi Direct, kết nối di động qua phần mềm Brother iPrint&Scan
    - Khay tay 80 tờ; khay nạp bản gốc tự động 20 tờ
    - Bình mực chính hãng lớn
    - Nạp mực dễ dàng
    - Thiết kế thân thiện tiết kiệm không gian
    - Màn hình hiển thị 1 dòng
    - Công nghệ đầu phun đá thạch anh.
    - Giải pháp tốt nhất cho in màu văn phòng
    - Mực BTD60BK và BT5000 C/M/Y Bảo hành mực 1 năm hoặc 30.000 trang in

    Máy in Phun Màu Đa Năng Brother MFC-T920DW

    - Máy in phun đa chức năng có Fax
    - In đảo mặt tự động
    - Tích hợp Wireless, Wifi Direct, kết nối di động qua phần mềm Brother iPrint&Scan
    - Khay nạp bản gốc tự động 20 tờ; khay đa chức năng 80 tờ
    - Bình mực chính hãng lớn
    - Nạp mực dễ dàng
    - Thiết kế thân thiện tiết kiệm không gian
    - Màn hình LCD 1,8'
    - Công nghệ đầu phun đá thạch anh.
    - Giải pháp tốt nhất cho in màu văn phòng
    - Mực BTD60BK và BT5000 C/M/Y Bảo hành mực 1 năm hoặc 30.000 trang in

    Máy in Phun Màu Đa Năng Brother MFC-T4500DW

    - Máy in phun đa chức năng, in A3 (scan khổ A3 giá rẻ)
    - Tích hợp wireless.
    - Tốc độ in cao.
    - In 2 mặt tự động.
    - Bộ nhớ lớn. Màn hình cảm ứng màu
    - Khay nạp bản gốc tự động 50 trang.
    - Khay đa năng lên đến 100 tờ.
    - Tính năng in di động qua điện thoại.
    - Mực BTD60BK in 6500 trang; Mực BT-5000CMY in 5000 trang.

    Máy in Laser Đa Năng Đơn Sắc Brother MFC-L5700DN

    - Máy in đa chức năng.
    - Kết nối Network.
    - Khay nạp bản gốc tự động 50 trang.
    - Mực TN-3428 / TN-3448, drum DR-3455

    Máy in Laser Đa Năng Đơn Sắc Brother MFC-L5900DW

    - Máy in đa chức năng.
    - In qua thiết bị di động.
    - Tích hợp wireless.
    - Chức năng in & scan 2 mặt tự động.
    - Khay nạp bản gốc tự động 70 trang.
    - Mực TN-3428 / TN-3448, drum DR-3455.

    Máy in Laser Đa Năng Đơn Sắc Brother MFC-L6900DW

    - Máy in đa chức năng.
    - In qua thiết bị di động.
    - Tích hợp wireless.
    - Chức năng in & scan 2 mặt tự động size A4.
    - Khay nạp bản gốc tự động 70 trang.
    - Mực TN-3428 / TN-3448, drum DR-3455.

    Máy in Laser Màu Đa Năng Brother MFC-L3750CDW

    - Máy in màu đa chức năng.
    - Tích hợp wireless.
    - In 2 mặt tự động.
    - Bộ nhớ lớn.
    - Tốc độ in cao.
    - In qua thiết bị di động.
    - Khay giấy chuẩn 250 tờ, khay nạp bản gốc tự động (ADF) 50 tờ. 
    - Hỗ trợ in trực tiếp từ USB và Scan trực tiếp vào USB.
    - Mực TN-263BK/C/M/Y, drum DR-263CL.

    Máy in Laser Màu Đa Năng Brother MFC-L8690CDW

    - Máy in màu đa chức năng.
    - Tích hợp wireless.
    - In 2 mặt tự động.
    - Hỗ trợ scan 2 mặt tự động
    - Bộ nhớ lớn.
    - Tốc độ in cao.
    - In qua thiết bị di động.
    - Khay giấy chuẩn 250 tờ, khay nạp bản gốc tự động (ADF) 50 tờ. Có khay chọn thêm, up to 1,000 tờ
    - Mực TN-451BK/C/M/Y, drum DR-451CL.
    - TN-456BK/C/M/Y - Xấp xỉ 6,500 trang
    - TN-459BK/C/M/Y - Xấp xỉ 9,000 trang

    Máy in Laser Màu Đa Năng Brother MFC-L9630CDN

    - Máy in màu đa chức năng.
    - Tích hợp LAN, tùy chọn Wifi Direct, Wireless Lan, đầu đọc thẻ (NFC)
    - In, scan, copy, fax 2 mặt tự động.
    - Bộ nhớ lớn (2GB)
    - Tốc độ in cao (40-42 trang/phút)
    - In qua thiết bị di động.
    - Khay giấy chuẩn 520 tờ, khay nạp bản gốc tự động (ADF) 100 tờ. Có khay chọn thêm, up to 1,000 tờ
    - Mực TN861-BK: 9000 trang, drum DR-861CL: 100000 trang.
    - TN-861C/M/Y: 6500 trang

    Máy fax Brother FAX-2840

    Chức năng Fax / In laser / Photocopy 
    Bộ nhớ 16 MB 
    Tốc độ in 20 trang/phút 
    Độ phân giải 600x600 dpi 
    Màn hình LCD 2 lines 
    Phóng to thu nhỏ 25%-400% 
    Tốc độ Model 33.6Kbps 
    Tốc độ kết nối 200 điểm 
    Bộ nhớ truyền dân 400 trang 
    Khay giấy 250 trang 
    Tự nạp bản gốc 20 trang (ADF) 
    Có tích hợp tai nghe điện thoại      

    Máy in nhãn Brother TD-4420DN

    Máy in nhãn mã vạch barcode Brother TD-4420DN.
    Tốc độ in tối đa : 203mm/s, 
    Độ phân giải: 203dpi
    Khổ nhãn in: 19-118mm,
    Tự động set up khổ giấy
    Khả năng in: In Nhãn, bill, vòng tay, fanfold, price tags
    Kết nối: PC qua cổng USB, Network
    Kèm theo Adapter.
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy in nhãn Brother PT-P300BT

    In nhãn dễ dàng mọi lúc mọi nơi thông qua kết nối bluetooth
    Thỏa sức thiết kế nhãn với phần mềm chuyên dụng
    Khổ nhãn in: Tze tối đa 12mm
    Tốc độ in lên đến 20mm/giây
    Có sẵn các mẫu nhãn và khung nhãn
    In trên nhãn nhiều lớp bền bỉ
    6 x pin AAA (Không đi kèm)
    Bảo hành: 12 tháng

    Máy Scan Brother ADS-3600W

    Scanner 2 mặt tự động
    Quét văn bản và tài liệu
    Khổ giấy Scan: Tối đa khổ A4
    Bộ nhớ: 512 MB Tốc độ Scan: Lên đến 50 trang / phút
    Khay nạp bản gốc: Up to 50 pages (Paper: 80 g/m²)
    Định rạng Scan: E-mail, OCR, Tệp, Hình ảnh, FTP, Mạng, In và Microsoft® SharePoint®
    Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
    Chuẩn kết nối: USB 3.0 tốc độ cao, Wifi, Network
    Chức năng đặc biệt: Scan 2 mặt tự động
    Hiệu suất làm việc: Lên tới 6.000 trang / tháng

    Máy Scan Brother DS-640

    Máy quét ảnh nhỏ gọn dạng mobile
    Tốc độ quét 15 trang/ 1 phút
    Kết nối cổng USB 3.0/USB 2.0
    Độ phân giải: upto 600 x 600 dpi
    Chế độ quét 48-bit color(Input), 24-bit color (Output), 8-bit (256 levels) gray scale, 1-bit monochrome
    Công nghệ Single CIS 
    Chu kỳ hàng ngày: lên tới 100 trang
    Kích thước: 301 x 50.6 x 36.8 mm (WxHxD)

    Trống mực Brother DR-263CL

    Công suất: 18.000 trang
    Sử dụng cho: HL-L3230CDN/ DCP-L3551CDW/ MFC-L3750CDW

    Trống mực Brother DR-2399

    Công suất: 2.600 trang
    Sử dụng cho: HL-L2320D

    Trống mực Brother DR-B022

    Công suất: 2.600 trang
    Sử dụng cho: HL-B2000D/B2082DW/DCP-B7535DW

    Trống mực Brother DR-3215

    Công suất: 25.000 trang
    Sử dụng cho: HL-53xx/ MDC-8880DN

    Trống mực Brother DR-3355

    Công suất: 30.000 trang
    SỬ dụng cho: HL-54xx/ MDC-8910DW

    Trống mực Brother DR-3455

    Công suất: 30.000 trang
    Sử dụng cho: HL-L5100DN/6200DW/6400DW/MFC-L5700DN/5900DW/6900DW

    Trống mực Brother DR-451CL

    Công suất: 30.000 trang
    Sử dụng cho: HL-L8260CDN/8360CDW/MFC-L8690CDW

    Trống mực Brother DR-861CL

    Công suất: 100.000 trang
    Sử dụng cho: MFC-L9630CDN

    Mực in Brother BTD60BK

    Công suất: 7500 trang
    Bình mực đen cho máy DCP/MFC/HL-T-series (Black)

    Mực in Brother BT6000BK

    Công suất: 6000 trang
    Bình mực đen cho: DCP-T300/500W/700W/MFC-T800W

    Mực in Brother BT5000 C/M/Y

    Công suất: 5000 trang
    Bình mực màu cho máy DCP/MFC/HL-T-series

    Mực in Brother LC-73BK

    Công suất: 600 trang
    Mực đen cho máy: MFC-J430W, MFC-J625DW, MFC-J6510DW/ 6710DW, 6910DW

    Mực in Brother LC-73 C/M/Y

    Công suất: 600 trang
    Mực màu cho máy: MFC-J430W, MFC-J625DW, MFC-J6510DW/ 6710DW, 6910DW (Cyan/ Magenta/ Yellow)

    Mực in Brother LC-539XLBK

    Mực đen cho máy: DCP-J100/J105/MFC-J200
    Công suất: 2.400 trang       

    Mực in Brother LC-535XL C/M/Y

    Mực màu cho máy: DCP-J100/J105/MFC-J200
    Công suất: 1.300 trang

    Mực in Brother LC-563BK

    Mực đen cho máy: MFC-J2310, MFC-J2510, MFC-J3520, MFC-J3720
    Công suất: 600 trang    

    Mực in Brother LC-563 C/M/Y

    Mực màu cho máy: MFC-J2310, MFC-J2510, MFC-J3520, MFC-J3720
    Công suất: 600 trang  

    Mực in Brother TN-240BK

    Mực đen cho máy: HL-3040CN/ HL-3070CW/ DCP-9010CN/ MFC-9120CN/ 9320CW
    Công suất:1.400 trang

    Mực in Brother TN-240 C/M/Y

    Mực màu cho máy: HL- 3040CN/ DCP-9010CN / MFC-9120CN/ 9320CW (Cyan/ Magenta/ Yellow)
    Công suất: 1.400 trang

    Mực in Brother TN-261BK

    Mực đen cho máy: HL-3150CDN/ HL-3170CDW/ MFC-9140CDN/ MFC-9330CDW
    Công suất: 2.500 trang

    Mực in Brother TN-261 C/M/Y

    Mực màu cho máy: HL-3150CDN/ HL-3170CDW/ MFC-9140CDN/ MFC-9330CDW (Cyan/ Magenta/Yellow)
    Công suất:1.400 trang

    Mực in Brother TN-263BK

    Mực đen cho máy: HL-L3230CDN/ DCP-L3551CDW/ MFC-L3750CDW
    Công suất: 1.400 trang

    Mực in Brother TN-263 C/M/Y

    Mực màu cho máy: HL-L3230CDN/ DCP-L3551CDW/ MFC-L3750CDW (Cyan/ Magenta/Yellow)
    Công suất: 1.300 trang   

    Mực in Brother TN-351BK

    Mực đen cho máy: HL-L8250CDN/L8350CDW/MFC-L8850CDW
    Công suất: 2.500 trang

    Mực in Brother TN-351 C/M/Y

    Mực màu cho máy: HL-L8250CDN/L8350CDW/MFC-L8850CDW
    Công suất: 1.500 trang

    Mực in Brother TN-451BK

    Mực đen cho máy: HL-L8260CDN / 8360CDW / MFC-L8690CDW
    Công suất: 3.000 trang   

    Mực in Brother TN-451 C/M/Y

    Mực màu cho máy: HL-L8260CDN/8360CDW/ MFC-L8690CDW
    Công suất: 1.800 trang

    Mực in Brother TN-861BK

    Mực đen cho máy: MFC-L9630CDN
    Công suất: 9.000 trang

    Mực in Brother TN-861 C/M/Y

    Mực màu cho máy: MFC-L9630CDN
    Công suất: 6.500 trang

    Mực in Brother TN-B022

    Mực cho máy: HL-B2000D/B2082DW/DCP-B7535DW
    Công suất: 2.600 trang

    Mực in Brother TN-1010

    Mực cho máy: HL-1111/1201/1211W/ DCP-1511/1601/1616NW/ MFC- 1811/1901/1916NW
    Công suất: 1.500 trang

    Mực in Brother TN-2260

    Mực cho máy: HL-2240D/ 2250DN/ 2270DW/ DCP-7060D/ MFC-7360D/ MFC-7470D/ MFC-7860DW/FAX-2840
    Công suất: 1.200 trang

    Mực in Brother TN-2280

    Mực cho máy: HL-2240D/ 2250DN/ 2270DW/D CP-7060D/ MFC-7360D/ MFC-7470D/ MFC-7860DW/FAX-2840
    Công suất: 2.600 trang

    Mực in Brother TN-2385

    Mực cho máy: HLL-2xxx/MFC-L2xxx
    Công suất: 2.600 trang 

    Mực in Brother TN-2399

    Mực cho máy: HL-L2320D
    Công suất: 2.600 trang

    Mực in Brother TN-2130

    Mực cho máy: HL-2140/ 2150N/ 2170W/DCP-7030/7040/ MFC-7340/7450/7840N
    Công suất: 1.500 trang

    Mực in Brother TN-2150

    Mực cho máy: HL-2140/ 2150N/ 2170W/DCP-7030/7040/ MFC-7340/7450/7840N
    Công suất: 2.500 trang

    Mực in Brother TN-3250

    Mực cho máy: HL-53xx/ MFC-8880DN
    Công suất: 3.000 trang

    Mực in Brother TN-3290

    Mực cho máy: HL-53xx/ MFC-8880DN
    Công suất: 3.000 trang (High-Yield)

    Mực in Brother TN-3320

    Mực cho máy: HL-54xx/ MFC-8910DW
    Công suất: 3.000 trang

    Mực in Brother TN-3428

    Mực cho máy: HL-5100DN/6200DW/6400DW/ MFC-L5700DN/5900DW
    Công suất: 3.000 trang

    Mực in Brother TN-3448

    Mực cho máy: HL-5100DN/6200DW/6400DW/ MFC-L5700DN/5900DW
    Công suất: 8.000 trang

    Mực in Brother TN-3478

    Mực cho máy: HL-5100DN/6200DW/6400DW/ MFC-L5700DN/5900DW
    Công suất: 12.000 trang

    Giấy in nhãn Brother DK-11201

    Kích thước: 29mm X 29mm

    Giấy in nhãn Brother DK-11202

    Kích thước: 62mm X 100mm

    Giấy in nhãn Brother DK-11209

    Kích thước: 29mm X 62mm

    Giấy in nhãn Brother DK-22205

    Kích thước: 62mm X 30.48m

    Giấy in nhãn Brother DK-22210

    Kích thước: 29mm X 30.48m

    Giấy in nhãn Brother DK-22211

    Kích thước: 29mm X 15.24m

    Giấy in nhãn Brother DK-22212

    Kích thước: 62mm X 15.24m

    Giấy in nhãn Brother DK-22214

    Kích thước: 12mm X 30.48m

    Giấy in nhãn Brother TP D5-2990(S)

    Kích thước: 29mm x 90mm x 268 nhãn/cuộn
    Đóng gói: 1 hộp gồm 5 cuộn

    Giấy in nhãn Brother TP D5-2990

    Kích thước: 29mm x 90mm x 268 nhãn/cuộn
    Đóng gói: 1 hộp gồm 5 cuộn

    Giấy in nhãn Brother TP D1-100150

    Kích thước: 100mm x 1500mm

    Nhãn in Brother TZe-161

    Nhãn in tiêu chuẩn 36mm, chữ đen trên nền trong suốt
    Mã hàng: TZe-161
    Màu sắc: Chữ đen trên nền trong suốt (Black on Clear)
    Loại nhãn: Tiêu chuẩn
    Kích thước: 36mm (rộng) x 8m (dài)
    Tương thích: các loại máy in nhãn Brother 
    Thích hợp: Độ bền cao, dùng cho các bề mặt nhẵn, phẳng
    Chống thấm nước / Độ bám dính cao / Chịu lực ma sát / ánh nắng / hoá chất, chịu nhiệt từ -80 đến +150 độ C 

    Nhãn in Brother TZe-222

    Mã sản phẩm: TZe-222
    Nhà sản xuất : Brother
    Kích thước : Khổ rộng 9mm, Chiều dài chuẩn 8m, thiết kế đa lớp và phủ Laminate bề mặt
    Tính năng : Chống bay mầu mất chữ, chống thấm nước, độ bám dính cao.
    Ứng dụng : Cho ngành điện, viễn thông, sản xuất thiết bị, làm tem nhãn thiết bị.
    Sử dụng : Máy in nhãn dòng P-Touch

    Nhãn in Brother TZe-243

    Mã hàng: TZe-243
    Màu sắc: Chữ xanh, nền trắng (Blue on White)
    Loại nhãn: nhãn đa lớp chuẩn
    Kích thước: 18mm x 8m
    Cấu tạo: gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, Chống trầy xước, Chịu được hóa chất, Chống thấm nước, Chịu được ánh sáng (1-3 năm), Chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    Tương thích: các loại máy Brother Ptouch (PT)

    Nhãn in Brother TZe-253 ( chữ xanh trên nền trắng )

    Tên sản phẩm: Giấy in nhãn Brother tiêu chuẩn TZe-253 24mm
    Loại màu chữ: Blue on White (chữ xanh dương nền trắng)
    Kích cỡ: 8m x 24mm (dài x rộng)
    Cấu tạo: Thiết kế đa lớp và phủ Laminate bề mặt.
    Tương thích: Các máy in nhãn Brother PT
    Đặc điểm nhãn: Chất lượng nhãn in tốt, chống trầy xước, dung môi, hóa chất, chịu được ánh sáng mặt trời, chịu được nhiệt độ khắc nghiệt (-80 độ – 200 độ), không chịu được lửa, chống thấm nước, bám dính cao

    Giấy in nhãn Brother TZe-262

    Tên sản phẩm: Giấy in nhãn Brother tiêu chuẩn TZe-262 36mm
    Loại màu chữ: Red on White (chữ đỏ nền trắng)
    Kích cỡ: 8m x 36mm (dài x rộng)
    Cấu tạo: Thiết kế đa lớp và phủ Laminate bề mặt.
    Tương thích: Các máy in nhãn Brother PT
    Đặc điểm nhãn: Chất lượng nhãn in tốt, chống trầy xước, dung môi, hóa chất, chịu được ánh sáng mặt trời, chịu được nhiệt độ khắc nghiệt (-80 độ – 200 độ), không chịu được lửa, chống thấm nước, bám dính cao

    Giấy in nhãn Brother TZe-344

    Mã hàng: TZe-344
    Màu sắc: Chữ vàng, nền đen (Gold on Black)
    Loại nhãn: nhãn đa lớp chuẩn
    Kích thước: 18mm x 8m
    Cấu tạo: gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, Chống trầy xước, Chịu được hóa chất, Chống thấm nước, Chịu được ánh sáng (1-3 năm), Chịu được nhiệt độ (-80 độ - 200 độ C)
    Tương thích: các loại máy Brother Ptouch (PT)

    Giấy in nhãn Brother TZe-355

    Tên sản phẩm: Giấy in nhãn Brother tiêu chuẩn TZe-355 24mm
    Loại màu chữ: White on Black (chữ trắng nền đen)
    Kích cỡ: 8m x 24mm(dài x rộng)
    Cấu tạo: Thiết kế đa lớp và phủ Laminate bề mặt.
    Tương thích: Các máy in nhãn Brother PT
    Đặc điểm nhãn: Chất lượng nhãn in tốt, chống trầy xước, dung môi, hóa chất, chịu được ánh sáng mặt trời, chịu được nhiệt độ khắc nghiệt (-80 độ – 200 độ), không chịu được lửa, chống thấm nước, bám dính cao

    Giấy in nhãn Brother TZe-461

    Tên sản phẩm: Giấy in nhãn Brother TZe-461
    Nhãn in đa lớp Brother, tất cả trong 1, mực nằm bên trong, chống chịu dung môi, hóa chất, nước, dàu mỡ, nhiệt độ
    Mã sản phẩm: TZe-461
    Kích thước: 36mmx8m
    Màu chữ: Đen
    Màu nền: Đỏ
    Loại nhãn: Tiêu chuẩn
    Độ bán dính: Tiêu chuẩn
    Độ dẻo: Tiêu chuẩn
    Chất liệu: Tem bóng 7 lớp, tất cả trong 1
    Đóng gói: Dạng cuộn
    Ứng dụng: Sử dụng cho: Brother PT-P700, PT-P750W, PT-P900W, PT-P950NW, PT-E100, PT-E110, PT-E300, PT-E500, PT-E550, PT-E800, PT-E850, ...

    Giấy in nhãn Brother TZe-561

    Giấy in nhãn Brother TZe-561

    - Màu sắc: Chữ đen, nền xanh dương (Black on Blue)

    - Loại nhãn: nhãn đa lớp chuẩn

    - Kích thước: 36mm x 8m

    - Cấu tạo: gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    - Đặc điểm nhãn: Độ bám dính cao, Chống trầy xước, Chịu được hóa chất, Chống thấm nước, Chịu được ánh sáng (1-3 năm), Chịu được nhiệt độ (-80° ~ 200°C)

    - Tương thích: các loại máy Brother Ptouch (PT)

    Nhãn in Brother TZE-S121

    Tên sản phẩm Nhãn TZe siêu dính
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm TZe-S121
    Loại màu chữ Chữ đen nền trong suốt (Black on Clear)
    Tương thích PT-D210, PT-E110.... Các loại máy Brother P-touch (PT)
    Kích cỡ 9 mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    Nhãn in Brother TZE-S131

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe siêu dính
    Mã nhãn TZe-S131
    Màu sắc Nền trong chữ đen
    Kích thước 12mm x 8m

    Nhãn in Brother TZE-S141

    Tên sản phẩm Nhãn TZE-S141
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm TZe-S141
    Loại màu chữ Chữ đen nền trong suốt (Black on Clear)
    Tương thích Các loại máy Brother P-touch (PT)
    Kích cỡ 18mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có màng bảo vệ
    Đặc điểm nhãn           Độ bám dính cao, Chống trầy xước, Chịu được hóa chất, Chống thấm nước, Chịu được ánh sáng, Chịu được nhiệt độ.

    Nhãn in Brother TZE-S151

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe siêu dính
    Mã nhãn TZe-S151
    Màu sắc Nền trong chữ đen
    Kích thước 24mmx8m

    Nhãn in Brother TZe-S211

    Tên sản phẩm Nhãn TZe siêu dính
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm TZE-S211
    Loại màu chữ Black on White (chữ đen nền trắng)
    Tương thích Các loại máy in nhãn di động Brother P-touch (PT)
    Kích cỡ 6mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    Nhãn in Brother TZe-S221

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe siêu dính
    Mã nhãn TZe-S221
    Màu sắc Nền trắng chữ đen
    Kích thước 9mmx8m

    Nhãn in Brother TZe-S231

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe siêu dính
    Mã nhãn TZe-S231
    Màu sắc Nền trắng chữ đen
    Khổ nhãn 12 mm
    Độ dài cuộn 8 m

    Nhãn in Brother TZe-S241

    Tên sản phẩm Nhãn TZe siêu dính
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm TZE-S241
    Loại màu chữ Black on White (chữ đen nền trắng)
    Tương thích PT-D210, PT-E110, PT-D450, PT-E300,... - Các loại máy Brother P-touch
    Kích cỡ 18mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    Nhãn in Brother TZe-S251 ( chữ đen trên nền trắng 24mm - siêu dính )

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe siêu dính
    Mã nhãn TZe-S251
    Màu sắc Nền trắng chữ đen
    Kích thước 24mmx8m

    Nhãn in Brother TZe-S261

    Tên sản phẩm Nhãn TZe siêu dính
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm TZE-S261
    Loại màu chữ Black on White ( chữ đen nền trắng )
    Tương thích Các loại máy Brother P-touch (PT)
    Kích cỡ 36 mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    Nhãn in Brother TZe-S621

    Tên sản phẩm Nhãn TZe siêu dính
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm TZe-S621
    Loại màu chữ Chữ đen, nền vàng (Black on Yellow)
    Tương thích Phù hợp in ấn bằng các dòng máy in nhãn Brother P-touch
    Kích cỡ 9mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    Nhãn in Brother TZe-S631

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe siêu dính
    Mã nhãn TZe-S631
    Màu sắc Nền vàng chữ đen
    Kích thước 12mmx8m

    Nhãn in Brother TZe-S641

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe siêu dính
    Mã nhãn TZe-S621
    Màu sắc Nền vàng chữ đen
    Kích thước 18mmx8m

    Nhãn in Brother TZe-S651

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn in Nhãn TZe siêu dính
    Mã nhãn TZe-S651
    Màu nhãn Nền vàng chữ đen
    Kích thước 24mmx8m

    Nhãn in Brother TZe-S661

    Tên sản phẩm Nhãn TZe siêu dính
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm TZe-S661
    Loại màu chữ Chữ đen nền vàng (Black on Yellow)
    Tương thích Các loại máy Brother P-touch (PT)
    Kích cỡ 36 mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có phủ Laminate bề mặt.

    Nhãn in Brother TZe-SE4

    Tên sản phẩm Nhãn TZe bảo vệ
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm TZe-SE4
    Loại màu chữ Black on White - Chữ đen, nền trắng
    Tương thích Các loại máy Brother P-touch (PT)
    Kích cỡ 18mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có phủ Laminate bề mặt.

    Nhãn in Brother TZe-M931

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe bạc
    Mã nhãn TZe-M931
    Màu nhãn Nền bạc mờ chữ đen
    Khổ nhãn 12mmx8m

    Nhãn in Brother TZe-M941

    Thương hiệu Brother
    Mã nhãn TZe-M941
    Màu sắc Nền bạc chữ đen
    Dòng máy sử dụng Máy in nhãn Brother P-touch
    Kích thước Rộng 18 mm, Độ dài cuộn 8 m

    Nhãn in Brother TZe-M951

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe bạc
    Mã nhãn TZe-M951
    Màu sắc Nền bạc mờ chữ đen
    Khổ nhãn 24mm

    Nhãn in Brother TZe-M961

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe bạc
    Màu nhãn Nền bạc mờ chữ đen
    Mã nhãn TZe-M961
    Kích thước 36mmx8m

    Nhãn in Brother TZe-FX211

    Tên sản phẩm Nhãn TZe siêu dẻo
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm TZe-FX211
    Loại màu chữ Chữ đen, nền trắng (Black on White)
    Tương thích Các loại máy Brother P-touch (PT)
    Kích cỡ 6 mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    Nhãn in Brother TZe-FX221

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe siêu dẻo
    Mã nhãn TZe-FX221
    Màu sắc Nền trắng chữ đen
    Kích thước 9mmx8m

    Nhãn in Brother TZe-FX231

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe siêu dẻo
    Mã nhãn TZe-FX231
    Màu nhãn Nền trắng chữ đen
    Khổ nhãn 12 mm
    Độ dài nhãn 8 m

    Nhãn in Brother TZe-FX241

    Tên sản phẩm Nhãn TZe siêu dẻo
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm TZe-FX241
    Loại màu chữ Black on White – Chữ đen trên nền trắng
    Tương thích Các loại máy Brother P-touch (PT)
    Kích cỡ 18mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có phủ Laminate bề mặt.

    Nhãn in Brother TZe-FX251

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe siêu dẻo
    Mã nhãn TZe-FX251
    Màu nhãn Nền trắng chữ đen
    Khổ nhãn 24 mm
    Chiều dài cuộn 8 m

    Nhãn in Brother TZe-FX261

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe siêu dẻo
    Mã nhãn TZe-FX261
    Màu sắc Nền trắng chữ đen
    Kích thước 36mmx8m

    Nhãn in Brother TZe-FX431

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn in Nhãn TZe siêu dẻo
    Mã nhãn TZe-FX431
    Màu sắc Nền đỏ chữ đen
    Kích thước 12mmx8m

    Nhãn in Brother TZe-FX441

    Tên sản phẩm Nhãn TZe siêu dẻo
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm TZE- FX441
    Loại màu chữ Black on Red (chữ đen nền đỏ)
    Tương thích Với các dòng máy in nhãn Brother P-Touch (PT)
    Kích cỡ 18mm
    Chiều dài 8 mét

    Nhãn in Brother TZe-FX451

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe siêu dẻo
    Mã nhãn TZe-FX451
    Màu sắc Nền đỏ chữ đen
    Khổ nhãn 24mm
    Chiều dài cuộn 8m

    Nhãn in Brother TZe-FX551

    Mã hàng: TZe-551
    Màu sắc: Chữ đen, nền xanh dương (Black on Blue)
    Loại nhãn: nhãn đa lớp chuẩn
    Kích thước: 24mm x 8m
    Cấu tạo: gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    Nhãn in Brother TZe-FX611

    Mã nhãn: TZe-FX611

    Màu sắc: Nền vàng chữ đen

    Kích thước: 6mm

    Loại nhãn: Nhãn TZe siêu dẻo

    Nhãn in Brother TZe-FX621

    Tên sản phẩm Nhãn TZe siêu dẻo
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm TZe-FX621
    Loại màu chữ Chữ đen, nền vàng (Black on Yellow)
    Tương thích Các dòng máy Brother P-touch (PT)
    Kích cỡ 9mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    Nhãn in Brother TZe-FX631

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe siêu dẻo
    Mã nhãn  TZe-FX631
    Màu sắc Nền vàng chữ đen
    Kích thước 12mmx8m

    Nhãn in Brother TZe-FX641

    Tên sản phẩm Nhãn TZe siêu dẻo
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm TZe-FX641
    Loại màu chữ Black on Yellow – Chữ đen trên nền vàng
    Tương thích Các dòng máy Brother P-touch (PT)
    Kích cỡ 18mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    Nhãn in Brother TZe-FX651

    Tên sản phẩm Nhãn TZe siêu dẻo
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm TZe-FX651
    Loại màu chữ Chữ đen, nền vàng (Black on Yellow)
    Tương thích Các loại máy Brother P-touch (PT)
    Kích cỡ 24 mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    Nhãn in Brother TZe-FX661

    Tên sản phẩm Nhãn TZe siêu dẻo
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm TZe-FX661
    Loại màu chữ Chữ đen, nền vàng (Black on Yellow)
    Tương thích Các loại máy Brother P-touch (PT)
    Kích cỡ 36mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    Nhãn in Brother TZe-FX731

    Mã hàng: Nhãn Brother TZE-FX731
    Loại nhãn: Nhãn đa lớp siêu dẻo, chữ đen, nền xanh
    Kích thước nhãn: 12mm x 8m
    Cấu tạo nhãn: Gồm 7 lớp có màng bảo vệ, 
    Tương thích: Các loại máy Brother Ptouch (PT)

    Nhãn in Brother TZe-FX741

    Tên sản phẩm Nhãn TZe siêu dẻo
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm TZe-FX741
    Loại màu chữ Chữ đen nền xanh lá (Black on Green)
    Tương thích Phù hợp cho các dòng máy Brother P-touch (PT)
    Kích cỡ 18 mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    Nhãn in Brother TZe-FX751

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Nhãn TZe siêu dẻo
    Mã nhãn TZe-FX751
    Màu sắc Nền xanh lá chữ đen
    Kích thước 24mmx8m

    Nhãn in ống co nhiệt Brother HSe-221

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn Ống co nhiệt
    Mã nhãn HSe-221
    Màu sắc Nền trắng chữ đen
    Kích thước 8.8 mm
    Dành cho Các loại cáp, sợi quang và dây điện có đường kính ngoài 2.6mm - 5.1mm.

    Nhãn in ống co nhiệt Brother HSe-231

    Thương hiệu Brother
    Mã nhãn HSe-231
    Loại nhãn Ống co nhiệt
    Màu sắc Nền trắng chữ đen
    Kích thước 11,7mm
    Ứng dụng Để đánh dấu và xác định các loại cáp, sợi quang và dây điện có đường kính ngoài từ 3,6 mm - 7,0 mm.

    Nhãn in ống co nhiệt Brother HSe-241

    Mã nhãn: HSe-241

    Màu sắc: Nền trắng chữ đen

    Kích thước: 17.7 mm

    Loại nhãn: Ống co nhiệt

    Dành cho: Đánh dấu và xác định các loại cáp, sợi quang và dây điện có đường kính ngoài từ 5,4mm-10,6mm.

    Nhãn in Brother HGe-V5 (9 mm)

    Thương hiệu Brother
    Loại nhãn in HGe-V5 (9 mm)
    Nhãn có màng bảo vệ
    Khổ nhãn 9 mm
    Chiều dài cuộn 8 m

    Nhãn in Brother HGe-V5 (12 mm)

    Tên sản phẩm Nhãn có màng bảo vệ
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm HGe-V5
    Tương thích Các loại máy Brother P-touch (PT)
    Kích cỡ 12 mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    Nhãn in Brother HGe-V5 (18 mm)

    Tên sản phẩm Nhãn có màng bảo vệ
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm HGe-V5
    Tương thích Các loại máy Brother P-touch (PT)
    Kích cỡ 18 mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    Nhãn in Brother HGe-V5 (24 mm)

    Tên sản phẩm Nhãn có màng bảo vệ
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm HGe-V5
    Tương thích Các loại máy Brother P-touch (PT)
    Kích cỡ 24 mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    Nhãn in Brother HGe-V5 (36 mm)

    Tên sản phẩm Nhãn có màng bảo vệ
    Thương hiệu Brother
    Mã sản phẩm HGe-V5
    Loại màu chữ Chữ đen nền trắng (Black on White) - HGe-261V5
    Tương thích Các loại máy Brother P-touch (PT) có độ rộng đầu in từ 36mm trở lên
    Kích cỡ 36mm
    Chiều dài 8 mét
    Cấu tạo Gồm 7 lớp có màng bảo vệ

    Mực in ống Brother TR-100BK

    Thương hiệu: Brother

    Loại mực: Mực in ống

    Mã mực: TR-100BK

    Màu sắc: Đen

    Dòng máy tương thích: Brother PT-E800T, Brother PT-E850TKW

    Vòng đeo tay y tế Brother WB-ADB1100

    Vòng đeo tay y tế Brother in mã vạch được sử dụng phổ biến trong nhiều bệnh viện lớn của Việt Nam.
    Kích thước vòng đeo tay: 254x32mm
    Có 14 lỗ bấm trên vòng để gắn nút gài nhằm tăng giảm kích thước theo cỡ tay người sử dụng.

    Vòng đeo tay y tế Brother WB-ADP1100

    Vòng đeo tay y tế Brother in mã vạch được sử dụng phổ biến trong nhiều bệnh viện lớn của Việt Nam.
    Kích thước vòng đeo tay: 254x32mm 500 vòng / 1 hộp​
    Có 14 lỗ bấm trên vòng để gắn nút gài nhằm tăng giảm kích thước theo cỡ tay người sử dụng.

    Vòng đeo tay y tế Brother WB-ADW1100

    Vòng đeo tay y tế Brother in mã vạch được sử dụng phổ biến trong nhiều bệnh viện lớn của Việt Nam.
    Kích thước vòng đeo tay: 254x32mm 500 vòng / 1 hộp​
    Có 14 lỗ bấm trên vòng để gắn nút gài nhằm tăng giảm kích thước theo cỡ tay người sử dụng.

    Vòng đeo tay y tế Brother WB-ADY1100

    Vòng đeo tay y tế Brother in mã vạch được sử dụng phổ biến trong nhiều bệnh viện lớn của Việt Nam.
    Kích thước vòng đeo tay: 254x32mm 500 vòng / 1 hộp​
    Có 14 lỗ bấm trên vòng để gắn nút gài nhằm tăng giảm kích thước theo cỡ tay người sử dụng.

    Vòng đeo tay y tế Brother WB-ADR1100

    Vòng đeo tay y tế Brother in mã vạch được sử dụng phổ biến trong nhiều bệnh viện lớn của Việt Nam.
    Kích thước vòng đeo tay: 254x32mm 500 vòng / 1 hộp
    Có 14 lỗ bấm trên vòng để gắn nút gài nhằm tăng giảm kích thước theo cỡ tay người sử dụng.

    Vòng đeo tay y tế Brother WB-CHB1100

    Vòng đeo tay y tế Brother in mã vạch được sử dụng phổ biến trong nhiều bệnh viện lớn của Việt Nam.
    Kích thước vòng đeo tay: 206x25mm 500 vòng / 1 hộp
    Có 14 lỗ bấm trên vòng để gắn nút gài nhằm tăng giảm kích thước theo cỡ tay người sử dụng.

    Vòng đeo tay y tế Brother WB-CHP1100

    Vòng đeo tay y tế Brother in mã vạch được sử dụng phổ biến trong nhiều bệnh viện lớn của Việt Nam.
    Kích thước vòng đeo tay: 206x25mm 500 vòng / 1 hộp
    Có 14 lỗ bấm trên vòng để gắn nút gài nhằm tăng giảm kích thước theo cỡ tay người sử dụng.

    Máy in Laser Đơn Sắc Canon LBP913W

    Tốc độ in 22 trang/phút, in khổ A4
    Độ phân giải 600 x 400 dpi, 600 x 600 dpi
    Bộ nhớ 256MB
    Hiển thị Màn hình LCD 5 dòng
    Giấy vào 150 tờ
    Kết nối Cổng USB 2.0 tốc độ cao
    Wi-Fi 802.11b/g/n
    Mực Cart 050 (2,500 trang), Drum 050 (10,000 trang)
    Công Suất 20,000 trang/ tháng

    Máy in Laser Đơn Sắc Canon LBP161DN+

    Tốc độ in 28/30 trang/phút (A4 / Letter), in 2 mặt tự động 
    Độ phân giải 600 x 600dpi,  1200 x 1200dpi (tương đương)
    Bộ nhớ 256MB
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Network, Moblie Printing
    Màn hình hiển thị LCD 5 dòng
    Ngôn ngữ in Công nghệ in siêu nhanh UFR II LT, PCL6
    Mực Catridge 051 (Standard 1,700 trang) / (high 4,100 trang)
    Công Suất 30,000 trang/tháng

    Máy in Laser Đơn Sắc Canon LBP226DW

    Tốc độ in 38 trang/phút, in khổ A4, 2 mặt tự động
    Độ phân giải 600 x 600dpi,  1200 x 1200dpi
    Bảng điều khiển Màn hình LCD 5 dòng + bàn phím số cơ học
    Bộ nhớ 1GB
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ
    Khay giấy cassette (chọn thêm) 550 tờ
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL, PostScript 3
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet
    Canon Mobile Printing (in qua thiết bị di động)
    Mực Cartridge 057 (3.100 trang)
    Công Suất 80,000 trang / tháng

    Máy in Laser Đơn Sắc Canon LBP215X

    Tốc độ in 38 trang/phút, in khổ A4, 2 mặt tự động
    Độ phân giải 600 x 600dpi,  1200 x 1200dpi, 2400 x 600 dpi
    Bảng điều khiển WVGA 5.0'' Màn hình LCD cảm ứng màu 
    Bộ nhớ 1GB
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ
    Khay giấy cassette (chọn thêm) 550 tờ
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL, PostScript 3
    Hỗ trợ in qua USB JPEG, TIFF, PDF
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet
    Canon Mobile Printing (in qua thiết bị di động)
    Mực Cartridge 052 (3.100 trang)/ 052H (9.100 trang)
    Công Suất 80,000 trang / tháng

    Máy in Laser Đơn Sắc Canon LBP312X

    Tốc độ in 43 trang/phút, in khổ A4, 2 mặt tự động
    Độ phân giải 600 x 600dpi,  1200 x 1200dpi, 2400 x 600 dpi
    Bảng điều khiển Màn hình LCD 5 dòng + bàn phím số cơ học
    Bộ nhớ 1 GB
    Thời gian in bản đầu tiên FPOT ~ 6,2 giây
    Giấy vào Khay giấy cassette 550 tờ, khay tay 100 tờ
    Khay giấy cassette PF-C1: 550 tờ (chọn thêm)
    Lượng giấy tối đa 2,300 tờ
    Ngôn ngữ in PCL5e/6, UFR II, PostScript 3, PDF, XPS
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Network, SD Card Slot
    chức năng in qua các thiết bị di động, cloud…
    Mực Cartridge 041 (10,000 trang)
    Công Suất 150,000 trang / tháng

    Máy in Laser Đơn Sắc Canon LBP351X

    Tốc độ in 55 trang/phút, in khổ A4, 2 mặt tự động
    Độ phân giải 600 x 600dpi,  1200 x 1200dpi, 2400 x 600 dpi
    Bảng điều khiển Màn hình LCD 5 dòng + bàn phím số cơ học
    Bộ nhớ 1 GB
    Thời gian in bản đầu tiên FPOT ~ 7,2 giây
     
    Giấy vào
    Khay giấy cassette 500 tờ, khay tay 100 tờ
    Khay giấy PF-B1: 500 tờ (chọn thêm) x3 khay
    Kệ giấy nạp G1: 1.500 tờ (chọn thêm)
    Lượng giấy tối đa 3,600 tờ
    Ngôn ngữ in PCL 6, UFR II, PostScript 3, PDF, XPS
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Network, SD Card Slot
    chức năng in qua các thiết bị di động, cloud...
    Mực Cartridge 039 (11,000 trang)
    Cartridge 039H (25,000 trang)
    Công Suất 250,000 trang / tháng

    Máy in Laser Đơn Sắc Canon LBP352X

    Tốc độ in 62 trang/phút, in khổ A4, 2 mặt tự động
    Độ phân giải 600 x 600dpi,  1200 x 1200dpi, 2400 x 600 dpi
    Bảng điều khiển Màn hình LCD 5 dòng + bàn phím số cơ học
    Bộ nhớ 1 GB
    Thời gian in bản đầu tiên FPOT ~ 7 giây
    Giấy vào Khay giấy cassette 500 tờ, khay tay 100 tờ
    Khay giấy PF-B1: 500 tờ (chọn thêm) x3 khay
    Kệ giấy nạp G1: 1.500 tờ (chọn thêm)
    Lượng giấy tối đa 3,600 tờ
    Ngôn ngữ in PCL 6, UFR II, PostScript 3, PDF, XPS
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Network, SD Card Slot
    chức năng in qua các thiết bị di động, cloud...
    Mực Cartridge 039 (11,000 trang)
    Cartridge 039H (25,000 trang)
    Công Suất 280,000 trang / tháng

    Máy in Laser Đơn Sắc Canon LBP8100N

    Tốc độ in A4: 30 trang/phút; A3: 15 trang/phút
    Option chọn thêm in đảo mặt Duplex Unit DU - D1
    Khay giấy chọn thêm Paper Feeder PF-A1: 550 tờ
    Độ phân giải 600 x 600dpi, 1200 x 1200dpi (tương đương)
    Bộ nhớ 128 MB
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ 
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Network
    Mobile Print Canon Mobile Printing, Canon Print Service
    Ngôn ngữ in UFRII
    Mực Cartridge 333 (khoảng 10,000 trang)
    Công Suất 50,000 trang / tháng

    Máy in Laser Màu Canon LBP7018C

    Tốc độ in 16ppm Black & 4ppm Color, in khổ A4
    Tgian in bản đtiên 24.7 giây / 13.6 giây ( Color/ B&W)
    Độ phân giải 2400 x 600 dpi
    Bộ nhớ 16MB (không cần thêm bộ nhớ phụ)
    Giấy vào Khay giấy cassette 150 tờ
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao 
    Mực Cartridge 329 (YMC: 1.000P) (BK: 1.200p)
    Công Suất 15.000 trang / tháng

    Máy in Laser Màu Canon LBP611CN

    Tốc độ in 18/ 18 ppm (A4/ Letter) Mono & Color
    Độ phân giải 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi, 9600 x 600 dpi
    Bộ nhớ 1GB
    Giấy vào Khay giấy cassette 150 tờ, khay tay 1 tờ
    Ngôn ngữ in  UFR II LT
    Print to USB JPEG, TIFF, PDF
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao; Network
    Mực Cartridge 045 (YMC: 1.400P) (BK:1.300p)
    Công Suất 30.000 trang / tháng

    Máy in Laser Màu Canon LBP7110CW

    Tốc độ in 14ppm Black & 14ppm Color, in khổ A4, 
    Độ phân giải 9600 x 600 dpi
    Bộ nhớ 64MB
    Giấy vào Khay giấy cassette 150 tờ
    Ngôn ngữ in Công nghệ in siêu nhanh UFR II LT
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Network, WiFi
    Mực Cartridge 331 (YMC: 1.500P) (BK: 2.400p)
    Công Suất 30.000 trang / tháng

    Máy in Laser Màu Canon LBP613CDW

    Tốc độ in 1 mặt 18/ 19 ppm (A4/ Letter) Mono & Color
    Tốc độ in 2 mặt 11/ 11.3 ppm (A4/ Letter) Mono & Color
    Độ phân giải 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi, 9600 x 600 dpi
    Bộ nhớ 1GB
    Giấy vào Khay giấy cassette 150 tờ, khay tay 1 tờ
    Ngôn ngữ in UFR II,  PCL6, PostScript® 3™, PDF, XPS
    Print to USB JPEG, TIFF, PDF
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Network, WiFi
    Mực Cartridge 045 (YMC: 1.400P) (BK:1.300p)
    Công Suất 30.000 trang / tháng

    Máy in Laser Màu Canon LBP7200CDN

    Tốc độ in 20 ppm (Color & Black) (A4)
    Độ phân giải 9600 x 600 dpi
    Bộ nhớ 16MB (không cần thêm bộ nhớ phụ)
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 50 tờ
    Khay giấy cassette chọn thêm (PF-522) 250 tờ
    Ngôn ngữ in Công nghệ in CANON CAPT 3.0
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Network
    Mực Cartridge 318 (CMY: 2900trang; BK: 3400trang)

    Máy in Laser Màu Canon LBP654CX

    Tốc độ in (A4/letter) 27 ppm (Color & Black) (A4)
    Độ phân giải 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi, 9600 x 600 dpi
    Bộ nhớ 1GB
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 50 tờ
    Khay giấy cassette chọn thêm: 250 tờ 
    Ngôn ngữ in UFRII, PCL5c, PCL6, Postscript 3
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, NETWORK
    Mực Cartridge 046 BK: 2.200 trang, C/M/Y: 2,300 trang
      Cartridge 046 theo máy: BK:       trang / Color:      trang
    Công Suất 40,000 trang / tháng

    Máy in Laser Màu Canon LBP712CX

    Tốc độ in 38 ppm (Color & Black) (A4)
    Độ phân giải 9600 x 600 dpi 
    Bộ nhớ 1GB
    Bảng điều khiển Màn hình LCD 5 dòng + bàn phím số cơ học
    Giấy vào Khay giấy cassette 550 tờ, khay tay 100 tờ
    Khay giấy cassette chọn thêm 550 tờ x 3khay
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL6, Postscript 3, PDF, XPS
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, NETWORK, SD Card Slot
    Mực Cartridge 040 BK: 6.300 trang, C/M/Y: 5,400 trang
      Cartridge 040H (BK): 12.500 trang, (C/M/Y): 10.000 trang
    Công Suất 80,000 trang / tháng

    Máy in Laser Màu Canon LBP841CDN

    Tốc độ in 26 trang/phút (A4) Bản màu/ Bản đơn sắc
    15 trang/phút (A3) Bản màu/ Bản đơn sắc
    Độ phân giải 600x600 dpi, 1200 x 1200 dpi, 9600 x 600dpi
    Chức năng in 2 mặt tự động
    Màn hình  LCD 5 dòng
    Bộ nhớ 512 MB
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ
    Khả năng chứa giấy tối đa 2000 tờ
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, NETWORK
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL (45 fonts)
    Mực Cartridge 335E (BK: 7,000 trang, C/M/Y: 7.400 trang)
      Cartridge 335 (BK: 13.000 trang, C/M/Y: 16,500 trang)
    Công Suất 75.000 trang

    Máy in Laser Màu Canon LBP5970

    Tốc độ in 32/30 trang/phút (A4) Bản màu/ Bản đơn sắc
    15 trang/phút (A3) Bản màu/ Bản đơn sắc
    Độ phân giải 9600 dpi x 1200 dpi ; in 2 mặt tiêu chuẩn
    Bộ nhớ 256MB Có thể lên tới 512MB 
    Giấy vào Khay giấy Cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ 
    Khay giấy cassette (PF-98B) 550 tờ
    Ngôn ngữ in PCL5c/6, UFRII
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao; Network
    Mực Cartridge 302BK (YMC: 6.000P) (BK: 10.000p)

    Máy in Laser Màu Canon LBP843CX

    Tốc độ in 31 trang/phút (A4) Bản màu/ Bản đơn sắc
    15 trang/phút (A3) Bản màu/ Bản đơn sắc
    Độ phân giải 600x600 dpi, 1200 x 1200 dpi, 9600 x 600dpi
    Chức năng in 2 mặt tự động
    Màn hình  LCD 5 dòng
    Bộ nhớ 1GB
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ
    Khả năng chứa giấy tối đa 2000 tờ
    Ngôn ngữ in UFRII, PCL (93 fonts), PDF, XPS
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao; NETWORK
    Mực Cartridge 335E (BK: 7,000 trang, C/M/Y: 7.400 trang)
      Cartridge 335 (BK: 13.000 trang, C/M/Y: 16,500 trang)
    Công Suất 120,000 trang

    Máy Scan Canon P-215 Mark II

    Khổ giấy quét A4, quét 2 mặt
    Nạp tài liệu Tự động hoặc bằng tay
    Tốc độ quét 15ppm (black), 10ppm (colour)
    Độ phân giải 100 - 600 dpi
    Chế độ quét màu 24 bit
    Mặt quét 2 mặt
    Kết nối USB 3.0 ( 2.0) hoặc AC Adapter
    Công suất/ngày 500 bản quét

    Máy Scan Canon DR-F120

    Tốc độ Scan 20ppm  - duplex: 36ipm
    Khay nạp tài liệu ADF 50 tờ A4, flatbed, card
    Độ phân giải tối đa 2400 x 2400 dpi, công nghệ CCD
    Kích thước 469 x 335 x 120 mm
    Trọng lượng 4,6 kg
    Cổng giao tiếp USB 2.0 Hi-Speed
    Mặt quét 2 mặt
    Công suất/ngày 1.000 bản quét

    Máy Scan Canon DR-C225 II

    Tốc độ Scan 25 tờ/phút - 2 mặt: 50tờ/phút
    Khay nạp tài liệu 30 tờ A4, Card, quét gấp A3,
    quét tài liệu dài 3 mét
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Công nghệ quét CMOS CIS; LED (R,G,B)
    Kích thước 300 x 220 x 155 mm
    Trọng lượng 2.7 Kg
    Cổng giao tiếp C225:  - USB 2.0 Hi-Speed
    Mặt quét 2 mặt
    Công suất/ngày 1.500 bản quét

    Máy Scan Canon DR-C240

    Tốc độ Scan Black & White 45ppm / 90ipm
    Colour 30ppm / 60ipm
    Khay nạp tài liệu 60 tờ A4, Card, quét gấp A3,
    Scan hộ chiếu PassPort,
    Scan tài liệu dài 3 mét
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Công nghệ quét CMOS CIS 1 Line Sensor
    Kích thước 291 x 253 x 231mm
    Trọng lượng 2.8 Kg
    Cổng giao tiếp USB 2.0 Hi-Speed
    Mặt quét 2 mặt
    Công suất/ngày 4.000 bản quét

    Máy Scan Canon DR-S150

    Tốc độ Scan  một mặt 45 tờ/phút, hai mặt 90 tờ /phút
    Khay nạp tài liệu 60 tờ 
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Công nghệ quét CIS
    Nguồn sáng LED (R,G,B)
    Trọng lượng 3,3 kg
    Mặt quét 2 mặt
    Cổng giao tiếp USB3.2 Gen1/USB 2.0
      mạng IEEE802.11b/g/n,10/100/1000Base-T
    Công suất/ngày 4.000 bản quét

    Máy Scan Canon DR-M260

    Tốc độ Scan  một mặt 60 tờ/phút, hai mặt 120 tờ /phút
    Khay nạp tài liệu 80 tờ 
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Công nghệ quét CMOS CIS; LED (R,G,B)
    Nguồn sáng LED
    Trọng lượng 3,4 kg
    Mặt quét 2 mặt
    Cổng giao tiếp USB3.1 Gen1
    Công suất/ngày 7.500 bản quét

    Máy Scan Canon DR-6030C

    Tốc độ Scan  một mặt 60 tờ/phút, hai mặt 120 tờ /phút
    Khay nạp tài liệu 100 tờ (max A3)
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Công nghệ quét CMOS CIS; LED (R,G,B)
    Kích thước 398,4x312x191,4 mm
    Trọng lượng 10.5 kg
    Cổng giao tiếp USB 2.0 Hi-Speed
    Mặt quét 2 mặt
    Công suất/ngày 10.000 bản quét

    Máy Scan Canon DR-M1060

    Tốc độ Scan  một mặt 60 tờ/phút, hai mặt 120 tờ /phút
    Khay nạp tài liệu 25 tờ A3; 60 tờ A4
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Công nghệ quét CMOS CIS; LED (R,G,B)
    Chức năng Xem trước, dò ghim, Addon, bỏ qua chế độ dò trang đúp
    Trọng lượng 6,1 kg
    Cổng giao tiếp USB 2.0 Hi-Speed
    Mặt quét 2 mặt
    Công suất/ngày 7.5000 bản quét

    Máy Scan Canon DR-G2110

    Tốc độ Scan  110 tờ/phút (1 mặt) / 220 ảnh/phút (2 mặt)
    Khay nạp tài liệu 500 tờ (max A3)
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Công nghệ quét CMOS CIS; LED (R,G,B)
    Kích thước 480 x 569 x 315 mm
    Trọng lượng 25 kg
    Cổng giao tiếp  
    USB 3.1 Gen1, Wired LAN
    Công suất/ngày 60.000 bản quét / ngày

    Mực in Phun Canon GI-70 C/M/Y

    Mực Canon GI-70 C/ M/ Y dùng cho máy in Canon G5070, G6070, G7070

    Mực in Phun Canon GI-71 C/M/Y

    Mã mực: Mực in Canon GI-71 C/M/Y
    Dung lượng: 7.700 Trang độ phủ 5%
    Máy dùng: PIXMA G1020/ PIXMA G2020 / PIXMA G3020/ PIXMA G3060
    Bảo hành: Chính hãng

    Mực in Phun Canon GI-71 PGBK

    Mực in Canon GI-71 Pigment Black Ink Bottle (GI-71PGBK)
    Loại mực: Mực in phun màu đen
    Dung lượng: 7.700 trang (độ phủ 5% khổ trang in A4)
    Sử dụng với máy in: Canon Pixma G1020, G2020, G3020, G3060

    Mực in Phun Canon GI-70 PGBK

    Thiết kế nhỏ, nhẹ, mực in màu đen, dễ bơm mực, cất giữ. 
    Tương thích với máy in Canon GM2070.
    Có khả năng in lên đến 6000 trang, độ phủ 5%.
    Đảm bảo bản in sắc nét, máy dùng bền hơn. 

    Mực in Phun Canon PG-745S

    Tương thích với dòng máy in chính hãng Canon TR4570s.
    Mực in cho hiệu suất 100 trang in với độ phủ mực 5%.
    Chất lượng bản in sắc nét, hạn chế tối đa bị lem, mờ nhòe.

    Mực in Phun Canon CL-57S

    Số trang in tối đa: 300 trang
    Độ phủ: 5%
    Mực in: màu
    Dùng cho máy in: E460

    Mực in Phun Canon PG-88

    Mực phun màu đen dùng cho máy: Canon E500, E510, E600, E610
    Công suất: 800 trang (độ phủ 5%)

    Mực in Phun Canon PG-760

    Loại mực: In phun màu đen
    Dung lượng: 180 trang độ phủ 5%, 7.5ml
    Bảo hành: Chính hãng

    Mực in Phun Canon PG-745XL

    Mã mực: Mực in Canon PG-745XL Black Ink Cartridge (PG-745XL)
    Loại mực: In phun màu đen
    Dung lượng: 300 trang độ phủ 5%
    Bảo hành: Chính hãng

    Mực in Phun Canon PG-740

    Số trang in tối đa: 180 trang
    Độ phủ: 5%
    Màu mực in: đen
    Dùng cho máy in: MG 2170, MG 3170, MG 4170, MG 2270, MG 4270, MX 377, MX 437, MX 517, MX 527

    Mực in Phun Canon CL-98

    Mã mực: Canon CL 98

    Loại mực: mực in phun

    Mực máy in Canon: E500, E510, E600.

    Mực in Phun Canon PG-830

    Mã mực: Canon PG830 Black

    Loại mực: In phun màu đen

    Máy dùng: Canon iP1880, MP145, MP198, MP228, MP476, MX308, MX318, iP1980, iP2580, iP2680

    Dung lượng: 215 trang độ phủ 5%

    Mực in Phun Canon PG-810

    Số trang in tối đa: 220 trang
    Độ phủ: 5%
    Màu mực in: đen
    Dùng cho máy in: iP 2770, iP 2772, MP 245, MP 497, MP 486,
                                 MP 276, MP 287, MP 258, MX 328, MX 347,
                                 MX 357, MX 338, MX 416, MX 426, MX 366, MP 237

    Mực in Phun Canon PG-810XL

    Số trang in tối đa: 401 trang
    Độ phủ: 5%
    Màu mực in: đen
    Dùng cho máy: iP2770, 2772 / MP237, 245,
                           258, 268, 276, 287, 486, 496,
                           497 / MX328, 338, 347, 357,
                           366, 416, 426

    Mực in Phun Canon PG-40

    • Mã mực: Canon PG40 Black
    • Loại mực: in phun màu đen
    • Dung lượng: 327 trang độ phủ 5%

    Mực in Phun Canon CL-761

    Mã mực: Canon CL-761 Color Ink Cartridge
    Loại mực: In phun ba màu
    Dung lượng: 180 trang độ phủ 5%, 7.5ml
    Máy dùng: PIXMA TS5370 

    Mực in Phun Canon CL-761XL

    Mã mực: Canon CL-761 XL
    Loại mực: In phun màu
    Dung lượng: Độ phủ 5%, 12,2ml
    Máy dùng: PIXMA TS5370 

    Mực in Phun Canon CLI-65GY

    Dùng cho máy: Máy in Canon Pixma PRO-200
    Độ phủ mực: 5%
    Dung lượng: 12.6ml

    Mực in Phun Canon PG-740XL

    PG-740XL
    Công suất: 400 trang
    Màu: Đen

    Mực in Phun Canon CL-811

    Mực phun màu dùng cho máy Canon MX328, IP2770, MP276,
    MX347, MX357, MP237 244 trang (độ phủ 5%)

    Mực in Phun Canon CL-831

    Mã mực: Mực in Canon CL-831
    Loại mực: In phun màu
    Dung lượng: 206 trang độ phủ 5%
    Bảo hành: Chính hãng

    Mực in Phun Canon PG-760XL

    Mã mực: Canon PG-760XL
    Loại mực: In phun màu đen
    Dung lượng: 180 trang độ phủ 5%, 7.5ml

    Mực in Phun Canon CL-811XL

    Mã mực: Canon CL-811XL
    Loại mực: In phun màu 3 màu
    Dung lượng: 350 Trang độ phủ 5%
     

    Mực in Phun Canon CL-41

    - Mã mực: Mực in Canon CL-41
    - Dùng cho máy: iP 1200, iP 1300, iP 1600, iP 1700, iP 1880,
      iP 2200, iP 2580, iP 6210D, 198, MP 170, MX 308, MX 318

    - Loại mực: Mực in phun màu
    - Định mức sử dụng: 500 trang độ phủ 5%

    Mực in Phun Canon CLI-65BK

    Dùng cho máy: Máy in Canon Pixma PRO-200
    Độ phủ mực: 5%
    Dung lượng: 12.6ml

    Mực in Phun Canon CLI-771XL C/M/Y/BK/GY

    Mực in Canon: Mực in Canon CLI-771XL C/M/Y/BK/GY
    Loại mực in: Mực in Canon phun màu 
    Dung lượng : 780 trang độ phủ 5%
    Bảo hành: Chính hãng Canon

    Mực in Phun Canon CLI-751 C/M/Y/GY/BK

    - Mã mực: Mực in Canon CLI-751 C/M/Y/GY/BK
    - Loại mực: In phun màu
    - Dùng cho máy: Canon IP 7270, MX 727, MX 927, MG 6370,
                                
    MG 5470,MG7170, MG7570, IX6870, IP8770

    Mực in Phun Canon CLI-821 C/M/Y/GY/BK

    Mã mực: Canon CLI-821 C/M/Y/GY/BK
    Loại mực: In phun màu
    Dung lượng: 448 trang độ phủ 5%
    Bảo hành: Chính hãng

    Mực in Phun Canon CLI-726 C/M/Y/GY/BK

    Mã mực: Canon CLI-726 C/M/Y/GY/BK
    Loại mực: In phun màu
    Máy dùng: Canon iP4870, MG5170, MG5270, iX6560, MG6170, MG8170, MX886
    Dung lượng :515 trang độ phủ 5% test A4

    Mực in Phun Canon PGI-35BK

    Mã mực: Mực in Canon PGI-35 PGBK
    Loại mực: In phun màu đen
    Dung lượng: 249 trang độ phủ 5%
    Dùng cho máy in phun IP100, IP110, IR15

    Mực in Phun Canon PGI-820BK

    Mã mực: Canon PGI-820 BK
    Loại mực: In phun màu đen
    Máy dùng: Canon MP540, MP558, MP568, MP628, MP638, MP648, MP988,
                       MP996, MX868,  
    MX876, iP3680, iP4680, iP4760
    Dung lượng :815 trang độ phủ 5% test A4

    Mực in Phun PGI-725PGBK

    Mã mực: Canon PGI-725 PGBK
    Loại mực: In phun màu đen
    Dung lượng: 350 Trang độ phủ 5%

    Mực in Phun Canon CLI-781 C/M/Y/PB/BK

    Mã mực: CLI-781 C/M/Y/PB/BK
    Dùng cho máy in: Canon TS6370, Canon TS9170,TS707, TS9570
    Công suất: 250 trang với độ phủ 5%

    Mực in Phun Canon CLI-771 C/M/Y/GY/BK

    Mã mực: Mực in Canon CLI-771 C/M/Y/GY/BK

    Loại mực: In phun màu

    Dung lượng: 297 trang độ phủ 5%

    Mực in Phun Canon GI-73 C/M/Y/R/GY/BK

    Mã mực: Mực in Canon GI-73 C/M/Y/R/GY/BK
    Loại mực: Mực in phun màu
    Dung lượng: 3.700 trang độ phủ 5%

    Mực in Phun Canon GI-76 C/M/Y

    Dung lượng: 14.000 trang độ phủ 5%
    Bảo hành: Chính hãng Canon
    Máy dùng: MAXIFY GX7070, MAXIFY GX6070

    Mực in Phun Canon GI-76BK

    Dung lượng: 14.000 trang độ phủ 5%
    Bảo hành: Chính hãng Canon
    Máy dùng: MAXIFY GX7070, MAXIFY GX6070

    Mực in Phun Canon PFI-50 MBK/PBK/C/M/Y/PC/PM/GY/PGY/R/B/CO

    Sản phẩm: Mực in Canon PFI-50 MBK/PBK/C/M/Y/PC/PM/GY/PGY/R/B/CO

    Mã sản phẩm: PFI-50 MBK/PBK/C/M/Y/PC/PM/GY/PGY/R/B/CO

    Loại mực: In phun màu

    Mực máy in Canon: Pro – 500

    Mực in Phun Canon PFI-300 C/M/Y/PC/PM/R/MBK/PBK/GYCO

    Mã mực: Mực in Canon PFI-300 C/M/Y/PC/PM/R/MBK/PBK/GYCO
    Loại mực: Mực in phun màu
    Dung tích: 14.4ml, độ phủ 5% khổ A4
    Bảo hành: Chính hãng Canon

    Mực in Phun Canon PFI-300PBK

    Mã mực: Mực in Canon PFI-300PBK
    Loại mực: Mực in phun màu Photo Black
    Dung tích: 14.4ml, độ phủ 5% khổ A4
    Bảo hành: Chính hãng Canon

    Mực in Canon PGI-9 C/M/Y/R/G/MBK/PBK/GY/PC/PM

    Mã mực: Canon PGI-9 C/M/Y/R/G/MBK/PBK/GY/PC/PM
    Dung lượng:  trang độ phủ 5%
    Máy dùng: PIXMA PRO-9500/ PIXMA PRO-9500 Mark II

    Mực in Phun Canon PGI-9 CLEAR

    - Mã mực: Mực in phun Canon PGI-9 CLEAR Ink Cartridge
    - Loại mực: Mực in phun màu Canon
    - Dung lượng: 1.625 trang  độ phủ 5%
    - Dùng cho máy: Máy in mầu IX 7000

    Mực in Phun Canon PGI-7BK

    - Mã mực: Mực in phun Canon PGI-7BK

    - Loại mực: Mực in phun màu Canon

    - Dùng cho máy: IX 7000

    Mực in Phun Canon PGI-5BK

    - Mã mực: Canon PGI-5BK
    - Loại mực: Mực in phun màu đen
    - Dung lượng: 695 trang độ phủ 5%

    Mực in Phun Canon CLI-751XL C/M/Y/GY/BK

    Mã mực: Mực in Canon CLI-751XL C/M/Y/GY/BK
    Loại mực: In phun màu
    Bảo hành: Chính hãng

    Mực in Canon PGI-780 PGBK

    Phù hợp với các dòng máy in phun màu đa năng: Canon TS6370, TS9170, TS707, TS9570
    Thiết kế đơn giản, thuận tiện cho người dùng tháo lắp
    Mực in có chất lượng cao, rõ nét với độ phủ mực 5% cho ra khoảng 250  trang

    Mực in Phun Canon PGI-770 PGBK

    Mã mực: Mực in Canon PGI-770 PGBK Black Ink Tank
    Loại mực: In phun màu đen
    Dung lượng: 300 trang độ phủ 5%
    Máy dùng: PIXMA MG7770 / PIXMA MG6870 / PIXMA MG5770

    Mực in Phun Canon CLI-36C

    Mã mực: Mưc in Canon CLI-36 Color Ink Tank
    Loại mực: In phun màu, bao gồm màu, xanh, đỏ, vàng
    Dung lượng: 191 trang độ phủ 5%
    Dùng cho máy in phun IP100, IP110, IR150

    Mực in Phun Canon CLI-781XL C/M/Y/PB/BK

    Mực in Canon: Mực in Canon CLI-781XL C/M/Y/PB/BK
    Loại mực in: Mực in Canon phun màu
    Màu sắc: Hộp mực màu xanh
    Dung lượng : 800 trang độ phủ 5%
    Bảo hành: Chính hãng Canon

    Mực in Phun Canon CLI-65 C/M/Y/PC/PM/LGY

    Dùng cho máy: Máy in Canon Pixma PRO-200
    Độ phủ mực: 5%
    Dung lượng: 12.6ml

    Mực in Phun Canon PGI-770XL PGBK

    Mã mực: Mực in Canon PGI-770 PGBK Black Ink Tank
    Loại mực: In phun màu đen
    Dung lượng: 300 trang độ phủ 5%
    Máy dùng: PIXMA MG7770 / PIXMA MG6870 / PIXMA MG5770

    Mực in Phun Canon PGI-780XL PGBK

    Model: Mực in Canon PGI-780XL Pigment Black Ink Tank (PGI-780XL-BK)
    Loại mực: Mực in phun màu đen 
    Dung lượng: 600 trang độ phủ 5%

    Mực in Phun Canon PGI-750XL PGBK

    Mã mực: Mực in Canon PGI-750XL PGBK
    Loại mực: In phun màu đen
    Dung lượng: 22 ml
    Bảo hành: Chính hãng

    Mực in Phun Canon PGI-2700 BK

    Mã sản phẩm PGI-2700 BK
    Sử dụng cho máy MB5370, MB5070, iB4070
    Màu sắc Black
    Số lượng 1000 trang độ phủ 5%

    Mực in Phun Canon 055M

    Sản phẩm: Mực in Canon

    Mã sản phẩm: 055M

    Thương hiệu: Canon

    Số trang in: 2.100 trang, độ phủ mực 5%

    Dùng cho máy in: MF746CX

    Mực in Phun Canon CL-741

    Số trang in tối đa: 180 trang
    Độ phủ: 5%
    Mực in: màu

    Mực in Phun Canon CL-741XL

    Mã mực: Canon CL 741XL Color Ink Cartridge
    Loại mực: In phun màu
    Dung lượng: 180 trang độ phủ 5%
    Bảo hành: Chính hãng

    Mực in Phun Canon CL-746XL

    Mã mực: Mực in Canon CL-746XL
    Loại mực: In phùn màu
    Dung lượng: 300 trang 
    Bảo hành: Chính hãng

    Đầu in Phun Canon CH-70

    Mã mực: Đầu phun Canon CH-70 Color Print Head
    Loại đầu in: Đầu phun màu (xanh, đỏ, vàng)
    Chất lượng: Hàng mới 100% chính hãng

    Hộp Mực Canon MC-G02

    Mã mực: Hộp mực thải Canon MC-G02 Maintenance Cartridge (MC-G02)
    Loại mực: Hộp mực thải
    Dung lượng:  Trang độ phủ 5%
    Máy dùng: PIXMA G1020/ PIXMA G2020 / PIXMA G3020/ PIXMA G3060, PIXMA G570

    Đầu in Phun Canon BH-70

    Mã mực: Đầu phun Canon BH-70 Black Print Head
    Loại đầu in: Đầu phun màu đen
    Chất lượng: Hàng mới 100% chính hãng

    Mực in Laser Canon EP-25

    Loại mực in: Mực in Canon Laser đen trắng

    Màu sắc: Hộp mực màu đen

    Mã mực : Hộp mực Canon EP 25 Toner Cartridge - Black

    Loại máy in sử dụng : Dùng  cho máy in LPB 1210

    Dung lượng : In khoảng 2.500 trang (với độ che phủ 5%)

    Mực in Laser Canon Cartridge 047

    - Dùng cho máy Canon MF113W, Canon LBP113W

    - Năng suất trag in: ~ 1600 trang theo tiêu chuẩn in của hãng

    - Màu đen

    Mực in Laser Canon Cartridge 049

    - Dùng cho máy Canon MF113W, Canon LBP113W

    - Năng suất trang in ~ 12,000 trang in với độ phủ 5% theo tiêu chuẩn in của hãng

    - Màu đen

    Mực in Laser Canon Cartridge 050

    Loại mực in: Canon laser trắng đen
    Mã mực : Canon 050 ( thương hiệu / chính hãng )
    Loại máy sử dụng : Máy in Canon LBP 910/ LBP 913w/ LBP 113w/ MF910/ MF913w
    Dung lượng : In khoảng 2.500 trang  (với độ che phủ 5%)

    Trống mực Canon 050

    Loại mực in: Cụm Drum Canon

    Mã mực : Drum Unit 050 thương hiệu/ chính hãng

    Loại máy in sử dụng : Máy in Canon LBP LBP 113w/ LBP 910/ LBP 913w/ MF910/ MF913w

    Dung lượng :10.000 trang độ phủ 5%

    Mực in Laser Canon Cartridge 051

    Loại mực: Canon laser trắng đen
    Mã mực: Canon 051
    Dùng cho máy: Canon LBP 161dn/ 162dw/ MF264dw/ MF267dw
    Dung lượng: 1,700 trang A4 độ phủ 5% .
    Bảo hành: Chính hãng

    Mực in Laser Canon Cartridge 051H

    - Mực đen

    - Năng suất trang in ~ 4.100 trang với độ phủ 5% theo tiêu chuẩn in của hãng

    - Dùng cho Máy Canon LBP161dn, LBP161DN+, LBP162dw, MF266DN, MF269DW

    Trống mực Canon 051

    - Dùng cho Máy Canon LBP161dn, LBP162dw , MF266DN, MF269DW

    - Năng suất: ~ 23,000 pages theo tiêu chuẩn in của hãng.)

    Mực in Laser Canon Cartridge 052

    - Mực đen

    - ~3.100 trang in với độ phủ 5% theo tiêu chuẩn in của hãng.

    - Dùng cho máy Canon LBP210 Series (LBP214dw), MF420 Series (MF426dw)

    Mực in Laser Canon Cartridge 052H

    Mã mực: Canon 052H Black Toner Cartridge (2200C003AA)
    Loại mực: Laser trắng đen
    Dung lượng: 9,200 trang độ phủ 5%
    Máy dùng: Canon LBP215x/ LBP214dw/ MF426dw/ MF429x

    Mực in Laser Canon Cartridge 057

    - Mực đen

    - Năng suất ~ 3.100 trang in với độ phủ 5% theo tiêu chuẩn in của hãng.

    - Dùng cho máy in canon LBP220 series (LBP 223dw/ 226dw), MF440 series (MF445dw/ MF449x)

    Mực in Laser Canon Cartridge 057H

    Mã mực: Canon 057H Black Toner Cartridge (3010C003AA)
    Loại mực: Laser trắng đen
    Dung lượng: 10,000 trang độ phủ 5%
    Máy dùng: Canon LBP226dw/ LBP228x/ MF445dw/ Mf449x

    Mực in Laser Canon Cartridge 056L

    Mã mực: Canon 056L Black Toner Cartridge (3006C003AA)
    Loại mực: Laser trắng đen
    Dung lượng: 5.100 trang độ phủ 5%
    Máy dùng: Canon LBP325x/  MF543x/ MF542x

    Mực in Laser Canon Cartridge 056

    • Mã mực: Mực in Canon 056 Black Toner Cartridge (EP-056)
    • Loại mực: In laser màu đen
    • Dung lượng: 10.000 trang độ phủ 5%
    • Bảo hành: Chính hãng Canon 

    Mực in Laser Canon Cartridge 056H

    Mã mực: Canon 056H Black Toner Cartridge (3008C003AA)
    Loại mực: Laser trắng đen
    Dung lượng: 21,000 trang độ phủ 5%
    Máy dùng: Xem thông tin bên dưới

    Mực in Laser Canon Cartridge FX12

    Loại mực in: Mực in Canon Laser đen trắng

    Màu sắc: Hộp mực màu đen

    Mã mực : Canon Cartridge FX – 12

    Loại máy in sử dụng : L 3000

    Dung lượng : In khoảng 4.500 trang (với độ che phủ 5%)

    Mực in Laser Canon Cartridge 046H BK

    Mã mực: Mực in Canon 046 Black Toner Cartridge (EP-046Bk)
    Loại mực: In laser màu đen
    Dung lượng: 2.200 trang độ phủ 5%
    Bảo hành: Chính hãng Canon 

    Mực in Laser Canon Cartridge 046H C/M/Y

    Tên sản phẩm: Mực in Laser color Canon Cartridge 046 C/M/Y

    Mã sản phẩm: Cartridge 046 C/M/Y

    Thương hiệu: Canon

    Số trang in: 2.300 trang, độ phủ mực 5%

    Dùng cho máy in: LBP654Cx, MF735Cx

    Màu mực Cartridge 046 C: màu lục lam (Cyan)

    Màu mực Cartridge 046 M: màu hồng (Magenta)

    Màu mực Cartridge 046 Y: màu vàng (Yellow)

    Mực in Laser Canon Cartridge 054BK

    Model: Mực in Canon 054 Black Toner Cartridge
    Loại mực: In laser màu đen
    Dung lượng: 1.200 trang độ phủ 5%

    Mực in Laser Canon Cartridge 054 C/M/Y

    Loại mực: Canon laser màu
    Mã mực: Canon 054
    Dùng cho máy : Canon LBP 621Cw/ 623Cdw/ MF645Cx
    Dung lượng: 5.000 trang (độ bao phủ 5%)

    Mực in Laser Canon Cartridge 054H BK

    Mã mực: Canon 054H Black Toner Cartridge (3028C003AA)
    Loại mực: Laser màu đen
    Dung lượng: 3.100 trang độ phủ 5%
    Máy dùng: LBP621Cw/ LBP623Cdw/ MF641Cw /MF643Cdw/ MF645Cx

    Mực in Laser Canon Cartridge 054H C/M/Y

    Mã mực: Canon 054H C/M/Y
    Loại mực: Laser màu
    Dung lượng: 3.100 trang độ phủ 5%
    Máy dùng: LBP621Cw/ LBP623Cdw/ MF641Cw /MF643Cdw/ MF645Cx

    Mực in Laser Canon Cartridge 055BK

    Mã sản phẩm: Cartridge 055 BK

    Thương hiệu: Canon

    Số trang in: 2.300 trang, độ phủ mực 5%

    Dùng cho máy in: MF746CX

    Mực in Laser Canon Cartridge 055 C/M/Y

    Mã sản phẩm: Cartridge 055 C/M/Y

    Thương hiệu: Canon

    Số trang in: 2.100 trang, độ phủ mực 5%

    Dùng cho máy in: MF746CX

    Mực in Laser Canon Cartridge 055H BK

    Mã mực: Canon 055H Black Toner Cartridge
    Loại mực: Laser màu đen
    Dung lượng: 5.900 trang độ phủ 5%
    Máy dùng: LBP664Cx / MF746Cx

    Mực in Laser Canon Cartridge Cartridge 055H C/M/Y

    Mã mực: Canon Cartridge 055H C/M/Y
    Loại mực: Laser màu
    Dung lượng: 5.900 trang độ phủ 5%
    Máy dùng: LBP664Cx / MF746Cx

    Mực in Laser Canon Cartridge 335BK

    Mã Sản Phẩm : Canon 335 Black Toner Cartridge
    Màu mực: Hộp mực in Laser màu đen
    Dung lượng in: Khoảng 16.500 trang (với độ che phủ 5%)
    Máy in sử dụng: Máy in Canon LBP 841Cdn/ 843Cx

    Mực in Laser Canon Cartridge 335 C/M/Y

    Hộp mực Cartridge 335 C/M/Y tuân thủ quy trình đúng chuẩn mà hãng sản xuất gốc đã đề ra
    Mực in Cartridge 335 C/M/Y giúp máy làm việc ổn định, giảm tối đa trục trặc máy khi dùng nhiều
    Tiết kiệm chi phí đến 40% – Hộp mực in đã được nhiều doanh nghiệp lớn nhỏ sử dụng
    Cho chất lượng đúng theo tiêu chuẩn, bản in rỏ nét, đủ trang in như hộp mực gốc

    Máy in Canon LBP 233DW ( Nhập khẩu )

    Máy in Canon LBP 233DW

    • Tốc độ : 38 trang / phút khổ A4.
    • Khổ giấy tối đa : A4; - Độ phân giải : 600 x 600 dpi.
    • Bộ xử lý : 800MHz
    • Bộ nhớ chuẩn : 1GB; - In hai mặt tự động.

    Bảo hành: 12 tháng

    MÁY IN HÓA ĐƠN EPSON TM-T82 III (CỔNG USB + LAN)

    Thông số sản phẩm
    • Tốc độ in nhanh 150mm/s.
    • Tích hợp nhiều tiện ích.
    • Độ tin cậy tốt nhất với MCBF là 60 triệu dòng, tuổi thọ dao cắt là 1,5 triệu lần cắt.
    • Dễ dàng lắp đặt theo chiều đứng, treo tường hoặc nằm ngang, tiết kiệm không gian, bộ giá treo tường kèm theo.
    • Thao tác thay giấy chỉ với một nút bật nhẹ nhàng, tiện dụng, Có thể thay đổi khổ giấy loại 58mm hoặc 80mm.

    Máy in laser Brother HL-B2080DW

    Công nghệ in ấn In laser khổ a4
    In 2 mặt tự động
    Tốc độ in 34-36 trang/phút
    Tốc độ bản in đầu 8.5 giây
    Bộ nhớ (tiêu chuẩn/ tối đa) 64M

    HỘP MỰC HP 276A (CF276A) - MÀU ĐEN

    Mực in HP CF276A
    • Dùng cho máy HP LaserJet 404n, 404dn, 404dw ...
    • Dung lượng : In khoảng 3.000 trang (với độ che phủ 5%)

    Mực in HP 26A Black Original LaserJet Toner Cartridge (CF226A)

    • Model: CF226A 

    • Dùng cho máy: Dùng cho máy in HP 402N/402D/402DN/402DW/M426FDN/M426FDW

      Số trang in : - (~3100 pages) với độ phủ 5%

    MÁY IN HÓA ĐƠN EPSON TM-T81 III ( CỔNG USB + RS232 )

    Thông số sản phẩm
    • Loại máy in : Máy in hóa đơn nhiệt
    • Phương pháp in : In cảm nhiệt
    • Tốc độ 200mm/s
    • Giấy tương thích : K80 (80mm)
    • Độ bền đầu in : 52 triệu dòng (MCBF), 360.000 giờ Tuổi thọ dao cắt là 1.5triệu lần cắt
    • Độ phân giải : 203 dpi (8dots/mm)

    MÁY IN HÓA ĐƠN EPSON TM-T82 III (CỔNG USB + RS232)

    • Công nghệ: in cảm nhiệt (in nhiệt trực tiếp),
    • Khổ in: 80mm (k80) và 58mm (k58)
    • Tốc độ: 150mm/giây
    • Độ phân giải: 203 dpi
    • Cổng giao tiếp : USB + RS-232
    • Cổng giao tiếp két đựng tiền: có

    Máy in phun màu Canon TR150 kèm pin

    • - Khổ giấy: A4/A5

    • - In đảo mặt: Không

    • - Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI

    • - Dùng mực: PGI-35, CLI-36

      Máy in Canon PIXMA TR150 sử dụng pin, phù hợp cho di động

    • Tốc độ in chuẩn ISO (A4): 9,0 ipm (Đen trắng)/5,5 ipm (Màu)
    • Kết nối USB Type C 2.0 Hi-speed, Wi-Fi, Pictbridge không dây, Mopria, AirPrint,
    • Kết nối Trực tiếpLượng bản in khuyến nghị tháng: 10 - 500 trang

    Máy in laser đen trắng Brother HL-B2100D (A4/A5/ Đảo mặt/ USB)

    ' - Tốc độ in cao.
    - In đảo mặt tự động 
     - Khay giấy in thẳng.
     - Khay giấy lớn nằm bên trong - chống  ẩm, chống bụi.
    - Mực TN-B027 in tới 2600 trang, drum DR-B027: 12,000 trang.
    - Bảo hành 2 năm

    Mực in Brother TN-B027 Black Toner Cartridge

    • Mã mực: Mực in Brother TN-B027 Black Toner Cartridge (TN-B027)
    • Loại mực: In laser trắng đen
    • Dung lượng: 2.600 trang độ phủ 5%
    • Bảo hành: Chính hãng

    Máy in date cầm tay MX3

    + Chiều cao chữ in: 2-1.27cm. Chiều dài in không giới hạn

    + Trọng lượng máy: 1.2kg

    + Màn hình cảm ứng điện rung 4.3 inch, soạn nội dung trực tiếp trên máy

    + Độ phân giải: 300 dpi-600dpi

    + Khoảng cách in: 2-5mm để đảm bảo màu mực in chất lượng tốt nhất

    + Đa dạng các màu mực in: đỏ, xanh lá, xanh dương, vàng, trắng, đen

    Máy in date cầm tay thông minh M10

    - Chiều cao in tối đa 1.27cm

    - Máy vỏ nhựa ABS => Trọng lượng máy nhẹ

    - Màn hình cảm ứng dễ sử dụng - Nội dung in soạn trực tiếp không cần kết nối với máy tính

    - Soạn được nội dung tiếng Việt

    - Thiết kế con lăn dễ dàng in trên bề mặt cong

    - Ngôn ngữ hiển thị giao diện máy đa dạng với hơn 20 ngôn ngữ, và có Tiếng Việt

    - Sản phẩm in sắc nét, DPI có thể điều chỉnh 300-600dpi

    - In được trên nhiều chất liệu

    - Nội dung in đa dạng: Chữ số, hình ảnh, mã vạch, mã QR, số đếm, bảng biểu, chèn file text, excell

    Máy quét Fujitsu Scanner SN8016U

    • Khổ giấy A4/A5
      Tốc độ 35 ppm/70 ipm
      Scan hai mặt
      ADF
      Độ phân giải 600 dpi
      Cổng giao tiếp USB

    Máy in laser đen trắng Brother DCP-B7640DW (A4/A5/ In/ Copy/ Scan/ Đảo mặt/ ADF/ USB/ LAN/ WIFI)

    • Màn hình LCD - 16 ký tự x 2 dòng.

    • Chức năng: Copy - In - Scan màu.

    • Tốc độ in/copy: 34 trang/ phút khổ A4 và 36 trang/ phút khổ Letter.

    • Thời gian in bản đầu tiên: Ít hơn 8.5 giây.

    • Tốc độ scan (đen trắng/màu): 22.5/7.5 trang/phút.

    • Độ phân giải in/scan: 1200x1200dpi.

    • Độ phân giải copy: 600x600dpi.

    Máy Scan Brother ADS-1800W

    • Loại máy Scan: Máy Scan văn bản
    • Khổ giấy Quét: Tối đa khổ A4 (Rộng 51 - 215.9mm ; Cao 70 - 355.6mm)
    • Tốc độ Scan: Tốc độ 30 trang/phút (300dpi) ; Tốc độ 7 trang/phút (600dpi)
    • Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
    • Chuẩn kết nối: LAN IEEE 802.11 b/g/n (Infrastructure Mode), IEEE 802.11 g/n (Wi-Fi Direct)
    • Kích thước & Trọng lượng: 288 mm × 101 mm × 85 mm ; 1.42 kg

    Máy in AIO Brother MFC-B7810DW

    Máy in laser đa chức năng có fax
     - Kết nối LAN/Wifi/Wi-fi Direct
    - In 2 mặt tự động, Copy ID Card
    - Bộ nhớ lớn.
    - Tốc độ in cao.
    - In qua thiết bị di động.
    - Khay giấy in thẳng, nằm bên trong máy - chống ẩm, chống bụi, có khay nạp giấy tự động ADF 50 tờ
    - Mực TN-B027 in tới 2600 trang, drum DR-B027: 12,000 trang.

    Máy In Brother MFC-B7715DW Laser đơn sắc

    Thương hiệu Nhật Bản - Sản xuất tại Việt Nam

    In đảo mặt tự động

    Tốc độ in cao 36 trang/phút

    Bộ nhớ cao : 128MB

    in - Scan - copy- fax - wifi - in đảo mặt

    Máy in nhãn Brother PT-E310BTVP

    • In nhãn TZe có màng bảo vệ với chiều rộng lên đến 18mm
    • Tích hợp bàn phím QWERTY và hỗ trợ kết nối Bluetooth
    • Dao cắt nhãn thủ công
    • Các phím chức năng chuyên biệt cho ngành điện và mạng viễn thông
    • Bao gồm hộp đựng tiện lợi
    • Bao gồm pin sạc Li-ion

    Máy in nhãn Brother PT-E560BTVP

    • In nhãn TZe có màng bảo vệ với chiều rộng lên đến 24mm
    • Tích hợp bàn phím QWERTY và hỗ trợ kết nối Bluetooth
    • Dao cắt tự động và chức năng cắt một nửa
    • Các phím chức năng chuyên biệt cho ngành điện và mạng viễn thông
    • Bao gồm hộp đựng tiện lợi

    Ngăn kéo đựng tiền Antech RT335

    • 4 ngăn kẹp tiền giấy, 5 ngăn đựng tiền xu (có thể nhấc ra)
    • Điện áp: 12V
    • Tuổi thọ: một triệu chu kỳ
    • Giao diện: RJ11
    • Màu sắc: đen
    • Trọng lượng: 3,66 kg

    Máy Scan Brother ADS-4900W (A4/A5/ Đảo mặt/ ADF/ USB/ LAN/ WIFI

    Khay nạp giấy tự động 100 tờ
    Công nghệ nhận dạng ký tự (OCR)
    Kết nối và scan qua USB 3.0, USB host, Wi-Fi và network
    Scan 2 mặt tự động lên đến 120 hình ảnh trên phút
    Tối ưu tác vụ với các phần mềm đi kèm như Kofax, NewSoft và ScanEssentials

    Máy scan Brother ADS-4700W (Scan đảo mặt|A4| USB| LAN| WIFI)

    Công nghệ: Dual CIS
    Giao Diện: Hi-Speed USB 3.0, USB Host (lên đến 128 GB), 10Base-T/100Base-TX Ethernet, Wifi
    Màn hình cảm ứng màu LCD 10.9 cm, tạo được 56 lối tắt
    Có thể gắn thêm đầu đọc thẻ NFC bên ngoàiBộ nhớ: 512 MB
    Tốc độ scan: 40 ppm/ 80 ipm
    Khay nạp giấy tự động: 80 tờ
    Định lượng giấy: 40 - 200 gsmScan thẻ nhựa: độ dày 1.32 mm
    Độ phân giải quang học: 600 x 600 dpi

    Máy in phun màu Epson L6290 (A4/A5/ In/ Copy/ Scan/ Fax/ Đảo mặt/ ADF/ USB/ WIFI)

    • Chức năng máy: Print, Scan, Copy, Fax with ADF
      Loại máy: In phun 4 màu
      Khổ giấy in: tối đa A4
      Công nghệ in: đầu in PrecisionCore
      Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
      Cổng kết nối: USB 2.0Network: Ethernet, Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n, Wi-Fi Direct
      Kích thước: 375 x 347 x 231 mm

    Máy in Laser đen trắng đơn năng Brother HL-B2180DW (A4 | In đảo mặt | USB | WIFI)

    *Sử dụng mực TNB027 công suất 2600 trang giá siêu rẻ, dưới 250.000đ*
    Chức năng: In
    Khổ giấy tối đa: A4
    Kết nối: WiFi, AirPrint, Mopria, WiFi Direct, LAN, USB 2.0
    In 2 mặt tự động (Duplex)
    Màn hình LCD 1 dòng

    Tốc độ in A4 lên đến 34 trang mỗi phút (Trắng Đen)

    Trống từ DRB027 Brother cho máy HL-B2100D/B2180DW/DCP-B7620DW/B7640DW/MFC-B7810DW -12.000 trang

    Drum cho máy HL-B2100D/B2180DW/DCP-B7620DW/B7640DW/MFC-B7810DW -12.000 trang

    Hộp mực Brother TNB027 Mực cho máy HL-B2100D/B2180DW/DCP-B7620DW/B7640DWMFC-B7810DW/ MFC-B7715DW - 2

    Mực cho máy HL-B2100D/B2180DW/DCP-B7620DW/B7640DWMFC-B7810DW - 2.600 trang

    DR3608

    Drum cho máy HL-L5210DN/5210DW/6210DW/6415DW/DCP-L5510DN/MFC-L5710DN/5915DW/6915DW - 45.000 trang

    Cụm trống DR861CL

    Drum cho máy MFC-L9630CDN - 100.000 trang

    Trống từ Brother DR 269CL (Drum cho máy HL-L3240CDW/HL-L3280CDW/DCP-L3560CDW/MFC-L3760CDW/MFC-L8340C

    Drum cho máy HL-L3240CDW/HL-L3280CDW/DCP-L3560CDW/MFC-L3760CDW/MFC-L8340CDW - 30.000 trang

    Trống từ Brother DR 269CL 4PK (Drum cho máy HL-L3240CDW/HL-L3280CDW/DCP-L3560CDW/MFC-L3760CDW/MFC-L8

    Drum cho máy HL-L3240CDW/HL-L3280CDW/DCP-L3560CDW/MFC-L3760CDW/MFC-L8340CDW

    Mực in phun Brother BT6000 BK - Dành cho máy DCP-T300/700W/MFC-T800W

    Bình mực đen cho máy DCP-T300/500W/700W/MFC-T800W - 6000 trang 

    Mực in phun Brother BT5000C/M/Y

    Bình mực màu cho máy DCP/MFC/HL-T-series - 5000 trang 

    Mực in phun màu Brother BTD100BK Black (dùng cho máy DCP-T230/T430W/T530DW/T730DW/T830DW/MFC-T930DW

    Bình mực đen cho máy DCP-T230/T430W/T530DW/T730DW/T830DW/MFC-T930DW - 7500 trang

    Bộ Mực BTD100BK/C/M/Y – Mực Chính Hãng Cho Máy In Brother

    Bình mực màu cho máy DCP-T230/T430W/T530DW/T730DW/T830DW/MFC-T930DW - 5000 trang

    Mực in phun Brother LC-73C/M/Y

    Mực màu cho máy MFC-J430W, MFC-J625DW, MFC-J6510DW/ 6710DW, 6910DW (Cyan/ Magenta/ Yellow) - 600 trang

    Mực in Brother LC-539XL BK

    Mực đen cho máy DCP-J100/J105/MFC-J200  -  2.400 trang   

    Mực in Brother LC-563C/M/Y

    Mực màu cho máy MFC-J2310, MFC-J2510, MFC-J3520, MFC-J3720 - 600 trang     

    Mực in laser màu Brother TN-261C/M/Y

    Mực màu cho máy  HL-3150CDN/ HL-3170CDW/ MFC-9140CDN/ MFC-9330CDW  (Cyan/ Magenta/Yellow)- 1.400 trang

    Mực in phun Brother TN-263C/M/Y

    Mực màu cho máy HL-L3230CDN/ DCP-L3551CDW/ MFC-L3750CDW   (Cyan/ Magenta/Yellow)- 1.300 trang   

    Mực in phun Brother TN-351C/M/Y

    Mực đen cho máy HL-L8250CDN/L8350CDW/MFC-L8850CDW  - 2.500 trang   

    Mực in phun Brother TN-451C/M/Y

    Mực màu cho máy HL-L8260CDN/8360CDW/ MFC-L8690CDW - 1,800 trang  

    Mực in laser màu Brother TN861C/M/Y Cyan (Năng suất: 6500 trang theo tiêu chuẩn in của hãng/ Dùng ch

    Mực màu cho máy MFC-L9630CDN - 6.500 trang

    Mực Brother TN269BK (Mực đen cho máy HL-L3240CDW/HL-L3280CDW/DCP-L3560CDW/MFC-L3760CDW/MFC-L8340CDW

    Mực đen cho máy HL-L3240CDW/HL-L3280CDW/DCP-L3560CDW/MFC-L3760CDW/MFC-L8340CDW - 1.500 trang

    Mực Brother TN269C/M/Y (Mực màu cho máy HL-L3240CDW/HL-L3280CDW/DCP-L3560CDW/MFC-L3760CDW/MFC-L8340C

    Mực màu cho máy HL-L3240CDW/HL-L3280CDW/DCP-L3560CDW/MFC-L3760CDW/MFC-L8340CDW - 1.200 trang

    Mực Brother TN269XLBK (Mực đen cho máy HL-L3240CDW/HL-L3280CDW/DCP-L3560CDW/MFC-L3760CDW/MFC-L8340CD

    Mực đen cho máy HL-L3240CDW/HL-L3280CDW/DCP-L3560CDW/MFC-L3760CDW/MFC-L8340CDW - 3.000 trang

    Mực Brother TN269XLC/M/Y (Mực màu cho máy HL-L3240CDW/HL-L3280CDW/DCP-L3560CDW/MFC-L3760CDW/MFC-L834

    Mực màu cho máy HL-L3240CDW/HL-L3280CDW/DCP-L3560CDW/MFC-L3760CDW/MFC-L8340CDW - 2.300 trang

    Mực Brother TN269XXLBK (Mực đen cho máy HL-L3240CDW/HL-L3280CDW/DCP-L3560CDW/MFC-L3760CDW/MFC-L8340C

    Mực đen cho máy HL-L3240CDW/HL-L3280CDW/DCP-L3560CDW/MFC-L3760CDW/MFC-L8340CDW - 4.500 trang

    Mực Brother TN269XXLC/M/Y (Mực màu cho máy HL-L3240CDW/HL-L3280CDW/DCP-L3560CDW/MFC-L3760CDW/MFC-L83

    Mực màu cho máy HL-L3240CDW/HL-L3280CDW/DCP-L3560CDW/MFC-L3760CDW/MFC-L8340CDW - 4.500 trang

    Mực in Brother TN3608

    Hộp mực cho máy HL-L5210DN/5210DW/6210DW/6415DW/DCP-L5510DN/MFC-L5710DN/5915DW/6915DW - 3.000 trang

    Mực in Brother TN3608XL

    Hộp mực cho máy HL-L5210DN/5210DW/6210DW/6415DW/DCP-L5510DN/MFC-L5710DN/5915DW/6915DW - 6.000 trang

    Mực in Brother TN3608XXL

    Hộp mực cho máy HL-L5210DN/5210DW/6210DW/6415DW/DCP-L5510DN/MFC-L5710DN/5915DW/6915DW - 11.000 trang

    Mực in Brother TN3618

    Hộp mực cho máy HL-L5210DN/5210DW/6210DW/6415DW/DCP-L5510DN/MFC-L5710DN/5915DW/6915DW - 18.000 trang

    Mực in Brother TN3618XL

    Hộp mực cho máy HL-L6415DW/MFC-L6915DW - 25.000 trang

    BỘ KIT ADAPTER DÀNH CHO PC LK-1001C

    Dành cho PC không có cổng USB-C hoặc cổng USB-C không đáp ứng được chuẩn USB Type-C 3.2 Gen1

    Máy in nhãn Brother PJ-822

    Đặc điểm nổi bật của sản phẩm

    • Kết nối USB-C hiện đại, dễ sử dụng

    • In nhiệt không cần mực – tiết kiệm chi phí

    • Kích thước siêu nhỏ gọn, tiện mang theo

    • Tốc độ in nhanh 13 trang/phút

    • Tính năng “Scan to E-mail” tiện lợi

    Máy in nhãn Brother PJ-823

    Brother PJ-823 là máy in nhiệt trực tiếp cầm tay nhỏ gọn, thiết kế cho nhu cầu in ấn di động A4 chất lượng cao. Thiết bị có độ phân giải 300 x 300 dpi, tốc độ in nhanh (13.5 trang/phút) và sử dụng kết nối USB-C, phù hợp cho lĩnh vực dịch vụ hiện trường, logistics và y tế.

    Máy in di động Brother PJ-862

    Các đặc điểm chính của Brother PJ-862:
    • Công nghệ in: Nhiệt trực tiếp (không cần mực).
    • Kết nối: USB Type-C và Bluetooth 5.2.
    • Tốc độ & Độ phân giải: In nhanh lên đến 13.5 trang/phút với 203 dpi.
    • Thiết kế: Nhẹ và nhỏ gọn, dễ dàng mang theo.
    • Hỗ trợ: Phụ kiện bao gồm hướng dẫn giấy (PA-PG-004).

    Máy in nhiệt Brother PJ-863

    Brother PocketJet PJ-863 là máy in nhiệt cầm tay A4 nhỏ gọn, tốc độ cao (13.5 trang/phút), độ phân giải 300 dpi, phù hợp in tài liệu di động. Máy hỗ trợ kết nối USB-C và Bluetooth, tương thích nhiều thiết bị, lý tưởng cho kinh doanh, dịch vụ tại hiện trường. Sản phẩm gọn nhẹ, bền bỉ, in trực tiếp không cần mực.

    Máy in di động Brother PJ-883

    Các tính năng nổi bật của Brother PJ-883:
    • Chất lượng cao: Độ phân giải 300dpi cho bản in sắc nét.
    • Kết nối linh hoạt: USB Type-C, Bluetooth, Wi-Fi 5GHz/2.4GHz.
    • Tốc độ cao: In 13.5 trang/phút.
    • Nhỏ gọn & Di động: Trọng lượng nhẹ, thiết kế bền bỉ.
    • Pin: Pin Li-ion có thể in khoảng 600 trang (tùy phụ kiện).

    Máy in nhãn Brother PT-D460BT

    In nhãn TZe nhiều lớp khổ rộng lên đến 18mm
    Kết nối trực tiếp với PC và Mac OS®, hoặc in nhãn trực tiếp từ ứng dụng điện thoại
    P-touch iPrint&Label bằng Bluetooth

    Tốc độ in nhanh lên đến 30mm/giây
    In đến 5 dòng trên nhãn
    Hỗ trợ in mã vạch

    Máy in nhãn Brother PT-D610BT

    In nhãn TZe nhiều lớp khổ rộng lên đến 24mm
    Kết nối trực tiếp với PC và Mac OS®, hoặc in nhãn trực tiếp từ ứng dụng điện thoại
    P-touch iPrint&Label bằng Bluetooth

    Tốc độ in nhanh lên đến 30mm/giây
    In đến 7 dòng trên nhãn
    Hỗ trợ in mã vạch

    Máy in di động Brother RJ-2030

    • Thiết kế siêu bền: Máy đạt tiêu chuẩn IP54 về khả năng chống bụi, nước và đã được thử nghiệm chịu va đập khi rơi từ độ cao 2,5 mét.
    • Tốc độ in ấn tượng: Có khả năng in với tốc độ tối đa 152 mm/giây (6ips), giúp tiết kiệm thời gian giao dịch.
    • Kết nối linh hoạt: Hỗ trợ cả USB và Bluetooth, cho phép kết nối dễ dàng với các thiết bị di động (Android, iOS) và máy tính Windows.
    • Kích thước nhỏ gọn: Trọng lượng chỉ khoảng 465g, rất thuận tiện để mang theo bên người bằng kẹp thắt lưng hoặc dây đeo vai.

    Máy in hóa đơn-In nhãn Brother RJ-2050

    Màn hình: Mono LCD
    Bộ nhớ: 32GBĐộ phân giải 203dpi 
    Tốc độ in: 152mm/s

    Giao tiếp: USB, Bluetooth, Wireless, AirPrint
    Trọng lượng: 465g (có pin)

    Máy in Brother RJ-2140

    Brother RuggedJet RJ-2140 là dòng máy in nhãn và hóa đơn di động 2-inch cực kỳ bền bỉ, được thiết kế cho các môi trường làm việc khắc nghiệt như bán lẻ, kho vận và dịch vụ thực địa.

    Máy in di động RJ-2150

    • Kết nối Bluetooth: Điểm nâng cấp lớn nhất là RJ-2150 tích hợp sẵn Bluetooth 4.2 (hỗ trợ MFi cho iOS) bên cạnh Wi-Fi và USB. Điều này giúp máy kết nối linh hoạt hơn với các thiết bị di động trong môi trường không có mạng không dây. 
    • Hỗ trợ đa dạng thiết bị: Nhờ có chứng nhận MFi, RJ-2150 kết nối cực kỳ ổn định với iPhone/iPad, bên cạnh các thiết bị Android và Windows.

    Máy in nhãn Brother TD-2310D ( 203DPI)

    Chiều rộng cuộn nhãn RD lên tới 63mm
    Kết nối USB và Serial
    Tích hợp thanh hỗ trợ xé nhãnIn nhãn, hóa đơn, và vòng đeo tay
    Tương thích phương tiện điều chỉnh
    Nhiều tùy chọn phụ kiện có sẵn

    Máy in nhãn Brother TD-2320D (300DPI )

    Chiều rộng cuộn nhãn RD lên tới 63mmKết nối USB, USB host, Serial và Wired LANTích hợp thanh hỗ trợ xé nhãnIn nhãn, hóa đơn, và vòng đeo tay
    Tương thích phương tiện điều chỉnh
    Nhiều tùy chọn phụ kiện có sẵnThông TinTổng Quan Các Thông Số Kĩ Thuật Phụ Kiện Hỗ Trợ
    Máy in nhãn chuyên dụng cho ngành thực phẩm, dịch vụ ăn uống, y tế, bán lẻ, logistics và kho vận
    Với khả năng in tem nhãn, hóa đơn, thẻ và vòng đeo tay, dòng máy in nhãn TD-2300 của Brother phù hợp cho ngành dịch vụ ăn uống, y tế, bán lẻ, logistics và kho vận.Ngành thực phẩm và dịch vụ ăn uống
     

    Máy in nhãn Brother TD-2320DSA(300)

    Đây là dòng máy in chuyên dụng cho các cửa hàng bán lẻ và tiệm bánh nhờ tích hợp sẵn màn hình và bảng điều khiển cảm ứng.

    Máy in nhãn Brother TD-4410D

    • Khổ in lớn (4 inch): Máy hỗ trợ in nhãn rộng lên đến 104.1mm (4.1 inch), lý tưởng để in tem vận chuyển (như tem GHTK, Shopee), nhãn thùng hàng hoặc nhãn quản lý kho bãi lớn.
    • Tốc độ in cực nhanh: Lên đến 203mm/giây (8ips), giúp xử lý lượng lớn nhãn trong thời gian ngắn.
    • Độ phân giải: 203 dpi, đủ sắc nét cho các loại mã vạch và thông tin sản phẩm thông thường.
    • Giá tham khảo: Theo kết quả tìm kiếm, mức giá dao động từ khoảng 7.400.000 đ đến hơn 9.600.000 đ tùy đơn vị cung cấp.
     

    Máy in nhãn Brother TD-4550DNWB

    • Khổ in lớn (4 inch): Máy hỗ trợ in nhãn rộng lên đến 104.1mm (4.1 inch), lý tưởng để in tem vận chuyển (như tem GHTK, Shopee), nhãn thùng hàng hoặc nhãn quản lý kho bãi lớn.
    • Tốc độ in cực nhanh: Lên đến 203mm/giây (8ips), giúp xử lý lượng lớn nhãn trong thời gian ngắn.
    • Độ phân giải: 203 dpi, đủ sắc nét cho các loại mã vạch và thông tin sản phẩm thông thường.
    • Giá tham khảo: Theo kết quả tìm kiếm, mức giá dao động từ khoảng 7.400.000 đ đến hơn 9.600.000 đ tùy đơn vị cung cấp.

    Chuyển đổi nguồn AC hãng Brother AD-24ES-01

    Đây là bộ chuyển đổi nguồn AC chính hãng được thiết kế riêng cho các dòng máy in nhãn cầm tay và máy in nhãn để bàn nhỏ của Brother.

    Adapter Brother AD-E001A EU

    Thông số kỹ thuật chính:
    • Điện áp đầu ra: 12V - 2A (so với 9V của dòng AD-24ES).
    • Công suất: Khoảng 24W.
     
    Các dòng máy tương thích phổ biến:
    Bộ nguồn này được thiết kế cho các dòng máy in nhãn Brother chuyên nghiệp hơn, yêu cầu nguồn điện mạnh hơn để vận hành các tính năng như cắt nhãn tự động hoặc kết nối Wi-Fi:
    • Dòng chuyên dụng (E-series): PT-E300, PT-E500, PT-E550W (dòng máy dành cho thợ điện/viễn thông).
    • Dòng để bàn chuyên nghiệp (D-series & P-series): PT-D410, PT-D600, PT-D610BT, PT-P750W.

    Pin sạc Brother BA-E001

    Thông số kỹ thuật của BA-E001:
    • Loại pin: Lithium-ion (Li-ion) có thể sạc lại.
    • Điện áp & Dung lượng: Thường là 7.2V với dung lượng từ 1850mAh đến 1900mAh (tương đương khoảng 14Wh). Một số loại pin thay thế của bên thứ ba có thể có dung lượng cao hơn (lên đến 2600mAh hoặc 3300mAh).
     
    Khả năng tương thích:
    Viên pin này được thiết kế để sử dụng cho các dòng máy mà bạn vừa xem Adapter (AD-E001) trước đó:
    • Dòng máy cầm tay công nghiệp: PT-E300, PT-E500, PT-E550W.
    • Dòng máy để bàn/di động: PT-P750W, PT-D600 (khi lắp thêm đế pin).

    Nhãn in Brother DK-11203

    Thông số kỹ thuật của DK-11203:
    • Kích thước: 17mm x 87mm.
    • Số lượng: 300 nhãn trên mỗi cuộn.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng.
    • Loại nhãn: Nhãn giấy có keo dán sẵn (Decal nhiệt).
     

    Nhãn in Brother DK-11204

    Thông số kỹ thuật của DK-11204:
    • Kích thước: 17mm x 54mm (ngắn hơn so với DK-11203 dài 87mm).
    • Số lượng: 400 nhãn trên mỗi cuộn.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng.
     

    Nhãn in Brother DK-11208

    Thông số kỹ thuật của DK-11208:
    • Kích thước: 38mm x 90mm.
    • Số lượng: 400 nhãn mỗi cuộn.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền giấy trắng.

    Nhãn in Brother DK-11218

    Thông số kỹ thuật của DK-11218:
    • Hình dạng: Nhãn tròn bế sẵn (Die-cut Round Labels).
    • Kích thước: Đường kính 24mm.
    • Số lượng: 1.000 nhãn trên mỗi cuộn.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền giấy trắng.

    Nhãn in Brother DK-11221

    Thông số kỹ thuật của DK-11221:
    • Hình dạng: Nhãn vuông bế sẵn (Die-cut Square Labels).
    • Kích thước: 23mm x 23mm.
    • Số lượng: 1.000 nhãn mỗi cuộn.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền giấy trắng.
     

    Nhãn in Brother DK-11240

    Thông số kỹ thuật của DK-11240:
    • Kích thước: 102mm x 51mm (Rộng x Cao).
    • Số lượng: 600 nhãn mỗi cuộn.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền giấy trắng.
     

    Nhãn in Brother DK-11247

    Thông số kỹ thuật của DK-11247:
    • Kích thước: 103mm x 164mm.
    • Số lượng: 180 nhãn trên mỗi cuộn.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền giấy trắng

    Nhãn in Brother DK-22113

    Thông số kỹ thuật của DK-22113:
    • Chất liệu: Phim nhựa (Film) bền bỉ, có khả năng chống nước và chống rách tốt hơn nhãn giấy thông thường.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trong suốt (Clear).
    • Kích thước: Chiều rộng 62mm, chiều dài cuộn là 15.24 mét.

    Nhãn in Brother DK-22223

    Thông số kỹ thuật của DK-22223:
    • Loại nhãn: Nhãn giấy in nhiệt trực tiếp (Direct Thermal Paper), cuộn liên tục (Continuous Length).
    • Kích thước: Chiều rộng 50mm (2 inch), chiều dài cuộn lên đến 30.48 mét (100 feet).
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền giấy trắng.
     

    Nhãn in Brother DK-22246

    Thông số kỹ thuật của DK-22246:
    • Kích thước: Chiều rộng 103mm, chiều dài cuộn 30.48 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền giấy trắng.
    • Loại nhãn: Nhãn giấy in nhiệt, dạng liên tục (Continuous Length Paper Tape).

    Nhãn in Brother DK-22251

    Thông số kỹ thuật của DK-22251:
    • Màu sắc: In chữ Đỏ và Đen trên nền giấy trắng.
    • Kích thước: Chiều rộng 62mm, chiều dài cuộn 15.24 mét.
    • Loại nhãn: Giấy in nhiệt, dạng cuộn liên tục (Continuous Length Paper Tape).

    Nhãn in Brother DK-22606

    Thông số kỹ thuật của DK-22606:
    • Chất liệu: Phim nhựa (Film) bền bỉ, có khả năng chống nước, chống rách và chịu được môi trường khắc nghiệt hơn nhãn giấy.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền vàng (Yellow) cực kỳ nổi bật.
    • Kích thước: Chiều rộng 62mm, chiều dài cuộn 15.24 mét.
    • Dạng nhãn: Liên tục (Continuous), cho phép cắt nhãn theo độ dài tùy ý bằng dao cắt của máy in.

    Brother DK-BU99

    • Chức năng: Là lưỡi dao chuyên dụng để cắt các loại nhãn nhiệt sau khi in. Phụ kiện này cực kỳ quan trọng khi bạn sử dụng các loại nhãn cuộn liên tục (như các mã DK-22xxx bạn đã xem) để máy có thể tự động cắt nhãn theo chiều dài thiết kế.
    • Đóng gói: Thường được bán theo bộ 2 đơn vị (2-pack) trong một hộp.
    • Khả năng tương thích: Tương thích với hầu hết các máy in nhãn dòng QL đời đầu và phổ thông như:
      • QL-500, QL-550, QL-570, QL-580N.
      • QL-1050, QL-1060N (Dòng khổ lớn)

    Nhãn cờ Brother FLE-2511

    Thông số kỹ thuật của FLe-2511:
    • Hình dạng: Nhãn bế sẵn dạng cờ (Die-cut Flag Labels).
    • Kích thước: 21mm x 45mm. Sau khi in và dán vòng quanh dây cáp, phần đuôi nhãn sẽ chụm lại tạo thành một hình lá cờ nhỏ để ghi chú thông tin.
    • Số lượng: 72 nhãn trên mỗi hộp băng.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng.
     

    Nhãn cờ Brother FLE-6511

    Thông số kỹ thuật của FLe-6511:
    • Hình dạng: Nhãn bế sẵn dạng cờ (Die-cut Flag Labels).
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền vàng (Yellow) cực kỳ dễ nhận diện.
    • Kích thước: 21mm x 45mm.
    • Số lượng: 72 nhãn trên mỗi cuộn băng.

    Nhãn cao cấp Brother HGE-131V5

    Thông số kỹ thuật của HGe-131V5:
    • Loại nhãn: Nhãn cán màng (Laminated) chất lượng cao, có độ bền vượt trội.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trong suốt (Transparent/Clear).
    • Kích thước: Chiều rộng 12mm, chiều dài mỗi cuộn là 8 mét.
    • Quy cách đóng gói: Bộ sản phẩm gồm 5 cuộn (V5 viết tắt cho Value pack 5 pcs).
     

    Nhãn công nghiệp cao cấp Brother HGE-1415PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-1415PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 18mm, chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trong suốt (Black on Clear).
    • Quy cách đóng gói: Bộ sản phẩm gồm 5 cuộn (5PK) trong một hộp lớn, giúp tiết kiệm chi phí so với mua lẻ từng cuộn.
    • Công nghệ cán màng: Được cán màng siêu bền, chống trầy xước, chịu được nhiệt độ cao và kháng hóa chất cực tốt.
     

    Nhãn cao cấp khổ 24mm Brother HGE-1515PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-1515PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 24mm, chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trong suốt (Black on Clear).
    • Quy cách: Đóng gói bộ 5 cuộn (5PK), tối ưu cho nhu cầu sử dụng số lượng lớn.
    • Công nghệ: Nhãn cán màng (Laminated) siêu bền, có khả năng kháng nước, kháng hóa chất, chịu nhiệt và chống trầy xước vượt trội.

    Nhãn khổ cực đại 36mm Brother HGE-1615PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-1615PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 36mm (1.4 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trong suốt (Black on Clear).
    • Quy cách: Đóng gói bộ 5 cuộn (5-pack) chuyên dùng cho doanh nghiệp.
    • Đặc tính: Sử dụng lớp keo tiêu chuẩn, được cán màng bảo vệ chống trầy xước, nước và hóa chất nhẹ.

    Nhãn in Brother HGE-2215PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-2215PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 9mm (3/8 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Đặc tính: Nhãn cán màng (Laminated) thuộc dòng High Grade, cho phép in tốc độ cao và có độ bền vượt trội trước các tác động của hóa chất, độ ẩm và nhiệt độ.

    Nhãn cán màng khổ 12mm HGE-2315PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-2315PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 12mm (0.47 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Quy cách đóng gói: Bộ sản phẩm gồm 5 cuộn (5-pack), giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí và tiện lợi cho việc sử dụng thường xuyên.

    Nhãn cán màng khổ 18mm Brother HGE-2415PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-2415PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 18mm (0.7 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Quy cách: Đóng gói theo bộ 5 cuộn (5-pack), rất kinh tế cho nhu cầu sử dụng công nghiệp quy mô lớn.

    Nhãn cán màng khổ 24mm Brother HGE-2515PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-2515PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 24mm (0.94 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Quy cách: Đóng gói bộ 5 cuộn (5-pack), giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí vận hành.

    Nhãn in Brother HGE-2615PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-S9615PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 36mm (1.4 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền bạc mờ (Matt Silver).
    • Loại keo: Siêu mạnh (Extra Strength Adhesive), có độ bám dính cao hơn gấp nhiều lần so với nhãn tiêu chuẩn.

    Nhãn In Brother HGE-631V5

    Thông số kỹ thuật của HGe-631V5
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền vàng (Yellow), cực kỳ dễ nhận diện và thường dùng cho các mục đích cảnh báo hoặc phân loại quan trọng.
    • Kích thước: Chiều rộng 12mm, chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Quy cách: Bộ sản phẩm gồm 5 cuộn (Value Pack).
    • Đặc tính: Thuộc dòng High Grade (HGe), nhãn được cán màng siêu bền, chống trầy xước, kháng hóa chất và chịu được nhiệt độ khắc nghiệt.

    Nhãn in Brother HGE-6415PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-6415PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 18mm (0.7 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền vàng (Yellow), mang lại độ tương phản cao, lý tưởng cho các nhãn cảnh báo hoặc đánh dấu thiết bị quan trọng.
    • Quy cách: Đóng gói bộ 5 cuộn (5-pack), giúp tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp.
    • Độ bền: Thuộc dòng High Grade (HGe) nên nhãn có khả năng chịu nhiệt, kháng hóa chất, chống tia UV và chống trầy xước vượt trội nhờ lớp cán màng bảo vệ.

    Nhãn in Brother HGE-6515PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-6515PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 24mm (0.94 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền vàng (Yellow), mang lại độ tương phản thị giác cao nhất, chuyên dụng cho các biển báo cảnh báo, chỉ dẫn an toàn hoặc phân loại thiết bị quan trọng.
    • Quy cách: Đóng gói bộ 5 cuộn (5-pack), tối ưu cho nhu cầu sử dụng chuyên nghiệp tại nhà máy, kho bãi.
    • Độ bền vượt trội: Thuộc dòng High Grade (HGe), nhãn có khả năng chống trầy xước, kháng hóa chất, chịu nhiệt và chống tia UV nhờ lớp cán màng bảo vệ đặc trưng.
     

    Nhãn in Brother HGE-6615PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-6615PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 36mm (1.4 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền vàng (Black on Yellow), cực kỳ nổi bật và dễ nhận diện từ xa.
    • Công nghệ: Nhãn cán màng (Laminated) thuộc dòng High Grade (HGe), cho phép in tốc độ cao và có độ bền vượt trội trước hóa chất, ma sát và điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
    • Quy cách: Bộ sản phẩm gồm 5 cuộn (5PK).

    Nhãn cao cấp khổ 18mm Brother HGE-9415PK

    Thông số kỹ thuật của HGES9415PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 18mm, chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền bạc mờ (Matte Silver).
    • Loại keo: Siêu mạnh (Extra Strength Adhesive), có độ bám dính cao hơn nhiều lần so với nhãn thông thường.
    • Quy cách: Đóng gói bộ 5 cuộn (5-pack).

    Nhãn in Brother HGE-9515PK

    Thông số kỹ thuật của HGES9415PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 24mm (0.94 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền bạc mờ (Matte Silver).
    • Loại keo: Siêu mạnh (Extra Strength Adhesive), được thiết kế để bám dính chắc chắn trên các bề mặt khó tính như nhựa nhám, kim loại sơn tĩnh điện hoặc thiết bị công nghiệp gồ ghề.
    • Công nghệ: Nhãn cán màng (Laminated) thuộc dòng High Grade (HGe), hỗ trợ in tốc độ cao và có độ bền cực tốt trước hóa chất, ma sát và nhiệt độ khắc nghiệt.
     

    Nhãn in Brother HGE-9615PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-9615PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 36mm (1.4 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền bạc mờ (Matte Silver).
    • Quy cách: Đóng gói bộ 5 cuộn (5-pack) để tối ưu chi phí cho doanh nghiệp.
    • Đặc tính: Nhãn cán màng (Laminated) siêu bền, chống trầy xước, kháng hóa chất, chịu nhiệt và chống tia UV. Bề mặt bạc mờ mang lại vẻ ngoài cao cấp như tem nhôm.

    Nhãn in Brother HGE-M931V5

    Thông số kỹ thuật của HGe-M931V5:
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền bạc mờ (Matt Silver). Lớp nền mờ giúp giảm độ bóng, mang lại vẻ ngoài giống như tem kim loại sang trọng.
    • Kích thước: Chiều rộng 12mm, chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Quy cách: Đóng gói bộ 5 cuộn (5 pack/5 cassette).
    • Đặc tính: Nhãn cán màng (Laminated) thuộc dòng High Grade (HGe), hỗ trợ in tốc độ cao và cực kỳ bền bỉ trước các tác động của hóa chất, ma sát, nhiệt độ và tia UV.

    Nhãn in Brother HGE-M951V5

    Thông số kỹ thuật của HGe-M951V5:
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền bạc mờ (Matt Silver). Lớp nền mờ giả kim loại giúp nhãn trông sang trọng và giảm độ phản chiếu ánh sáng.
    • Kích thước: Chiều rộng 24mm, chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Quy cách: Đóng gói bộ 5 cuộn (5 Pack).
    • Đặc tính: Nhãn cán màng (Laminated) thuộc dòng High Grade (HGe), có khả năng chống thấm nước, kháng hóa chất, chịu nhiệt và chống phai màu cực tốt.

    Nhãn in Brother HGE-S1215PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-S1215PK:
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trong suốt (Black on Clear).
    • Kích thước: Chiều rộng 9mm (0.35 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Loại keo: Siêu mạnh (Extra Strength Adhesive), có độ bám dính cao hơn 50% so với nhãn tiêu chuẩn, chuyên dùng cho các bề mặt nhám, nhựa gồ ghề hoặc kim loại sơn tĩnh điện.
    • Quy cách: Bộ sản phẩm gồm 5 cuộn (5-pack).

    Nhãn in Brother HGE-S1315PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-S1315PK:
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trong suốt (Black on Clear).
    • Kích thước: Chiều rộng 12mm (0.47 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Loại keo: Siêu mạnh (Extra-Strength Adhesive), được thiết kế đặc biệt để bám chắc trên các bề mặt nhựa nhám, kim loại sơn tĩnh điện hoặc các thiết bị công nghiệp có bề mặt gồ ghề.
    • Quy cách: Bộ sản phẩm gồm 5 cuộn (5PK).

    Nhãn in Brother HGE-S1415PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-S1415PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 18mm (0.7 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trong suốt (Black on Clear).
    • Loại keo: Siêu mạnh (Extra-Strength), bám dính cực tốt trên nhựa nhám, kim loại sơn tĩnh điện và các thiết bị công nghiệp có bề mặt không phẳng.
    • Quy cách: Đóng gói bộ 5 cuộn (5-pack).

    Nhãn in Brother HGE-S1515PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-S1515PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 24mm (0.94 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trong suốt (Black on Clear).
    • Loại keo: Siêu mạnh (Extra-Strength), bám dính cực tốt trên các bề mặt khó như nhựa nhám, kim loại sơn tĩnh điện hoặc thiết bị công nghiệp thường xuyên rung lắc.
    • Quy cách: Đóng gói bộ 5 cuộn (5-pack).

    Nhãn in Brother HGE-S2115PK

    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Kích thước: Chiều rộng 6mm (0.23 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Loại keo: Siêu mạnh (Extra-Strength Adhesive), đảm bảo nhãn bám chắc trên các bề mặt nhựa nhám, kim loại sơn tĩnh điện hoặc các khu vực có diện tích tiếp xúc cực nhỏ.
    • Quy cách: Bộ sản phẩm gồm 5 cuộn (5-pack/5 cassette).

    Nhãn in Brother HGE-S2215PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-S2215PK:
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Kích thước: Chiều rộng 9mm (0.35 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Loại keo: Siêu mạnh (Extra Strength Adhesive), cho độ bám dính vượt trội trên nhựa nhám, kim loại sơn tĩnh điện hoặc các thiết bị công nghiệp có bề mặt gồ ghề.
    • Quy cách: Bộ sản phẩm gồm 5 cuộn (5-pack/5 cassette).

    Nhãn in Brother HGE-S2315PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-S2315PK:
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Kích thước: Chiều rộng 12mm (0.47 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Loại keo: Siêu mạnh (Extra-Strength Adhesive), có độ bám dính cao hơn hẳn nhãn tiêu chuẩn, lý tưởng cho bề mặt nhựa nhám, kim loại sơn tĩnh điện hoặc thiết bị thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ.
    • Quy cách: Bộ sản phẩm gồm 5 cuộn (5-pack/5 cassette).

    Nhãn in Brother HGE-S2415PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-S2415PK:
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Kích thước: Chiều rộng 18mm (0.7 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Loại keo: Siêu mạnh (Extra-Strength Adhesive), cung cấp độ bám dính vượt trội trên các bề mặt khó như nhựa nhám, kim loại sơn tĩnh điện hoặc các thiết bị thường xuyên rung lắc.
    • Quy cách: Đóng gói bộ 5 cuộn (5-pack).

    Nhãn in Brother HGE-S2515PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-S2515PK:
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Kích thước: Chiều rộng 24mm (0.94 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Loại keo: Siêu mạnh (Extra-Strength), bám dính cực tốt trên các bề mặt nhựa nhám, kim loại sơn tĩnh điện, hoặc các thiết bị công nghiệp thường xuyên chịu rung lắc và ma sát.
    • Quy cách: Đóng gói bộ 5 cuộn (5-pack/5 cassette).

    Nhãn in Brother HGE-S2615PK

    Thông số kỹ thuật của HGe-S2615PK:
    • Kích thước: Chiều rộng 36mm (1.4 inch), chiều dài mỗi cuộn 8 mét.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Loại keo: Siêu mạnh (Extra-Strength Adhesive), đảm bảo bám dính tuyệt đối trên các bề mặt khó như nhựa nhám, kim loại sơn tĩnh điện và thiết bị công nghiệp gồ ghề.
    • Quy cách: Đóng gói bộ 5 cuộn (5-pack) chuyên dụng cho doanh nghiệp.

    Nhãn in Brother HGE-S6215PK

    HGE-S6215PK là mã sản phẩm của bộ 5 cuộn băng nhãn Brother P-touch chính hãng, màu chữ đen trên nền vàng, có độ bám dính siêu mạnh (Extra Strength Adhesive). Loại băng này được thiết kế đặc biệt cho các môi trường công nghiệp khắc nghiệt, có khả năng chịu được nhiệt độ cực cao, hóa chất và tia UV.

    Nhãn in Brother HGE-S6315PK

    Đặc tính kỹ thuật:
    • Siêu bám dính (Extra Strength Adhesive): Thiết kế để dán trên các bề mặt khó bám như nhựa nhám, kim loại sơn tĩnh điện hoặc môi trường công nghiệp.
    • Độ bền cao: Chống chịu tốt trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt, kháng hóa chất, chống ẩm và tia UV.
    • Dòng HGe: Hỗ trợ in tốc độ cao và độ phân giải cao hơn so với dòng TZe tiêu chuẩn khi dùng với các máy in tương thích.

    Nhãn in Brother HGE-S6415PK

    • Đặc tính nổi bật:
      • Siêu bám dính (Extra-Strength Adhesive): Loại keo này mạnh hơn nhãn TZe thông thường, chuyên dùng cho các bề mặt khó dính như kim loại sơn tĩnh điện, nhựa có bề mặt nhám hoặc môi trường công nghiệp.
      • Độ bền vượt trội: Chống trầy xước, chịu được hóa chất, nước và nhiệt độ khắc nghiệt (thích hợp cho cả trong nhà và ngoài trời).
      • Dòng HGe: Thiết kế đặc biệt cho các máy in nhãn chuyên dụng để đạt tốc độ in nhanh hơn và độ sắc nét cao hơn.
     

     
     

    Nhãn in Brother HGE-S6515PK

    • Đặc tính kỹ thuật:
      • Siêu bám dính (Extra Strength Adhesive): Đây là loại băng chuyên dụng cho công nghiệp với lớp keo cực mạnh, bám chắc trên các bề mặt khó dính, gồ ghề hoặc trong môi trường khắc nghiệt.
      • Băng dán nhiều lớp (Laminated): Chống trầy xước, chịu được nhiệt độ cao, hóa chất và tia UV, phù hợp cho cả trong nhà và ngoài trời.
     

     
     

    Nhãn in Brother HGE-S6615PK

    • Đặc tính kỹ thuật:
      • Siêu bám dính (Extra Strength Adhesive): Lớp keo đặc chế có độ bám dính cực cao, chuyên dùng cho các bề mặt khó dán nhất như kim loại thô, nhựa nhám, hoặc các thiết bị vận hành trong môi trường công nghiệp nặng.
      • Bền bỉ vượt trội: Chịu được nhiệt độ cực hạn, kháng hóa chất, chống ẩm và chống tia UV.

    Nhãn in Brother HGE-S9415PK

    • Đặc tính kỹ thuật:
      • Siêu bám dính (Extra-Strength Adhesive): Có độ bám dính cực mạnh, lý tưởng cho các bề mặt kim loại, thiết bị điện tử hoặc các máy móc công nghiệp.
      • Thẩm mỹ & Chuyên nghiệp: Nền bạc mờ tạo vẻ ngoài giống như nhãn thông số kỹ thuật (rating plate) nguyên bản trên các thiết bị cao cấp.
      • Độ bền HGe: Kháng nước, chống trầy xước, chịu được nhiệt độ và hóa chất mạnh.

    Nhãn in Brother HGE-S9515PK

    • Đặc tính kỹ thuật:
      • Siêu bám dính (Extra-Strength Adhesive): Sử dụng lớp keo công nghiệp cực mạnh, chuyên dùng để dán lên các bề mặt khó bám dính hoặc các thiết bị trong môi trường khắc nghiệt.
      • Ứng dụng tem thông số: Khổ 24mm rất phù hợp để in các loại tem nhãn thông số kỹ thuật (Rating plates), số Serial, hoặc nhãn quản lý tài sản trên máy móc, mang lại vẻ ngoài như nhãn kim loại nguyên bản của nhà sản xuất.
      • Độ bền: Băng nhãn có cấu trúc nhiều lớp (laminated), giúp chống nước, chịu nhiệt cao và kháng hóa chất.
     

     
     

    Nhãn in Brother HGE-S9615PK

    • Đặc tính kỹ thuật:
      • Siêu bám dính (Extra Strength Adhesive): Lớp keo cực mạnh cho phép nhãn bám chắc trên các bề mặt công nghiệp khó dính như kim loại sơn tĩnh điện, bề mặt nhám hoặc gồ ghề.
      • Thẩm mỹ cao: Với khổ rộng 36mm và màu bạc mờ, loại này thường được dùng để tạo ra các bảng thông tin thiết bị, tem quản lý tài sản lớn, nhìn rất giống nhãn kim loại nguyên bản.
      • Độ bền: Chống chịu được hóa chất, nước, tia UV và nhiệt độ khắc nghiệt.

    Nhãn in ống co nhiệt Brother HSE-211E

    • Tên sản phẩm: Brother HSe-211E.
    • Kích thước ống: Chiều rộng 5.2mm (0.2") và chiều dài cuộn là 1.5m.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).

    Nhãn in ống co nhiệt Brother HSE-221E

    • Tên sản phẩm: Brother HSe-221E.
    • Kích thước ống: Chiều rộng 9.0mm (0.35") và chiều dài cuộn là 1.5m.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).

    Nhãn in ống co nhiệt Brother HSE-231E

    • Tên sản phẩm: Brother HSe-231E.
    • Kích thước ống: Chiều rộng 11.2mm (0.44") và chiều dài cuộn là 1.5m.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).

    Nhãn in ống co nhiệt Brother HSE-251E

    • Tên sản phẩm: Brother HSe-251E.
    • Kích thước ống: Chiều rộng 21mm (0.82") và chiều dài cuộn là 1.5m.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).

    Nhãn in ống co nhiệt Brother HSE-261E

    • Tên sản phẩm: Brother HSe-261E.
    • Kích thước ống: Chiều rộng 31.0mm (1.2") và chiều dài cuộn là 1.5m.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).

    Nhãn in ống co nhiệt Brother HSE-611E

    • Tên sản phẩm: Brother HSe-611E.
    • Kích thước ống: Chiều rộng 5.2mm (0.2") và chiều dài cuộn là 1.5m.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền Vàng (Black on Yellow).

    Nhãn in ống co nhiệt Brother HSE-621E

    • Tên sản phẩm: Brother HSe-621E.
    • Kích thước ống: Chiều rộng 9.0mm (0.35") và chiều dài cuộn là 1.5m.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền Vàng (Black on Yellow).

    Nhãn in ống co nhiệt Brother HSE-631E

    • Tên sản phẩm: Brother HSe-631E.
    • Kích thước ống: Chiều rộng 11.2mm (0.44") và chiều dài cuộn là 1.5m.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền Vàng (Black on Yellow).

    Nhãn in ống co nhiệt Brother HSE-651E

    • Tên sản phẩm: Brother HSe-651E.
    • Kích thước ống: Chiều rộng 21mm (0.82") và chiều dài cuộn là 1.5m.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền Vàng (Black on Yellow).

    Nhãn in ống co nhiệt Brother HSE-661E

    • Tên sản phẩm: Brother HSe-661E.
    • Kích thước ống: Chiều rộng 31.0mm (1.2") và chiều dài cuộn là 1.5m.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền Vàng (Black on Yellow).

    Nhãn in Brother M-721

    • Loại băng: Brother P-touch M Tape (Dòng nhãn không phủ lớp màng bảo vệ - Non-laminated).
    • Kích thước: Chiều rộng 9mm (3/8") và chiều dài cuộn là 8m (26.2 ft).
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền Xanh lá ánh kim (Black on Metallic Green).
    • Đặc tính: Do không có lớp màng bảo vệ (laminated) như dòng TZe, loại này có giá thành rẻ hơn, phù hợp để sử dụng trong nhà và dán lên các bề mặt phẳng, khô ráo.

    Nhãn in Brother M-K221

    • Loại băng: Brother P-touch M Tape (Dòng nhãn không phủ màng bảo vệ - Non-laminated).
    • Kích thước: Chiều rộng 9mm (3/8") và chiều dài cuộn là 8m (26.2 ft).
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Máy tương thích: Chuyên dùng cho các dòng máy in nhãn P-touch cầm tay đời cũ hoặc phổ thông như PT-65, PT-70, PT-80, PT-85, PT-90, PT-M95.
     

     
     

    Nhãn in Brother M-K223

    • Màu sắc: Chữ Xanh dương trên nền trắng (Blue on White).
    • Kích thước: Chiều rộng 9mm và chiều dài 8m.
    • Đặc tính: Là loại nhãn không phủ màng (non-laminated), dùng cho máy in cầm tay phổ thông như PT-70, PT-80, PT-M95.

    Nhãn in Brother M-K231

    • Loại băng: Brother P-touch M Tape (Dòng nhãn không phủ màng bảo vệ - Non-laminated).
    • Kích thước: Chiều rộng 12mm (0.47") và chiều dài cuộn là 8m (26.2 ft).
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Máy tương thích: Hoạt động hoàn hảo với các dòng máy in P-touch phổ thông như PT-M95, PT-90, PT-80, PT-70, PT-65.

    Nhãn in Brother M-K232

    • Loại băng: Brother P-touch M Tape (Dòng nhãn không phủ màng bảo vệ - Non-laminated).
    • Màu sắc: Chữ Đỏ trên nền trắng (Red on White).
    • Kích thước: Chiều rộng 12mm (1/2") và chiều dài cuộn là 8m (26.2 ft).
    • Máy in tương thích: Chuyên dùng cho các máy dòng P-touch phổ thông như PT-M95, PT-90, PT-80, PT-70, PT-65.
     

     
     

    Nhãn in Brother M-K233

    • Loại băng: Brother P-touch M Tape (Dòng nhãn không phủ màng bảo vệ - Non-laminated).
    • Màu sắc: Chữ Xanh dương trên nền trắng (Blue on White). (Lưu ý: Mặc dù mã gốc là chữ xanh, một số kết quả tìm kiếm có thể hiển thị nhầm nhãn chữ đen; bạn nên kiểm tra kỹ bao bì có chữ "Blue Ink").
    • Kích thước: Chiều rộng 12mm (0.47") và chiều dài cuộn là 8m (26.2 ft).
    • Máy in tương thích: Phù hợp với các dòng máy P-touch cầm tay phổ thông như PT-M95, PT-90, PT-80, PT-70, PT-65.
     

     
     

    Nhãn in Brother M-K531

    • Loại băng: Brother P-touch M Tape (Dòng nhãn không phủ màng bảo vệ - Non-laminated).
    • Màu sắc: Chữ Đen trên nền Xanh dương (Black on Blue).
    • Kích thước: Chiều rộng 12mm (0.47") và chiều dài cuộn là 8m (26.2 ft).
    • Máy in tương thích: Hoạt động với các máy in nhãn Brother dòng phổ thông như PT-M95, PT-90, PT-80, PT-70, PT-65.
     

     
     

    Nhãn in Brother M-K621

    • Loại băng: Brother P-touch M Tape (Dòng nhãn không phủ màng bảo vệ - Non-laminated).
    • Màu sắc: Chữ Đen trên nền Vàng (Black on Yellow).
    • Kích thước: Chiều rộng 9mm (3/8") và chiều dài cuộn là 8m (26.2 ft).
    • Máy in tương thích: Phù hợp với các dòng máy P-touch cầm tay phổ thông như PT-M95, PT-90, PT-80, PT-70, PT-65.

    Nhãn in Brother M-K631

    • Loại băng: Brother P-touch M Tape (Dòng nhãn không phủ màng bảo vệ - Non-laminated).
    • Màu sắc: Chữ Đen trên nền Vàng (Black on Yellow).
    • Kích thước: Chiều rộng 12mm (0.47") và chiều dài cuộn là 8m (26.2 ft).
    • Máy in tương thích: Hoạt động với các máy in nhãn Brother dòng phổ thông như PT-M95, PT-90, PT-80, PT-70, PT-65.

    Nguồn AC PA-AD-003

    • Tên sản phẩm: Brother PA-AD-003 AC Power Adapter.
    • Loại kết nối: Sử dụng đầu cắm USB Type-C.
    • Thiết bị tương thích: Chuyên dụng cho các dòng máy in di động (Mobile Printers) của Brother thuộc các series:
      • PocketJet: PJ-822, PJ-823, PJ-862, PJ-863, PJ-883.
      • Rugged Jet: Các dòng RJ series hỗ trợ sạc qua USB-C.
      • MPrint: Các dòng MW series.
      • Cung cấp nguồn điện trực tiếp từ ổ cắm AC để vận hành máy in hoặc sạc pin Li-ion cho máy khi đang lắp đặt

      •  
         

    Nguồn AC PA-AD-005

    • Tên sản phẩm: Brother PA-AD-005 AC Power Adapter.
    • Thiết bị tương thích: Được thiết kế đặc biệt cho các dòng máy in tem nhãn để bàn (Desktop Label Printers) của Brother:
      • Dòng TD-2000: TD-2020, TD-2120N, TD-2130N.
      • Dòng TD-2D: TD-2320D, TD-2350D.

    Nguồn AC PA-AD-600A EU

    • Tên sản phẩm: Brother PA-AD-600A EU AC Power Adapter.
    • Thiết bị tương thích: Được thiết kế đặc biệt cho các dòng máy in nhiệt di động:
      • Dòng PocketJet: PJ-622, PJ-623, PJ-662, PJ-663, PJ-722, PJ-723, PJ-762, PJ-763, PJ-763MFi, PJ-773.
      • Dòng RuggedJet: RJ series có hỗ trợ cổng nguồn tương ứng.

    Đế lắp pin PA-BB-002

    • Chức năng: Đây là bộ đế sạc và giữ pin Li-ion (thường dùng pin PA-BT-4000LI). Khi lắp đế này vào dưới máy in, bạn có thể in nhãn ở bất cứ đâu mà không cần cắm điện trực tiếp.
    • Thiết bị tương thích: Chuyên dụng cho các dòng máy in nhãn cao cấp của Brother:
      • P-touch: PT-P900W, PT-P950NW.
      • Dòng khác: Cũng có thể tương thích với một số model dòng TD-2000 như TD-2120N hoặc TD-2130N tùy cấu hình.

    Đế lắp pin PA-BB-003

    • Chức năng: Đây là bộ đế để lắp và sạc viên pin Li-ion (thường dùng pin PA-BT-4000LI). Phụ kiện này cho phép bạn sử dụng máy in tại các công trường hoặc nơi không có nguồn điện trực tiếp.
    • Thiết bị tương thích: Chuyên dụng cho các dòng máy in nhãn và máy in ống cao cấp nhất của Brother:
      • Dòng PT-E800: PT-E800T, PT-E800TK, PT-E800W.
      • Dòng PT-E850: PT-E850TKW (Máy in ống lồng và nhãn chuyên cho thợ điện).
      • Dòng PT-D800: PT-D800W.

    Mô đun kết nối Bluetooth Brother PA-BI-002

    • Chức năng: Bổ sung khả năng kết nối Bluetooth v2.1 cho máy in nhãn, cho phép bạn in nhãn không dây từ thiết bị di động hoặc máy tính mà không cần cáp USB hay mạng nội bộ.
    • Thiết bị tương thích: Được thiết kế đặc biệt cho dòng máy in nhãn cao cấp Brother P-touch PT-P950NW.
    • Lợi ích: Giúp đơn giản hóa quy trình in nhãn tại hiện trường hoặc văn phòng có không gian hạn chế, nơi việc kéo dây mạng trở nên khó khăn.
     

     
     

    Pin sạc Li-ion PA-BT-002

    • Loại pin: Lithium-ion (Li-ion) có thể sạc lại.
    • Thông số điện: Điện áp 10.8V, dung lượng khoảng 1750mAh (19Wh).
    • Thiết bị tương thích: Chuyên dùng cho dòng máy in di động PocketJet của Brother:
      • Dòng PJ-7: PJ-722, PJ-723, PJ-762, PJ-763, PJ-763MFi, PJ-773.
      • Dòng PJ-8: PJ-862, PJ-863, PJ-883.

    Pin sạc Li-ion PA-BT-004

    • Loại pin: Lithium-ion (Li-ion) có thể sạc lại.
    • Thiết bị tương thích: Được thiết kế đặc biệt cho dòng máy in tem nhãn để bàn Brother TD-2000 series:
      • Model: TD-2120N, TD-2130N, TD-2320D, TD-2350D.
    • Công dụng: Cho phép máy in hoạt động mà không cần cắm điện AC, rất hữu ích khi cần in tem nhãn di động trên xe đẩy hàng hoặc trong kho bãi.
    • Phụ kiện đi kèm: Thường được sử dụng cùng với Đế pin PA-BB-001 hoặc PA-BB-002 (tùy dòng máy) để gắn vào phía dưới máy in.

    Pin sạc Li-ion PA-BT-4000LI

    • Loại pin: Lithium-ion (Li-ion) có thể sạc lại.
    • Thông số điện: Điện áp 14.4V, dung lượng từ 1800mAh đến 3400mAh tùy phiên bản sản xuất.
    • Thiết bị tương thích: Đây là viên pin "đa năng" nhất của Brother, dùng được cho rất nhiều dòng máy in chuyên dụng:
      • Máy in nhãn P-touch: PT-P900W, PT-P950NW, PT-D800W.
      • Máy in ống lồng & Nhãn: PT-E800T, PT-E850TKW (cần lắp cùng đế PA-BB-003).
      • Máy in tem nhãn TD series: TD-2120N, TD-2130N.
      • Máy in di động RuggedJet: RJ-4030, RJ-4040.

    Đế pin sạc tích hợp Li-ion PA-BU-001

    • Đặc điểm: Không giống như các loại đế pin rời, PA-BU-001 đã tích hợp sẵn viên pin Li-ion bên trong đế, giúp máy in hoạt động hoàn toàn không dây.
    • Thông số pin: Điện áp 14.4V, dung lượng 1750mAh (26Wh).
    • Thiết bị tương thích: Được thiết kế đặc biệt cho các dòng máy in nhãn Brother QL:
      • QL-810W.
      • QL-820NWB.

    Giấy in nhiệt khổ A4 PA-C-411

    • Loại giấy: Giấy in nhiệt (Thermal paper), không cần dùng mực in.
    • Kích thước: Khổ A4 (210 x 297 mm).
    • Đóng gói: Một xấp gồm 100 tờ.
    • Thiết bị tương thích: Chuyên dụng cho dòng máy in di động PocketJet của Brother (như PJ-622, PJ-663, PJ-723, PJ-763, PJ-773, PJ-863).
    • Tình trạng tại Việt Nam: Hiện đang có sẵn tại các đơn vị như HugoTech hoặc các đại lý phân phối máy in Brother chính hãng.
     

     
     

    Nguồn cung cấp PA-CD-600CG

    • Chức năng: Cung cấp nguồn điện trực tiếp từ xe ô tô (thường là 12V DC) cho máy in để vận hành hoặc sạc pin tích hợp bên trong máy.
    • Thiết bị tương thích: Chuyên dụng cho các dòng máy in di động khổ A4 và máy in tem nhãn công nghiệp di động:
      • Dòng PocketJet: PJ-623, PJ-663, PJ-722, PJ-723, PJ-762, PJ-763, PJ-773.
      • Dòng RuggedJet: RJ-4030, RJ-4040.

    Nguồn ô tô dạng đấu dây trực tiếp PA-CD-600WR

    • Chức năng: Kết nối trực tiếp máy in với hệ thống điện của xe hơi (thường là 12V-17V DC) thông qua việc đấu nối dây điện cố định, thay vì dùng đầu cắm tẩu thuốc di động.
    • Thiết bị tương thích: Chuyên dụng cho dòng máy in di động khổ A4 PocketJet của Brother:
      • PocketJet 3/6/7/8: PJ-622, PJ-623, PJ-662, PJ-663, PJ-722, PJ-723, PJ-762, PJ-763, PJ-773.
      • Dòng khác: Cũng có thể sử dụng cho một số máy in nhãn di động dòng RuggedJet.

    Bộ vệ sinh ống lồng PA-CL-001

    • Chức năng: Được thiết kế để làm sạch bụi bẩn trên bề mặt ống lồng trước khi đưa vào đầu in. Việc này giúp bảo vệ đầu in khỏi trầy xước và đảm bảo chất lượng mực in sắc nét, không bị lem.
    • Đặc điểm: Có màu xanh lá cây nổi bật, bên trong chứa miếng xốp hoặc chổi quét chuyên dụng để gạt bụi.
    • Thiết bị tương thích: Sử dụng cho các dòng máy in ống lồng (Tube Printers) cao cấp của Brother như PT-E800T và PT-E850TKW.

    Dao cắt nhãn tự động PA-CU-001

    • Chức năng: Tự động cắt rời từng con nhãn hoặc tem sau khi in xong thay vì phải xé bằng tay. Điều này giúp vết cắt phẳng, đẹp và chuyên nghiệp hơn, đồng thời tăng tốc độ đóng gói hàng hóa.
    • Thiết bị tương thích: Được thiết kế đặc biệt cho dòng máy in tem nhãn để bàn Brother TD-4D series:
      • Model: TD-4410D, TD-4420DN, TD-4520DN, TD-4550DNWB.

    Đầu in nhiệt PA-HU2-001

    • Độ phân giải: 203dpi (tiêu chuẩn cho các loại tem nhãn vận chuyển, mã vạch cơ bản).
    • Thiết bị tương thích: Được thiết kế riêng cho dòng máy in tem nhãn để bàn Brother TD-4D series:
      • Model: TD-4210D, TD-4410D, TD-4420DN.
    • Chức năng: Là bộ phận trực tiếp tạo ra hình ảnh và chữ trên giấy in nhiệt bằng cách tỏa nhiệt làm biến đổi màu sắc của giấy.

    Đầu in nhiệt PA-HU3-001

    • Độ phân giải: 300dpi (Mang lại chất lượng in sắc nét hơn, phù hợp cho các loại tem nhãn có chữ nhỏ, logo chi tiết hoặc mã vạch 2D phức tạp).
    • Thiết bị tương thích: Được thiết kế riêng cho các dòng máy in tem nhãn để bàn chuyên dụng khổ 4-inch của Brother:
      • Model: TD-4520DN, TD-4550DNWB và dòng TD-4000 đời cũ.
    • Mã linh kiện phụ: Còn được biết đến với mã D018VA001.

    Module bóc nhãn tự động PA-LP-002

    • Chức năng: Tự động tách lớp nhãn dán ra khỏi đế giấy ngay sau khi in xong. Phụ kiện này cực kỳ hữu ích cho việc dán nhãn liên tục, giúp người dùng chỉ cần cầm nhãn và dán mà không cần mất thời gian bóc tay.
    • Thiết bị tương thích: Được thiết kế cho dòng máy in tem nhãn Brother TD-4D series, bao gồm các model:
      • TD-4210D, TD-4410D, TD-4420DN, TD-4510D, TD-4550DNWB.

    Thanh dẫn giấy 2 nút PA-PG-003

    • Chức năng: Giúp giấy in (dạng tờ hoặc dạng cuộn) được nạp vào máy thẳng hàng, tránh kẹt giấy hoặc in lệch.
    • Thiết bị tương thích: Chuyên dụng cho dòng máy in di động PocketJet của Brother:
      • Dòng PJ-7: PJ-722, PJ-723, PJ-762, PJ-763, PJ-773.
      • Dòng PJ-8: PJ-822, PJ-823, PJ-862, PJ-863, PJ-883.
    • Đặc điểm: Có thể điều chỉnh và tháo lắp dễ dàng bằng 2 nút bấm.

    Thanh dẫn giấy 3 nút PA-PG-004

    • Chức năng: Giúp cố định và dẫn hướng giấy in (dạng tờ hoặc cuộn) nạp vào máy in một cách chính xác, đảm bảo nhãn in thẳng hàng và chuyên nghiệp.
    • Thiết bị tương thích: Được thiết kế tối ưu cho các dòng máy in di động PocketJet thế hệ mới nhất của Brother:
      • PocketJet 8: PJ-822, PJ-823, PJ-862, PJ-863, PJ-883.
      • PocketJet 7: Cũng tương thích hoàn toàn với các model đời cũ hơn.

    Trục cao su cuốn giấy PA-PR2-001

    • Chức năng: Trục này có nhiệm vụ cuốn nhãn đi qua đầu in một cách mượt mà và chính xác. Nếu trục bị mòn, nhãn in ra có thể bị lệch, nhăn hoặc chữ in bị mờ.
    • Thiết bị tương thích: Được thiết kế riêng cho dòng máy in tem nhãn để bàn Brother TD-4D series:
      • Model: TD-4410D, TD-4420DN, TD-4420DNC, TD-4420DNP.
    • Đặc điểm: Trục có lõi thép và bọc cao su chịu nhiệt độ bền cao, dễ dàng tháo lắp để bảo trì hoặc thay thế.

    Trục cao su cuốn giấy PA-PR3-001

    • Đặc tính kỹ thuật: Trục cuốn này được tối ưu hóa cho việc in ấn ở độ phân giải 300dpi, đảm bảo giấy nhãn di chuyển chính xác tuyệt đối để chữ và mã vạch không bị biến dạng.
    • Thiết bị tương thích: Chuyên dụng cho các dòng máy in tem nhãn để bàn cao cấp thuộc series Brother TD-4D:
      • Model: TD-4520DN, TD-4550DNWB và TD-4510D.

    Con lăn tiếp dẫn PA-RL-001

    • Chức năng: Giúp cuốn và dẫn hướng vật liệu in (như ống lồng hoặc nhãn dán) đi qua máy in một cách trơn tru. Khi con lăn này bị mòn hoặc bám bẩn, máy in thường gặp lỗi kẹt giấy hoặc nhãn in ra bị lệch.
    • Thiết bị tương thích: Được thiết kế cho các dòng máy in chuyên nghiệp của Brother:
      • Máy in nhãn di động: RJ-2140, RJ-2150.
      • Máy in ống lồng công nghiệp: Dòng PT-E800 series (bao gồm PT-E800T, PT-E850TKW), tại đây nó thường được gọi là "Roller số 1".
    • Đặc điểm: Thường là một bộ gồm các bánh răng nhựa và con lăn cao su nhỏ màu xanh lá cây hoặc xám.

    Bộ trục cuốn/con lăn dẫn hướng PA-RL-002

    • Các dòng máy tương thích: Phụ kiện này được thiết kế riêng cho Series PT-E800, bao gồm các model phổ biến như:
      • PT-E800T
      • PT-E850TKW 
    • Công dụng: Giúp quá trình đẩy ống đi qua đầu in diễn ra mượt mà, tránh tình trạng bị trượt hoặc kẹt ống, từ đó đảm bảo nội dung in sắc nét và đúng vị trí. 

    on lăn vận chuyển loại B PA-RL-003

    • Vật liệu tương thích: Chuyên dùng cho các loại ống lồng đầu cốt PVC và ống co nhiệt.
    • Khả năng tương thích: Giống như bộ trước, nó được thiết kế cho dòng máy in nhãn công nghiệp Brother PT-E800 Series (bao gồm PT-E800T, PT-E800TKW, PT-E850TKW).

    Bộ chuyển đổi cổng Serial PA-SCA-002

    • Chức năng: Chuyển đổi từ cổng RJ25 sang cổng DB9M (9 chân đực). Nó cho phép máy in nhãn kết nối với các thiết bị ngoại vi khác như máy quét mã vạch, cân điện tử hoặc máy tính thông qua giao thức nối tiếp (RS-232C).
    • Khả năng tương thích: Sản phẩm này được thiết kế chủ yếu cho các dòng máy in nhãn để bàn (Desktop Label Printers) thuộc series TD-2000, ví dụ:
      • TD-2120N
      • TD-2130N
      • TD-2320D / TD-2350D

    Dây đeo vai PA-SS-4000

    • Công dụng: Giúp người dùng đeo máy in bên hông hoặc trước ngực, giải phóng đôi tay để thuận tiện làm việc khi di chuyển. Đây là phụ kiện lý tưởng cho nhân viên kho bãi hoặc kỹ thuật viên cần in nhãn tại hiện trường.
    • Khả năng tương thích: Dây đeo này được thiết kế chuyên dụng cho các dòng máy in nhãn di động RuggedJet (RJ Series) của Brother, bao gồm:
      • RJ-3050
      • RJ-3150
      • Và các model khác trong dòng RJ-3000 và RJ-4000.

    Bộ dao cắt ống PA-TC-001

    • Chức năng: Đây là linh kiện thực hiện việc cắt đứt hoặc cắt bán phần (half-cut) các loại ống PVC và ống co nhiệt sau khi in. Việc cắt bán phần giúp bạn dễ dàng tách các đoạn ống đã in mà không làm rơi rời chúng ra khỏi dải ống.
    • Khả năng tương thích: Bộ dao này được thiết kế dành riêng cho các máy in nhãn và in ống công nghiệp thuộc Series PT-E800, điển hình là:
      • PT-E800T
      • PT-E850TKW

    Đơn vị màn hình cảm ứng và bàn phím PA-TDU-001

    • Chức năng:
      • Cung cấp một màn hình LCD hiển thị thông tin và hệ thống phím bấm/cảm ứng để điều khiển máy in trực tiếp.
      • Cho phép in nhãn độc lập (Stand-alone printing) mà không cần kết nối với máy tính, bằng cách chọn các mẫu nhãn đã lưu sẵn trong bộ nhớ máy in.
    • Khả năng tương thích: Phụ kiện này được thiết kế dành riêng cho các dòng máy in nhãn để bàn (Desktop Label Printers) thuộc series TD-2000, cụ thể là:
      • TD-2120N
      • TD-2130N

    Bảng điều khiển cảm ứng và màn hình hiển thị LCD PA-TDU-003

    • Chức năng:
      • Cung cấp giao diện màn hình LCD và các phím bấm để điều khiển máy in.
      • Cho phép người dùng in các mẫu nhãn đã thiết kế sẵn và lưu trong bộ nhớ máy mà không cần dùng đến máy tính hay thiết bị di động.
    • Dòng máy tương thích: Phụ kiện này được thiết kế dành riêng cho dòng máy in nhãn chuyên nghiệp Brother PT-P950NW và PT-P900W.

    Mực nạp con dấu màu Đen PRINKB

    • Chức năng: Dùng để bổ sung mực cho các con dấu đã hết mực, giúp duy trì độ đậm nét của dấu đóng mà không cần phải làm lại mặt dấu mới.
    • Thiết bị tương thích: Loại mực này được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống máy làm con dấu Brother StampCreator Pro Series (như model SC-2000 hoặc SC-2000USB).
    • Quy cách đóng gói: Thường là lọ dung tích 20cc (20ml).

    Mực nạp con dấu màu xanh PRINKE

    • Quy cách: Lọ dung tích 20cc (tương đương 20ml).
    • Công dụng: Dùng để châm thêm mực cho các con dấu màu xanh khi đã mờ, giúp duy trì chất lượng đóng dấu rõ nét.
    • Tương thích: Chuyên dùng cho máy làm con dấu Brother StampCreator Pro (như SC-2000).

    Mực nạp con dấu màu đỏ PRINKR

    • Quy cách: Lọ dung tích 20cc (20ml).
    • Công dụng: Dùng để bổ sung mực cho các con dấu màu đỏ khi đã mờ, giúp duy trì chất lượng đóng dấu sắc nét.
    • Tương thích: Chuyên dùng cho máy làm con dấu Brother StampCreator Pro SC-2000.

    Bộ đèn Xenon thay thế PRLAMP

    • Chức năng: Đây là bộ phận phát ra tia sáng cường độ cao để chụp/đốt nội dung con dấu lên tấm cao su nhạy sáng. Nếu đèn này bị hỏng hoặc hết tuổi thọ, máy sẽ không thể tạo ra mặt dấu mới.
    • Thiết bị tương thích: Được thiết kế chuyên dụng cho máy làm con dấu công nghiệp Brother StampCreator Pro SC-2000 và SC-2000USB.
    • Đặc điểm: Linh kiện này có thiết kế dạng khối nhựa trắng bao bọc bóng đèn bên trong để bảo vệ và dễ dàng lắp đặt vào khoang máy.
    • Tuổi thọ: Đèn có số lần chớp (flash) giới hạn. Khi chất lượng mặt dấu in ra bắt đầu mờ hoặc máy báo lỗi đèn, đó là lúc bạn cần thay thế bộ PRLAMP này.

    Nhãn giấy in nhiệt liên tục Brother RD-S01C2

    • Kích thước:
      • Chiều rộng: 
         (khoảng 4 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Dòng máy tương thích: Thường được sử dụng cho các máy in nhãn để bàn dòng TD Series của Brother, bao gồm:
      • TD-4100N / TD-4000.
      • TD-4410D / TD-4420DN / TD-4520DN / TD-4550DNWB.

    Nhãn giấy in nhiệt bế sẵn Brother RD-S02C1

    • Kích thước:
      • Kích thước nhãn: 
        .
      • Số lượng: 270 nhãn trên mỗi cuộn.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền giấy trắng.
    • Dòng máy tương thích: Hoạt động tốt nhất với các máy in nhãn công nghiệp dòng TD Series (khổ in 4 inch), bao gồm:
      • TD-4000 và TD-4100N.
      • TD-4410D và TD-4420DN.

    Nhãn giấy in nhiệt bế sẵn RD-S03C1

    • Kích thước:
      • Kích thước nhãn: 
         (hoặc 
         tùy theo cách làm tròn của nhà phân phối)[215].
      • Số lượng: 810 nhãn trên mỗi cuộn. Do kích thước tem ngắn hơn nên số lượng tem trên mỗi cuộn nhiều hơn đáng kể so với mã S02C1.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng.
    • Khả năng tương thích: Chuyên dụng cho dòng máy in nhãn công nghiệp Brother TD Series, ví dụ như TD-4000, TD-4100N, TD-4410D, TD-4420DN[215].

    Nhãn giấy in nhiệt bế sẵn RD-S04C1

    • Kích thước:
      • Kích thước nhãn: 
         (hoặc 
         tùy thị trường).
      • Số lượng: 1.500 nhãn trên mỗi cuộn. Đây là mã có số lượng tem lớn nhất trong số các mã bạn đã xem.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng bóng.
    • Dòng máy tương thích: Sử dụng cho các máy in nhãn Brother TD Series, phổ biến nhất là TD-4000, TD-4100N, TD-4420DN, và TD-4550DNWB.

    Nhãn giấy in nhiệt bế sẵn RD-S05C1

    • Kích thước:
      • Kích thước nhãn: 
         (hoặc 
         tùy theo cách đo).
      • Số lượng: 1.500 nhãn trên mỗi cuộn.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền giấy trắng.
    • Dòng máy tương thích: Sử dụng cho các máy in nhãn công nghiệp Brother TD Series (như TD-4000, TD-4100N, TD-4420DN, TD-4550DNWB).

    Nhãn in khuôn STE-141

    • Chức năng: Đây không phải là nhãn dán có keo. Thay vào đó, nó tạo ra một khuôn thủng (stencil) để sử dụng trong các quy trình khắc điện hóa (electro-chemical etching). Bạn có thể dùng khuôn này để đánh dấu vĩnh viễn các thông tin như số sê-ri, mã vạch hoặc logo lên các bề mặt kim loại (như thép không gỉ) thông qua dung dịch điện phân.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
        .
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Dòng máy tương thích: Sử dụng cho các máy in nhãn cầm tay dòng P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      , ví dụ như:
      • PT-E500VP / PT-E550WVP.
      • PT-D450 / PT-D600 / PT-P750W.

    Nhãn in khuôn STE-151

    • Chức năng: Tạo ra một lớp khuôn thủng dùng cho quy trình khắc điện hóa (metal etching) lên bề mặt kim loại như thép không gỉ hoặc nhôm. Nhãn này không có keo dán.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (tương đương 0.94 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Dòng máy tương thích: Hoạt động với các máy in nhãn P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      , điển hình là:
      • PT-E550WVP / PT-E500VP.
      • PT-P750W / PT-P900W / PT-P950NW.
      • PT-D600 / PT-D610BT.

    Nhãn in khuôn STE-161

    • Chức năng: Tương tự như các mã STe-141 và STe-151, mã này tạo ra một khuôn thủng dùng cho quy trình khắc điện hóa (metal etching) hoặc đánh dấu vĩnh viễn lên các bề mặt kim loại. Đây là loại nhãn không có lớp keo dính.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (tương đương 1.4 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Dòng máy tương thích: Chỉ sử dụng được cho các máy in nhãn chuyên nghiệp hỗ trợ khổ nhãn tối đa 
      , bao gồm:
       
      • PT-P900W / PT-P950NW / PT-9800PCN.
      • Các dòng máy để bàn cao cấp có hỗ trợ in nhãn rộng 

    Nhãn in màng bảo vệ TC-101

    • Thông số kỹ thuật:
      • Màu sắc: Chữ đen trên nền trong suốt (Black on Clear).
      • Khổ rộng: 
        .
      • Chiều dài: 
         (một số phiên bản ghi 
        ) mỗi cuộn.
    • Đặc điểm: Đây là loại nhãn laminated có màng bảo vệ, giúp chống trầy xước, chịu nhiệt và chống thấm nước cực tốt, bền bỉ ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
    • Khả năng tương thích: Nhãn dòng TC được thiết kế cho các máy in P-touch đời cũ sử dụng khay nhãn TC, ví dụ như model: PT-6, PT-8, PT-8E.

    Nhãn in màng bảo vệ TC-201

    • Thông số kỹ thuật:
      • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
      • Khổ rộng: 
        .
      • Chiều dài: 
         (một số nơi ghi 
        ) mỗi cuộn.
    • Đặc điểm: Đây là loại nhãn laminated có cấu tạo nhiều lớp, giúp nội dung in được bảo vệ khỏi nước, hóa chất, ánh nắng mặt trời và trầy xước.
    • Khả năng tương thích: Chuyên dụng cho các dòng máy P-touch cổ điển sử dụng băng nhãn dòng TC.

    Nhãn in Brother P-touch TC-203

    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
        .
      • Chiều dài: 
         (hoặc 
        ) mỗi cuộn.
    • Đặc điểm: Là loại nhãn có màng bảo vệ (laminated), chịu được nước, ánh sáng và hóa chất nhẹ.
    • Máy tương thích: Dành cho các dòng máy P-touch đời cổ sử dụng băng nhãn TC như: PT-8E, PT-2000, PT-3000, PT-5000.

    Nhãn in màng bảo vệ TC-291

    • Màu sắc: Chữ Đen trên nền Trắng (Black on White).
    • Kích thước:
      • Khổ rộng: 
        .
      • Chiều dài: 
         (hoặc 
         tùy thị trường).
    • Đặc điểm: Nhãn có cấu tạo màng bảo vệ bền bỉ, chống thấm nước, chống bay màu và chịu được nhiệt độ khắc nghiệt.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng cho các máy in Brother P-touch đời cũ dùng khay nhãn TC.

    Nhãn in Brother TC-395

    • Màu sắc: Chữ Trắng trên nền Đen (White on Black). Màu sắc này rất được ưa chuộng để dán lên các thiết bị tối màu hoặc tạo điểm nhấn nổi bật cho các cảnh báo.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
        .
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Đặc điểm: Đây là loại nhãn laminated (có màng bảo vệ), giúp nhãn bền bỉ trước các tác động của dung môi, nhiệt độ và ma sát.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng cho các máy in nhãn P-touch đời cũ hỗ trợ khay nhãn TC.

    Nhãn in Brother TC-601

    • Màu sắc: Chữ Đen trên nền Vàng (Black on Yellow). Đây là phối màu tiêu chuẩn cho các nhãn cảnh báo nguy hiểm hoặc chú ý vì cực kỳ dễ nhận diện.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
        .
      • Chiều dài: 
         (hoặc 
         tùy thị trường).
    • Đặc điểm: Thuộc loại nhãn laminated (có màng bảo vệ), giúp nhãn bền bỉ trong môi trường công nghiệp, chống thấm nước và chịu được ánh nắng mặt trời trực tiếp mà không bị phai màu.

    Mực in Brother TR-100BKV5

    • Thông số kỹ thuật mỗi cuộn:
      • Màu mực: Đen.
      • Chiều dài: 
        100mm
      • Khổ rộng: 
        12mm
    • Mục đích sử dụng: Chuyên dùng để in ống lồng đầu cốt hoặc ống co nhiệt cho các dòng máy Brother PT-E800T và PT-E850TKW.

    Nhãn in Brother TZE-132

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đỏ trên nền Trong suốt (Red on Clear).
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
        .
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Công nghệ Laminated: Nhãn có màng bảo vệ siêu bền, giúp chống trầy xước, chống thấm nước, chịu được hóa chất và ánh nắng mặt trời mà không bị phai màu.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho hầu hết các máy in nhãn P-touch hiện đại của Brother như:
      • Dòng cầm tay: PT-H110, PT-E110, PT-E550W.
      • Dòng để bàn/kết nối máy tính: PT-D210, PT-D450, PT-D600, PT-P750W, PT-P900W, PT-P950NW.

    Nhãn in Brother TZE-133

     
    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Xanh dương trên nền Trong suốt (Blue on Clear).
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
        .
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Đặc tính nổi bật: Đây là loại nhãn laminated (màng bảo vệ siêu bền) chính hãng Brother, có khả năng chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và bền bỉ trong nhiều môi trường sử dụng khác nhau.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng cho tất cả các dòng máy in nhãn P-touch hỗ trợ khổ nhãn 

    Nhãn in Brother TZE-135

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Trắng trên nền Trong suốt (White on Clear).
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         .
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền: Thuộc dòng nhãn laminated cao cấp, có khả năng chống thấm nước, chống bay màu dưới ánh nắng và bền bỉ trong môi trường công nghiệp.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng cho tất cả các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
       .

    Nhãn in Brother TZE-223

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Xanh dương trên nền Trắng (Blue on White).
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
        .
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền cao: Nhãn có màng bảo vệ (laminated) giúp chống thấm nước, chống dung môi, và bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho hầu hết các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      .

    Nhãn in Brother TZE-232

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đỏ trên nền Trắng (Red on White).
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
        .
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền vượt trội: Nhãn có màng bảo vệ (laminated) giúp chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và bền bỉ trong môi trường công nghiệp.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng cho tất cả các máy in nhãn P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      .

    Nhãn in Brother TZE-233

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Xanh dương trên nền Trắng (Blue on White).
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
        .
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền cực cao: Nhãn có màng bảo vệ (laminated) giúp chống thấm nước, chịu được nhiệt độ cao, hóa chất và không bị phai màu dưới ánh sáng mặt trời.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho tất cả các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      .

    Nhãn in Brother TZE-242

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đỏ trên nền Trắng (Red on White).
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
        .
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền cực cao: Nhãn có màng bảo vệ (laminated) chống trầy xước, chịu được nước, hóa chất và ánh sáng mặt trời mà không bị phai màu.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng cho các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      , tiêu biểu như PT-E550W, PT-D450, PT-P750W.

    Nhãn in Brother TZE-252

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đỏ trên nền Trắng (Red on White).
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (xấp xỉ 1 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền cực cao: Thuộc dòng nhãn laminated siêu bền, có khả năng chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và bền bỉ trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng cho các máy in nhãn P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      , ví dụ như: PT-E550W, PT-D600, PT-P750W, PT-P900W, PT-P950NW.

    Nhãn in Brother TZE-263

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Xanh dương trên nền Trắng (Blue on White). 
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1.4 inch). Đây là khổ nhãn rộng nhất cho các dòng máy P-touch cầm tay và để bàn.
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn. 
    • Độ bền cực cao: Nhãn có màng bảo vệ (laminated) giúp chống thấm nước, chịu được nhiệt độ khắc nghiệt, chống bay màu và bền bỉ trong môi trường công nghiệp. 
    • Khả năng tương thích: Chỉ sử dụng được cho các máy in nhãn chuyên nghiệp hỗ trợ khổ nhãn tối đa 
       , ví dụ như:
      • PT-P900W / PT-P950NW.
      • PT-D800W.
      • PT-3600 / PT-9700PC / PT-9800PCN.

    Nhãn in Brother TZE-315

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Trắng trên nền Đen (White on Black). Đây là sự phối màu lý tưởng để làm nổi bật thông tin trên các thiết bị, linh kiện màu đen hoặc xám đậm.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/4 inch). Đây là khổ nhãn nhỏ nhất của Brother, chuyên dùng cho các không gian cực kỳ hạn hẹp.
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền cực cao: Nhãn có màng bảo vệ (laminated) nên có khả năng chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và chống trầy xước rất tốt.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho hầu hết các máy in nhãn P-touch hiện đại của Brother như PT-D210, PT-H110, PT-E550W, PT-P750W....

    Nhãn in Brother TZE-325

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Trắng trên nền Đen (White on Black). Đây là phối màu có độ tương phản cực cao, giúp nội dung in dễ đọc ngay cả khi ở kích thước nhỏ.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 3/8 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền vượt trội: Thuộc dòng nhãn laminated siêu bền của Brother, có khả năng chống thấm nước, chịu được hóa chất, ánh nắng mặt trời và trầy xước.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho hầu hết các máy in nhãn P-touch hiện nay hỗ trợ khổ nhãn 
       .

    Nhãn in Brother TZE-334

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Vàng kim trên nền Đen (Gold on Black). Sự kết hợp này tạo nên vẻ quý phái, rất phù hợp cho các mục đích trang trí hoặc đánh dấu quà tặng.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền cực cao: Thuộc dòng nhãn laminated siêu bền, có khả năng chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và bền bỉ trong nhiều điều kiện môi trường.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho tất cả các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      .

    Nhãn in Brother TZE-335

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Trắng trên nền Đen (White on Black). Đây là phối màu mang lại sự chuyên nghiệp, sạch sẽ và cực kỳ dễ đọc.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền cực cao: Thuộc dòng nhãn laminated có màng bảo vệ, giúp nhãn chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và bền bỉ trong cả môi trường trong nhà lẫn ngoài trời.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho tất cả các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      .

    Nhãn in Brother TZE-345

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Trắng trên nền Đen (White on Black). Sự kết hợp này mang lại độ tương phản mạnh, giúp nhãn trông rất hiện đại và dễ đọc.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 3/4 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền cực cao: Thuộc dòng nhãn laminated siêu bền, có khả năng chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và bền bỉ trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng cho các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
       , tiêu biểu như:
      • PT-E550W, PT-D450, PT-D600.
      • PT-P750W, PT-P900W, PT-P950NW.

    Nhãn in Brother TZE-354

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Vàng kim (Gold) trên nền Đen. Sự phối màu này tạo ra vẻ ngoài rất cao cấp và chuyên nghiệp, phù hợp cho các khu vực trang trọng.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (xấp xỉ 1 inch). Đây là khổ rộng cho phép in nhiều dòng chữ hoặc logo kích thước lớn.
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền vượt trội: Thuộc dòng nhãn laminated (màng bảo vệ siêu bền), nhãn có khả năng chống thấm nước, chịu được nhiệt độ cao, hóa chất và không bị phai màu dưới ánh nắng mặt trời.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng cho các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
       , bao gồm:
      • PT-E550W, PT-D600, PT-D610BT.
      • PT-P750W, PT-P900W, PT-P950NW.

    Nhãn in Brother TZE-435

    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền cực cao: Thuộc dòng nhãn laminated (có màng bảo vệ) siêu bền, có khả năng chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và chống trầy xước rất tốt.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho hầu hết các máy in nhãn P-touch hiện đại của Brother như PT-D210, PT-H110, PT-E550W, PT-P750W....

    Nhãn in Brother TZE-535

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Trắng trên nền Xanh dương (White on Blue). Màu sắc này tạo cảm giác tin cậy và chuyên nghiệp, thường dùng trong các hệ thống quản lý CNTT hoặc văn phòng.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền cực cao: Thuộc dòng nhãn laminated (có màng bảo vệ), nhãn có khả năng chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và bền bỉ trong nhiều điều kiện môi trường khắc nghiệt.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho hầu hết các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      .

    Nhãn in Brother TZE-555

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Trắng trên nền Xanh dương (White on Blue). Phối màu này tạo cảm giác tin cậy, sạch sẽ, rất phổ biến trong việc đánh dấu hệ thống mạng và hồ sơ kỹ thuật.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (xấp xỉ 1 inch). Khổ rộng này cho phép bạn in nhiều dòng chữ hoặc nội dung kích thước lớn.
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền vượt trội: Thuộc dòng nhãn laminated siêu bền, có khả năng chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và bền bỉ trong cả môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng cho các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      , ví dụ như: PT-E550W, PT-D600, PT-P750W, PT-P900W, PT-P950NW.

    Nhãn in Brother TZE-761

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đen trên nền Xanh lá cây (Black on Green). Phối màu này thường được dùng để đánh dấu các khu vực an toàn, thiết bị bảo hộ hoặc phân loại theo bảng mã màu sắc riêng của doanh nghiệp.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1.4 inch). Đây là khổ nhãn rộng nhất cho dòng P-touch, cho phép in chữ rất lớn hoặc nhiều dòng thông tin chi tiết.
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền cực cao: Thuộc dòng nhãn laminated siêu bền, nhãn có màng bảo vệ giúp chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và bền bỉ trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
    • Khả năng tương thích: Chỉ sử dụng được cho các máy in nhãn chuyên nghiệp hỗ trợ khổ nhãn tối đa 
       , ví dụ như: PT-P900W, PT-P950NW, PT-D800W...

    Nhãn in Brother TZE-B31

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đen trên nền Cam huỳnh quang/phản quang (Black on Fluorescent Orange). Màu sắc này giúp nhãn trở nên rực rỡ và dễ dàng nhận thấy ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc từ khoảng cách xa.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         (ngắn hơn so với tiêu chuẩn 
         của các loại nhãn thông thường).
    • Độ bền cao: Thuộc dòng nhãn laminated siêu bền, có khả năng chống thấm nước, chống bay màu, chịu được nhiệt độ và hóa chất nhẹ.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho hầu hết các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      .

    Nhãn in Brother TZE-B51

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đen trên nền Cam huỳnh quang/phản quang (Black on Fluorescent Orange). Màu sắc rực rỡ này giúp nhãn có độ hiển thị cực cao, dễ dàng nhận biết từ xa hoặc trong điều kiện thiếu sáng.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (xấp xỉ 1 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn (ngắn hơn các loại nhãn tiêu chuẩn 
        ).
    • Độ bền vượt trội: Thuộc dòng nhãn laminated siêu bền, có khả năng chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và bền bỉ trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng cho các máy in nhãn P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
       , ví dụ như: PT-E550W, PT-D600, PT-P750W, PT-P900W, PT-P950NW.

    Nhãn in Brother TZE-C31

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đen trên nền Vàng huỳnh quang/dạ quang (Black on Fluorescent Yellow). Màu sắc này cực kỳ nổi bật, thường được dùng cho các cảnh báo an toàn, nhãn chú ý hoặc ghi chú quan trọng cần nhận diện tức thì.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn (ngắn hơn so với tiêu chuẩn 
         của các loại nhãn thông thường).
    • Độ bền vượt trội: Thuộc dòng nhãn laminated siêu bền, nhãn có màng bảo vệ giúp chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và bền bỉ trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho hầu hết các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      .

    Nhãn in Brother TZE-C51

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đen trên nền Vàng huỳnh quang/dạ quang (Black on Fluorescent Yellow). Sự kết hợp này mang lại khả năng nhận diện tức thì, thường được sử dụng cho các cảnh báo nguy hiểm hoặc chỉ dẫn quan trọng.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (xấp xỉ 1 inch). Khổ rộng này cho phép in các tiêu đề lớn hoặc nhiều dòng thông tin chi tiết.
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn (ngắn hơn so với tiêu chuẩn 
         của các dòng nhãn thông thường).
    • Độ bền cực cao: Thuộc dòng nhãn laminated (màng bảo vệ siêu bền), nhãn có khả năng chống thấm nước, chịu được nhiệt độ khắc nghiệt, chống bay màu và bền bỉ trước các tác động của hóa chất.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng cho các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      , ví dụ như: PT-E550W, PT-D600, PT-P750W, PT-P900W, PT-P950NW.

    Băng vệ sinh đầu in TZE-CL3

    • Chức năng chính: Dùng để loại bỏ bụi bẩn và các vết mực khô bám trên đầu in của máy. Sử dụng loại băng này giúp cải thiện chất lượng in khi bản in bị mờ hoặc có sọc trắng, đồng thời kéo dài tuổi thọ cho đầu in.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
        .
      • Chiều dài: Thường là 
        .
      • Số lần sử dụng: Một cuộn có thể dùng được khoảng 100 lần vệ sinh.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng cho tất cả các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      .
     

    Băng vệ sinh đầu in TZE-CL4

    • Chức năng: Dùng để làm sạch bụi bẩn, xơ giấy và mực khô bám trên đầu in nhiệt của máy. Việc vệ sinh định kỳ giúp khắc phục tình trạng bản in bị vạch kẻ ngang hoặc bị mờ, đồng thời bảo vệ đầu in khỏi hư hỏng.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 3/4 inch).
      • Loại băng: Băng khô (Dry type).
      • Số lần sử dụng: Một cuộn dùng được cho khoảng 100 lần vệ sinh.
      • Chiều dài: Thường là 
        .
    • Khả năng tương thích: Phù hợp với các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn từ 
       đến 
      , ví dụ như:
      • PT-E550W, PT-D600, PT-D610BT.
      • PT-P750W, PT-P900W, PT-P950NW.

    Băng vệ sinh đầu in TZE-CL6

    • Chức năng chính: Loại bỏ bụi bẩn, các xơ giấy và mực khô bám trên bề mặt đầu in nhiệt. Việc sử dụng định kỳ giúp bản in không bị mất nét, vạch trắng và giữ cho máy luôn hoạt động ở trạng thái tốt nhất.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1.4 inch).
      • Số lần sử dụng: Một cuộn có thể thực hiện khoảng 100 lần vệ sinh.
      • Chiều dài: 
        .
    • Khả năng tương thích: Sản phẩm này chỉ dành cho các máy in nhãn P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      , điển hình là:
      • PT-P900W, PT-P950NW, PT-D800W.
      • PT-3600, PT-9700PC, PT-9800PCN.

    Băng vải ủi nhiệt TZE-FA3

    • Chức năng: Sau khi in nội dung, bạn dùng bàn ủi nhiệt để ép nhãn dính chặt vào bề mặt vải. Nhãn sau khi ủi có thể giặt máy hoặc giặt khô bình thường mà không bị bong tróc.
    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Xanh dương trên nền Vải trắng (Blue on White).
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn (ngắn hơn các loại nhãn nhựa thông thường).
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho hầu hết các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      .

    Băng vải ủi nhiệt TZE-FA53

     
    • Chức năng: Dùng để in tên hoặc thông tin, sau đó sử dụng bàn ủi nhiệt để ép trực tiếp lên bề mặt vải. Nhãn sau khi ép có độ bền cao, không bị bong tróc khi giặt máy.
    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Xanh dương trên nền Vải xanh nhạt (Blue/Light Blue). Phối màu này tạo cảm giác hài hòa khi dán lên các bộ đồng phục màu xanh hoặc đồ dùng cá nhân có tông màu tương đồng.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
        .
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 

    Loại băng vải ủi nhiệt TZE-FA63

    • Chức năng chính: Dùng để in nội dung (thường là tên), sau đó sử dụng bàn ủi nhiệt để ép dính vĩnh viễn lên bề mặt vải. Nhãn sau khi ép cực kỳ bền, có thể giặt máy hoặc giặt khô mà không bị bong.

    Băng vải ủi nhiệt TZE-FAE3

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Xanh dương trên nền Vải màu hồng (Blue on Pink Fabric). Đây là sự lựa chọn tuyệt vời cho quần áo, phụ kiện của trẻ em gái hoặc các vật dụng vải cần tông màu nữ tính.

    Nhãn in Brother TZE-M31

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đen trên nền Trong suốt mờ (Matte Clear). Điểm khác biệt lớn nhất là bề mặt nhãn không bóng kính mà có độ nhám nhẹ (mờ), giúp giảm tình trạng phản chiếu ánh sáng và không để lại dấu vân tay.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền cực cao: Thuộc dòng nhãn laminated siêu bền, nhãn có màng bảo vệ giúp chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và bền bỉ trong nhiều môi trường khác nhau.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho hầu hết các máy in nhãn Brother P-touch hiện đại hỗ trợ khổ nhãn 
      .

    Nhãn in Brother TZE-M921

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đen trên nền Bạc Mờ (Matte Silver). Khác với dòng nhãn bạc bóng, bề mặt mờ của mã này giúp giảm tình trạng phản chiếu ánh sáng, không để lại dấu vân tay và trông rất tinh tế.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 3/8 inch). Đây là khổ nhãn hẹp, phù hợp cho các không gian dán nhỏ.
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Độ bền cực cao: Thuộc dòng nhãn laminated (có màng bảo vệ) siêu bền, nhãn có khả năng chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và bền bỉ trước các tác động của hóa chất.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho hầu hết các máy in nhãn Brother P-touch hiện đại hỗ trợ khổ nhãn 
       .

    Nhãn in Brother TZE-MPGG31

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đen trên nền Họa tiết Hình học màu Vàng kim (Black on Gold Geometric Pattern). Thay vì nền màu trơn, loại nhãn này có các hoa văn hình học tinh tế, tạo điểm nhấn sang trọng.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn (ngắn hơn mức 
         tiêu chuẩn của nhãn thông thường).
    • Độ bền cao: Dù là nhãn trang trí nhưng vẫn thuộc dòng laminated (có màng bảo vệ), giúp nhãn chống thấm nước, chống bay màu và chịu được trầy xước tốt.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng hoàn hảo cho các dòng máy in nhãn gia đình và văn phòng như: PT-P300BT (P-touch Cube), PT-H110, PT-D210, PT-P710BT.

    Nhãn in Brother TZE-MPPH31

    • Đặc điểm họa tiết: Chữ Đen trên nền họa tiết Trái tim màu Hồng (Black on Pink Hearts). Nền nhãn thường là màu trắng hoặc hồng nhạt với các hình trái tim nhỏ xinh xắn điểm xuyết xung quanh.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn. Lưu ý là các dòng nhãn họa tiết này chỉ dài bằng một nửa so với nhãn tiêu chuẩn (
        ).
    • Độ bền: Dù là nhãn trang trí nhưng vẫn có lớp màng bảo vệ (Laminated), giúp nhãn chống thấm nước, chống bay màu và chịu được trầy xước rất tốt.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng hoàn hảo cho các dòng máy in nhãn gia đình như PT-P300BT (P-touch Cube), PT-H110, PT-D210.

    Nhãn in Brother TZE-MPRG31

    • Đặc điểm họa tiết: Chữ Đen trên nền Họa tiết Ca-rô màu Đỏ (Black on Red Gingham Pattern). Họa tiết ca-rô đỏ trắng mang lại cảm giác thân thiện, gợi nhớ đến phong cách dã ngoại hoặc trang trí nhà bếp kiểu Âu.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn. Giống như các dòng nhãn họa tiết khác, mã này có chiều dài ngắn hơn nhãn tiêu chuẩn.
    • Độ bền vượt trội: Thuộc dòng nhãn laminated (có màng bảo vệ), nhãn có khả năng chống thấm nước, chống bay màu dưới ánh nắng và bền bỉ trước các tác động cọ xát hàng ngày.
    • Khả năng tương thích: Hoạt động tốt trên tất cả các máy in nhãn P-touch hỗ trợ khổ 
      , đặc biệt là các dòng máy gia đình như: PT-P300BT, PT-P710BT, PT-H110.

    Nhãn in Brother TZE-MPSL31

    • Đặc điểm họa tiết: Chữ Đen trên nền họa tiết Ren Bạc (Black on Silver Lace Pattern). Nền nhãn có màu bạc kim loại kết hợp với các hoa văn ren (lace) cầu kỳ, tạo vẻ ngoài cao cấp và nữ tính.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn. (Lưu ý: Dòng nhãn họa tiết này luôn ngắn hơn nhãn tiêu chuẩn 
        ).
    • Độ bền vượt trội: Thuộc dòng nhãn laminated (có màng bảo vệ), giúp nhãn chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và bền bỉ theo thời gian.
    • Khả năng tương thích: Hoạt động tốt nhất trên các dòng máy in nhãn gia đình và văn phòng hỗ trợ khổ nhãn 
      , ví dụ như: PT-P300BT, PT-P710BT, PT-H110, PT-D210.

    Nhãn in Brother TZE-MQ531

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đen trên nền Xanh dương nhạt (Pastel Blue) hoặc xanh sữa.
    • Bề mặt hoàn thiện: Bề mặt Mờ (Matte), không bóng kính. Điều này giúp nhãn trông sang trọng hơn, dễ đọc dưới ánh sáng mạnh và không bám dấu vân tay.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         (ngắn hơn mức 
         tiêu chuẩn của nhãn thông thường).
    • Độ bền cực cao: Thuộc dòng nhãn laminated (có màng bảo vệ), nhãn có khả năng chống thấm nước, chịu nhiệt, chống bay màu và bền bỉ trong thời gian dài.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng hoàn hảo cho các dòng máy in nhãn gia đình và văn phòng như: PT-P300BT (P-touch Cube), PT-H110, PT-D210, PT-P710BT.

    Nhãn in Brother TZE-MQE31

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đen trên nền Hồng phấn (Pastel Pink) hoặc hồng baby.
    • Bề mặt hoàn thiện: Bề mặt Mờ (Matte), giúp nhãn trông sang trọng, không bị bóng loáng và không bám dấu vân tay khi chạm vào.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn. (Lưu ý: Các dòng nhãn màu đặc biệt thường chỉ dài 
        , thay vì 
         như nhãn tiêu chuẩn).
    • Độ bền: Mặc dù là nhãn trang trí nhưng vẫn thuộc dòng laminated siêu bền, có màng bảo vệ chống thấm nước, chống bay màu và chịu được cọ xát.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng hoàn hảo cho các dòng máy in nhãn như PT-P300BT (P-touch Cube), PT-H110, PT-D210, PT-P710BT.

    Nhãn in Brother TZE-MQF31

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đen trên nền Tím nhạt (Pastel Purple) hoặc màu hoa oải hương (Lavender).
    • Bề mặt hoàn thiện: Bề mặt Mờ (Matte), giúp nhãn không bị chói dưới ánh đèn và tạo cảm giác sang trọng khi chạm vào.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn. (Lưu ý: Một số phiên bản tương thích có thể dài 
        , nhưng hàng chính hãng dòng Pastel thường là 
        ).
    • Độ bền: Thuộc dòng nhãn laminated siêu bền, có khả năng chống thấm nước, chống phai màu và bền bỉ trong môi trường trong nhà lẫn ngoài trời.
    • Khả năng tương thích: Hoạt động tốt với các dòng máy in nhãn như PT-P300BT, PT-P710BT, PT-H110, PT-D210.

    Nhãn in Brother TZE-MQP35

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Trắng trên nền Hồng dâu mờ (Berry Pink Matte). Màu hồng này đậm và tươi tắn hơn so với hồng pastel thông thường, tạo độ tương phản rất tốt với chữ màu trắng.
    • Bề mặt hoàn thiện: Bề mặt Mờ (Matte), không bóng kính. Ưu điểm của bề mặt mờ là không bị lóa dưới ánh đèn, trông sang trọng hơn và đặc biệt là không bám dấu vân tay.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn (dài hơn một chút so với mức 
         của một số loại nhãn họa tiết khác).
    • Độ bền cực cao: Thuộc dòng nhãn laminated siêu bền của Brother, nhãn có khả năng chống thấm nước, chịu nhiệt, chống phai màu dưới ánh nắng và bền bỉ trước các tác động của hóa chất.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng hoàn hảo cho các dòng máy in nhãn như PT-P300BT (P-touch Cube), PT-P710BT, PT-H110, PT-D210.

    Nhãn in Brother TZE-N201

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đen trên nền Trắng (Black on White).
    • Loại nhãn: Không có màng bảo vệ (Non-Laminated). Khác với dòng TZe tiêu chuẩn có lớp màng bóng bảo vệ, dòng "N" này mỏng hơn và không có lớp màng nhựa bên trên. Vì vậy, nó được khuyến nghị sử dụng chủ yếu trong nhà hoặc môi trường văn phòng ít va chạm.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 9/64 inch). Đây là khổ nhãn hẹp nhất của Brother (Super Narrow).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn siêu nhỏ 
      .

    Nhãn in Brother TZE-N221

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đen trên nền Trắng (Black on White).
    • Loại nhãn: Không có màng bảo vệ (Non-Laminated). Khác với dòng TZe tiêu chuẩn, loại nhãn này không có lớp màng bóng bảo vệ bên trên, giúp nhãn mỏng hơn nhưng khả năng chịu đựng môi trường khắc nghiệt sẽ kém hơn.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 3/8 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho hầu hết các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      .

    Nhãn in Brother TZE-N231

    • Đặc điểm màu sắc: Chữ Đen trên nền Trắng (Black on White).
    • Loại nhãn: Không có màng bảo vệ (Non-Laminated). Khác với mã TZe-231 tiêu chuẩn có lớp màng nhựa bóng phủ lên trên để chống thấm và chống trầy, mã TZe-N231 mỏng hơn và bề mặt là giấy in nhiệt trực tiếp không có lớp bảo vệ.
    • Thông số kỹ thuật:
      • Khổ rộng: 
         (khoảng 1/2 inch).
      • Chiều dài: 
         mỗi cuộn.
    • Khả năng tương thích: Sử dụng được cho tất cả các máy in nhãn Brother P-touch hỗ trợ khổ nhãn 
      .

    Nhãn in Brother TZE-N241

    Thông số kỹ thuật chi tiết
    • Kích thước: Chiều rộng 18mm, chiều dài 8m.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Đặc tính: Không cán màng, mỏng hơn nhãn tiêu chuẩn, có sẵn lớp keo dán ở mặt sau.
    • Ứng dụng tốt nhất: Dùng trong văn phòng hoặc gia đình để dán nhãn hồ sơ, tài liệu, tủ lưu trữ hoặc các bề mặt không tiếp xúc với điều kiện khắc nghiệt.

    Nhãn in Brother TZE-N251

    • Đặc điểm chính: Là loại nhãn không cán màng (Non-Laminated), do đó bề mặt sẽ mờ (matte) và mỏng hơn loại tiêu chuẩn.
    • Kích thước: Khổ rộng 24mm và chiều dài cuộn là 8m.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Công dụng: Lý tưởng để dán nhãn cho các đồ vật có bề mặt lớn trong văn phòng hoặc gia đình như bìa hồ sơ khổ lớn, thùng carton, hoặc kệ kho.

    Băng ruy băng Satin TZE-R231

    Thông số kỹ thuật của TZe-R231:
    • Loại nhãn: Ruy băng vải Satin (Fabric Ribbon).
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền ruy băng trắng (Black on White).
    • Kích thước: Chiều rộng 12mm, chiều dài cuộn là 4m (ngắn hơn các loại nhãn dán thông thường thường là 8m).
    • Ứng dụng: Thắt nơ quà tặng, trang trí thiệp, làm nhãn tên cho các sự kiện trang trọng.
     

     
     

    Ruy băng Satin chữ vàng trên nền trắng TZE-R234

    • Màu sắc: Chữ in màu Vàng Kim (Gold) nổi bật trên nền ruy băng vải Trắng (White). Màu chữ vàng này có độ bóng kim loại, trông rất cao cấp.
    • Loại nhãn: Ruy băng vải Satin mềm mại, không có keo dính.
    • Kích thước: Khổ rộng 12mm, chiều dài cuộn 4m.
    • Ứng dụng tốt nhất: Rất phù hợp để làm nơ thắt quà tặng cao cấp, nhãn trang trí cho tiệc cưới, sự kiện hoặc các sản phẩm thủ công đòi hỏi sự sang trọng.
     

     
     

    Chữ Vàng trên nền Hồng TZE-RE34

    • Màu sắc: Sự kết hợp giữa nền vải hồng và chữ in vàng kim (gold) tạo cảm giác ngọt ngào nhưng vẫn rất sang trọng.
    • Loại nhãn: Đây là ruy băng vải Satin, mềm mại và không có lớp keo dán ở mặt sau.
    • Kích thước: Chiều rộng 12mm, chiều dài cuộn là 4m.
    • Ứng dụng: Thắt nơ hộp quà, trang trí hoa tươi, làm thiệp thủ công hoặc nhãn tên cho các sự kiện như tiệc sinh nhật, đầy tháng.

    Chữ Vàng trên nền Xanh Navy TZE-RN34

    • Màu sắc: Sự kết hợp giữa nền vải xanh Navy (xanh đậm) và chữ in vàng kim (gold) tạo nên phong cách cực kỳ lịch lãm và cao cấp.
    • Loại nhãn: Đây là ruy băng vải Satin mềm, không có keo dán.
    • Kích thước: Chiều rộng 12mm, chiều dài cuộn là 4m.
    • Ứng dụng: Thường được dùng để gói quà tặng cho nam giới, trang trí các sự kiện doanh nghiệp, hoặc làm dải băng khánh thành, quà tặng sang trọng.

    Chữ Vàng trên nền Đỏ Đô TZE-RW34

    • Màu sắc: Nền vải đỏ rượu (Wine Red) kết hợp với chữ in vàng kim (gold) cực kỳ nổi bật và sang trọng.
    • Loại nhãn: Ruy băng vải Satin mềm mại, không có keo dán.
    • Kích thước: Chiều rộng 12mm, chiều dài cuộn 4m.
    • Ứng dụng: Làm nơ gói quà cao cấp, nhãn trang trí cho giỏ quà Tết, thiệp chúc mừng hoặc các sự kiện cần sự nổi bật và trang trọng.
     

     
     

    Nhãn an ninh Brother TZE-SE5

    • Hiệu ứng để lại dấu vết: Khi bạn cố tình bóc nhãn ra khỏi bề mặt, nó sẽ tự hủy và để lại một mẫu hình caro (checkerboard pattern) trên cả bề mặt đồ vật và trên chính mặt sau của nhãn. Điều này giúp bạn nhận biết ngay lập tức nếu có ai đó đã cố tình tháo mở hoặc can thiệp vào đồ vật được niêm phong.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Kích thước: Khổ rộng 24mm, chiều dài cuộn là 8m.
    • Cấu tạo: Nhãn có màng bảo vệ (Laminated), giúp nó bền bỉ, chống trầy xước và hóa chất như các dòng nhãn tiêu chuẩn của Brother.

    Nhãn dán cáp kiểu cuốn TZE-SL251

    • Thiết kế thông minh: Nhãn bao gồm một phần in (màu trắng) và một phần màng trong suốt kéo dài. Khi bạn quấn quanh dây cáp, phần màng trong suốt sẽ đè lên phần chữ in, giúp bảo vệ thông tin không bị bay màu, trầy xước hay ảnh hưởng bởi dầu mỡ và hóa chất.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Kích thước: Khổ rộng 24mm, chiều dài cuộn 8m.
    • Khả năng tương thích cáp: Rất lý tưởng để dán cho các loại cáp mạng CAT5E, CAT6 hoặc dây cáp điện có đường kính lớn.

    Nhãn in Brother TZE-SL261

    • Kích thước: Khổ rộng 36mm, chiều dài cuộn 8m.
    • Thiết kế: Gồm một phần in màu trắng và một phần màng trong suốt cực dài để quấn quanh dây cáp. Lớp màng này sẽ bảo vệ thông tin in khỏi nước, hóa chất, dầu mỡ và mài mòn.
    • Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).
    • Ứng dụng tốt nhất: Dành cho các loại cáp viễn thông dày, cáp điện lực, hoặc cáp mạng CAT6A có đường kính lớn.
     

     
     

    Nhãn in Brother TZE-SL651

    • Thiết kế Self-Laminating: Nhãn có một phần in màu vàng và một phần màng trong suốt dài để quấn đè lên, giúp bảo vệ nội dung in khỏi các tác động khắc nghiệt như dầu mỡ, hóa chất và mài mòn.
    • Màu sắc: Chữ đen in trên nền vàng rực rỡ.
    • Kích thước: Khổ rộng 24mm, chiều dài cuộn 8m.
    • Ứng dụng: Chuyên dụng để ghi chú và bảo vệ thông tin cho cáp mạng (CAT5E/6) hoặc dây cáp điện đường kính trung bình.

    Nhãn in Brother TZE-SL661

    • Màu sắc: Chữ đen in trên nền vải vàng rực rỡ, giúp nhãn cực kỳ nổi bật trong các môi trường công nghiệp hoặc trung tâm dữ liệu thiếu sáng.
    • Kích thước: Khổ rộng 36mm, chiều dài cuộn 8m.
    • Cấu tạo Self-Laminating: Nhãn có phần in màu vàng và một lớp màng trong suốt tự cán đè lên khi quấn quanh dây cáp, giúp bảo vệ thông tin khỏi nước, hóa chất, dầu mỡ và trầy xước.
    • Ứng dụng: Chuyên dùng cho các loại cáp viễn thông cỡ lớn, cáp điện lực dày, hoặc các bó dây cáp mạng phức tạp cần đánh dấu rõ ràng.

    Nhãn in Brother TZE-SM941

    • Đặc tính siêu dính: Nhãn có lớp keo đặc biệt với độ bám dính cao hơn 50% so với nhãn tiêu chuẩn. Nó bám cực tốt trên các bề mặt nhám, gồ ghề, sơn tĩnh điện hoặc các thiết bị công nghiệp thường xuyên chịu rung động.
    • Màu sắc: Chữ đen in trên nền bạc mờ (Black on Matte Silver). Bề mặt nhám (matt) giúp nhãn không bị chói dưới ánh đèn và trông rất chuyên nghiệp.
    • Kích thước: Khổ rộng 18mm, chiều dài cuộn 8m.
    • Cấu tạo cán màng (Laminated): Giống như các dòng TZe cao cấp, nó có lớp màng bảo vệ chống nước, tia UV, hóa chất và chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 150°C.
     

     
     

    Nhãn in Brother TZE-SM951

    • Độ bám dính siêu mạnh (Strong Adhesive): Lớp keo đặc biệt giúp nhãn bám chắc chắn trên các bề mặt khó như nhựa nhám, kim loại sơn tĩnh điện, hoặc các thiết bị công nghiệp thường xuyên tỏa nhiệt và rung động.
    • Màu sắc: Chữ đen in trên nền bạc mờ (Black on Matte Silver). Bề mặt nhám giúp chống chói và không để lại dấu vân tay.
    • Kích thước: Khổ rộng 24mm, chiều dài cuộn 8m.
    • Đặc tính bảo vệ: Nhãn được cán màng (Laminated), có khả năng chống nước, chống hóa chất, chịu được ánh nắng mặt trời và nhiệt độ khắc nghiệt.

    Nhãn in Brother TZE-SM961

    • Độ dính cực mạnh (Extra Strong Adhesive): Được thiết kế với lớp keo đặc biệt để bám dính chắc chắn trên các bề mặt khó như nhựa nhám, kim loại sơn tĩnh điện, hoặc các bề mặt không bằng phẳng thường thấy ở máy móc công nghiệp.
    • Vẻ ngoài cao cấp: Nền bạc mờ (matt silver) mang lại cảm giác kim loại sang trọng, bề mặt nhám giúp chống chói và không để lại dấu vân tay.
    • Kích thước: Khổ rộng 36mm, chiều dài cuộn 8m.
    • Độ bền vượt trội: Là nhãn cán màng (Laminated), có khả năng chống thấm nước, chịu được hóa chất, tia UV và nhiệt độ khắc nghiệt từ môi trường bên ngoài.
     

     
     

    CANON LBP6030B

    CANON LBP 6030

    CANON LBP 6030w

    CANON LBP121dn

    CANON LBP122dw

    CANON LBP171DN

    CANON LBP172DW

    CANON LBP243dw II

    CANON LBP246dw II

    Tốc độ in 40 trang/phút (A4), 42 trang/phút (LTR)
    in 2 mặt:  33 ipm (A4), 35 ipm (LTR) 
    Độ phân giải 600 x 600 dpi, 1,200 x 1,200 dpi (nội suy)
    Bộ nhớ 1GB
    Màn hình LCD 5 dòng
    Thời gian bản in đầu tiên 5 giây
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ.
    Khay giấy ra 150 tờ
    Khay giấy cassette (chọn thêm) 550 tờ, tổng 900 tờ
    Kết nối USB, LAN có dây, LAN không dây, WPS
    Hệ điều hành Windows/ Mac OS/ Linux
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6, Adobe® PostScript® 3™
    Mực Cartridge 070: 3,000 trang (kèm máy 1,500 trang)
    Cartridge 070H : 10,200 trang
    Chu kỳ in hàng tháng 80,000 trang
    Kích thước (W x D x H) 399 x 373 x 249 mm
    Xuất xứ VIETNAM
    Khay giấy chọn thêm Cassette Feeding Unit-AH1 (550 sheets)

    CANON LBP 248x II

    CANON LBP 325x

    Tốc độ in 43 trang/phút, in khổ A4, 45 trang/ LTR
      2 mặt tự động: 36/A4, 37/LTR
    Độ phân giải 600 x 600dpi,  1200 x 1200dpi
    Bảng điều khiển Màn hình LCD 5 dòng gập điều hướng, In từ USB
    Bộ nhớ 1 GB
    Thời gian in bản đầu tiên FPOT ~ 5,7 giây
    Giấy vào Khay giấy cassette 550 tờ, khay tay 100 tờ
    Khay giấy cassette PF-C1: 550 tờ x 3 (chọn thêm)
    Lượng giấy tối đa 2,300 tờ tối đa
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6 , Adobe® PostScript® 3™
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây, Mobile Print
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Mực Cartridge 056 (10,000 trang), kèm máy 5,100 trang
    056L: 5,100 trang, 056H: 21,000 trang
    Công Suất 150,000 trang / tháng
    Kích thước (W x D x H) 417 x 376 x 275 mm
    Xuất xứ  Philippines
    Chọn thêm Khay nạp giấy bổ sung PF-C1 (550 tờ), Bộ in mã vạch-F1, SD Card - C1

    CANON LBP 352x

    CANON LBP361DW

    Tốc độ in 61 trang/phút (A4), 65 trang/phút (LTR)
    In 2 mặt: 50 ipm (A4), 53 ipm (LTR)
    Độ phân giải  600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên FPOT 4,9 giây
    Tính năng nâng cao In an toàn. In từ thẻ nhớ. In mã vạch.
    iOS: AirPrint, Canon PRINT Business app
    Android; Mopria certified, Canon Print Service
    Plug-in, Canon PRINT Business app
    Microsoft Universal Print
    Giấy vào Khay giấy cassette 550 tờ, khay đa năng 100 tờ
    Khay giấy PF-J1: 550 tờ (chọn thêm) x 3 khay
    Kệ giấy nạp PD-H1: 2,000 tờ (chọn thêm)
    Khay nạp phong bì EF-B1: 75 tờ (chọn thêm)
    Lượng giấy tối đa 4,300 tờ
    Khay giấy ra  500 tờ
    In hai mặt
    Bảng điều khiển Màn hình LCD 5 dòng, 5 led, 10 nút bấm cơ học
    Cấu hình vi xử lý 1.6GHz x 2. bộ nhớ 2GB. 32G ổ cứng eMMC
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6, Adobe® PostScript® 3™
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây, LAN không dây, WPS
    Canon Mobile Printing (in qua thiết bị di động)
    Hệ điều hành Windows®, Windows Server®, Mac® OS, Linux
    Mực Cartridge 073: 27,000 trang (theo máy: 11,500 trang)
    Cartridge 073L: 11,500 trang
    Chu kỳ in hàng tháng 257,000 trang / tháng
    Kích thước (W x D x H) 430 x 465 x 370 mm
    Xuất xứ  Trung Quốc
    Khay giấy chọn thêm Paper Feeder PF-J1
    Paper Deck Paper Deck PD-H1
    Khay nạp bì thư Envelope Feeder EF-B1

    Canon LBP456W

    Canon LBP458X

    Tốc độ in A4: 43 trang/phút; A3: 22 trang/phút
    In hai mặt: 21.5 ppm
    Độ phân giải 600 x 600dpi, 1200 x 1200dpi (tương đương)
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 6,3 giây
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6, Adobe® PostScript® 3™
    In hai mặt Có, In từ USB
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, Khay đa năng 100 tờ
    Khay giấy chọn thêm : 550 tờ x 3, Tổng 2,000 tờ
    Khay giấy ra: 250 tờ
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây, LAN không dây, WPS
    Canon Mobile Printing (in qua thiết bị di động)
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux, Chrome OS
    Bộ nhớ 2GB
    Màn hình LCD 5 dòng
    Mực Mực 062: 11,000 trang (kèm máy: 6,400 trang)
    Chu kỳ in hàng tháng 100,000 trang / tháng
    Kích thước (W x D x H) 484 x 565 x 297 mm
    Xuất xứ  JAPAN
    Paper Feeder  Paper Feeder PF-H1 (tùy chọn thêm)
    Universal Cassette Universal Cassette UC-B1 (tùy chọn thêm)

    Canon LBP468X

    Canon LBP 621Cw

    Tốc độ in 18/ 18 ppm (A4/ Letter) Mono & Color
    Độ phân giải 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 1 tờ, khay ra 100 tờ
    Ngôn ngữ in  UFR II
    In từ USB JPEG, TIFF, PDF
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây, LAN không dây
    In ấn di động
    Màn hình LCD 5 dòng
    Bộ nhớ 1G
    Mực Cartridge 054 (YMC: 1.200trang, kèm máy 680 trang) (BK:1.500trang, kèm máy 910 trang)
    Mực 054H (BK:3,100 trang), (C,M,Y: 2,300 trang)
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Công Suất 30.000 trang / tháng
    Kích thước (W x D x H) 430 x 418 x 287mm
    Xuất xứ  VIETNAM

    Canon LBP623CDW

    Tốc độ in 21ppm Black & 21ppm Color, in khổ A4,
    In 2 mặt: 12/12 ppm
    Độ phân giải 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi
    In đảo mặt
    Bộ nhớ 1GB
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 1 tờ, khay ra 100 tờ
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL6, PostScrip 6
    In từ USB JPEG, TIFF, PDF
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây, LAN không dây
    In ấn di động
    Màn hình LCD 5 dòng
    Bộ nhớ 1G
    Mực Cartridge 054 (YMC: 1.200trang, kèm máy 680 trang) (BK:1.500trang, kèm máy 910 trang)
    Mực 054H (BK:3,100 trang), (C,M,Y: 2,300 trang)
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Công Suất 30.000 trang / tháng
    Kích thước (W x D x H) 430 x 418 x 287mm
    Xuất xứ  VIETNAM
     

    Canon LBP 646CDW

    Canon LBP647CDW

    Canon LBP673CDW

    Tốc độ in A4/LTR 33ppm / 35ppm : Black & Color, 29ppm- 2 mặt
    Độ phân giải 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên 7,1 / 7.0 (A4-LRT)
    In đảo mặt
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6, Adobe® PostScript® 3™
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, Khay đa năng 50 tờ, Khay ra: 150 tờ
    Khay giấy chọn thêm: Paper Feeder PF-K1 (550 tờ)
    Kết nối USB, LAN ko dây, LAN có dây, WPS
    In di động Canon PRINT Business, Canon Print Service, Apple® AirPrint®, Mopria® Print Service, Microsoft Universal Print
    Bộ nhớ 1GB
    Màn hình Màn hình LCD 5 dòng
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Mực Mực 069 BK: 2,100 trang (kèm máy: 1,200 trang)
    Mực 069 CMY: 1,900 trang (kèm máy: 1,100 trang)
      Mực 069H BK: 7,600 trang
    Mực 069H CMY: 5,500 trang
    Công Suất 50.000 trang / tháng
    Kích thước (W x D x H) 425 x 427 x 300 mm
    Xuất xứ  VIETNAM

    Canon LBP673CDW II

    Tốc độ in A4/LTR 33ppm / 35ppm : Black & Color, 29ppm- 2 mặt
    Độ phân giải 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên 7,1 / 7.1 (A4-LRT)
    In đảo mặt
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6, Adobe® PostScript® 3™
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, Khay đa năng 50 tờ, Khay ra: 150 tờ
    Khay giấy chọn thêm: 850 tờ
    Kết nối USB, LAN ko dây, LAN có dây, WPS
    In di động Canon PRINT Business, Canon Print Service, Apple® AirPrint®, Mopria® Print Service, Microsoft Universal Print
    Bộ nhớ 1GB, eMMC: 2Gb
    Màn hình Màn hình LCD 5 dòng
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Mực Mực 069 BK: 2,100 trang (kèm máy: 1,200 trang)
    Mực 069 CMY: 1,900 trang (kèm máy: 1,100 trang)
      Mực 069H BK: 7,600 trang
    Mực 069H CMY: 5,500 trang
    Công Suất 50.000 trang / tháng
    Kích thước (W x D x H) 425 x 427 x 300 mm
    Xuất xứ  VIETNAM

    Canon LBP674CX

    Tốc độ in A4/LTR 33ppm / 35ppm : Black & Color, 29ppm- 2 mặt
    Độ phân giải 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên 7,1 / 7.0 (A4-LRT)
    In đảo mặt
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6, Adobe® PostScript® 3™
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, Khay đa năng 50 tờ, Khay ra: 150 tờ
    Khay giấy chọn thêm: Paper Feeder PF-K1 (550 tờ)
    Kết nối USB, LAN ko dây, LAN có dây, WPS
    In di động Canon PRINT Business, Canon Print Service, Apple® AirPrint®, Mopria® Print Service, Microsoft Universal Print
    Bộ nhớ 1GB
    Màn hình Màn hình cảm ứng LCD  màu 5 inch
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Mực Mực 069 BK: 2,100 trang (kèm máy: 1,200 trang)
    Mực 069 CMY: 1,900 trang (kèm máy: 1,100 trang)
      Mực 069H BK: 7,600 trang
    Mực 069H CMY: 5,500 trang
    Công Suất 50.000 trang / tháng
    Kích thước (W x D x H) 425 x 427 x 380 mm
    OPTION Paper Feeder PF-K1 (550 sheets)

    Canon LBP674CX II

    Tốc độ in A4/LTR 33ppm / 35ppm : Black & Color, 29ppm- 2 mặt
    Độ phân giải 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên 7,1 / 7.1 (A4-LRT)
    In đảo mặt
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6, Adobe® PostScript® 3™
    Giấy vào Khay giấy cassette 250 tờ, Khay đa năng 50 tờ, Khay ra: 150 tờ
    Khay giấy chọn thêm: 850 tờ
    Kết nối USB, LAN ko dây, LAN có dây, WPS
    In di động Canon PRINT Business, Canon Print Service, Apple® AirPrint®, Mopria® Print Service, Microsoft Universal Print
    Bộ nhớ 1GB, eMMC: 2Gb
    Màn hình Màn hình cảm ứng LCD 5 dòng
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Mực Mực 069 BK: 2,100 trang (kèm máy: 1,200 trang)
    Mực 069 CMY: 1,900 trang (kèm máy: 1,100 trang)
      Mực 069H BK: 7,600 trang
    Mực 069H CMY: 5,500 trang
    Công Suất 50.000 trang / tháng
    Kích thước (W x D x H) 425 x 427 x 300 mm
    OPTION Paper Feeder PF-K1 (550 sheets)
    Barcode Printing Kit-E1E

    Canon LBP722CX

    Tốc độ in A4/LTR 38ppm / 40ppm : Black & Color, 38pm- 2 mặt
    Độ phân giải 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi (nội suy), 256 mức màu
    Thời gian in bản đầu tiên 5.3 / 6.3 giây (đơn sắc / Màu)
    In đảo mặt
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6, Adobe® PostScript® 3™
    Giấy vào Khay giấy cassette 550 tờ, Khay đa năng 100 tờ, Khay ra: 200 tờ
    Khay giấy chọn thêm: Paper Feeder PF-K1 (550 tờ) x3
    Tổng khay giấy: 2,300 tờ
    Kết nối USB, LAN ko dây, LAN có dây, WPS
    In di động Canon PRINT Business, Canon Print Service, Apple® AirPrint®, Mopria® Print Service, Microsoft Universal Print
    Hệ điều hành Windows , Mac® OS X 10.11 or later*1, Linux*1
    Bộ nhớ 2GB, Bộ lưu trữ: 15G eMMC
    Màn hình LCD 5 dòng có thể thay đổi góc nhìn
    Mực Mực 064 Black: 6,000 trang (kèm máy: 6,000 trang)
    Mực 064 Cyan, Magenta, Yellow: 5,000 pages (kèm máy: 3,200 trang)
      Mực 064H Black: 13,400 trang
    Mực 064H Cyan, Magenta, Yellow: 10,400 trang
    Công Suất 80.000 trang / tháng
    Tùy chọn Cassette Feeding Unit-AV1 (550 sheets cassette pedestal)
    Paper Feeder PF-D1 (550 sheets)
      WT- B1 (54,000 pages)
      Barcode Printing Kit-D1 E EU
    Kích thước (W x D x H) 458.0 x 464.0 x 388.0 mm
    Xuất xứ  VIETNAM

    Canon LBP732CX

    Tốc độ in A4/LTR 38ppm / 40ppm : (Black & Color)
    38ipm- 2 mặt
    Độ phân giải 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên 5.3 / 6.3 giây (đơn sắc / màu)
    In đảo mặt
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6, Adobe® PostScript® 3™
    Giấy vào Khay giấy cassette 550 tờ, Khay đa năng 100 tờ, Khay ra: 200 tờ
    Khay giấy chọn thêm: Paper Feeder PF-D1 (550 tờ) x3
    Tổng khay giấy: 2,300 tờ
    Kết nối USB, LAN ko dây, LAN có dây
    In di động Canon PRINT app, Canon Print Service (Android), AirPrint®, Mopria® Print Service, Microsoft Universal Print
    Hệ điều hành Windows/ Mac OS X / Linux/ Chrome OS
    Bộ nhớ 2GB
    Màn hình LCD 5 dòng có thể thay đổi góc nhìn
    Mực Mực 064 Black: 6,000 trang (kèm máy: 6,000 trang)
    Mực 064 Cyan, Magenta, Yellow: 5,000 pages (kèm máy: 3,200 trang)
      Mực 064H Black: 13,400 trang
    Mực 064H Cyan, Magenta, Yellow: 10,400 trang
    Công Suất 80.000 trang / tháng
    Tùy chọn Cassette Feeding Unit-AV1 (550 sheets cassette pedestal)
    Paper Feeder PF-D1 (550 sheets)
      WT- B1 (54,000 pages)
      Barcode Printing Kit-D1
    Kích thước (W x D x H) 458 x 464 x 388 mm
    Xuất xứ   

    Canon LBP 811Cx

    Tốc độ in 30 trang/phút (A4) Bản màu/ Bản đơn sắc
    15 trang/phút (A3) Bản màu/ Bản đơn sắc
    Độ phân giải 600 x 600 dpi , 1,200 x 1,200 dpi
    Thời gian in bản đầu tiên 11.3 / 12.6 giây (Mono/Colour) A4
    Chức năng In màu, in hai mặt
    Màn hình  LCD 5 dòng
    Bộ nhớ 2Gb
    Giấy vào Cassette: 250 tờ, Khay tay: 100 tờ, Khay ra: 250 tờ
    Option: Tối đa: 2,550 tờ
    Kết nối USB, Mạng có dây, Mạng không dây
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL6, PS
    Giải pháp in Canon PRINT, Canon Print Service (Android), AirPrint®, Mopria® Print Service, Microsoft Universal Print​
    Hệ điều hành Windows / macOS / Linux / Chrome OS
    Mực (Mono/Colour) Kèm máy: 5,000 / 3,000 trang
    Thấp: 7,000 / 5,000 trang
    Cao: 15,000 / 14,000 trang
       
    Công Suất 100,000 trang
    Kích thước (W x D x H) 499 x 525 x 340 mm
    Xuất xứ  JAPAN
    OPTION Paper Feeder PF-L1 (550 sheets)
      Plain Pedestal BA1
      Barcode Printing Kit-D1E

    Canon LBP 841Cdn

    Canon LBP 843Cx

    Canon MF 3010 AE

    Canon MF 241D

    Canon MF271DN

    Tốc độ in 29 trang/phút (A4), 30 trang/phút (LTR)
    In 2 mặt: 18 ppm (A4), 19 ppm (LTR)
    Độ phân giải in 600 x 600 dpi, 2,400 x 600 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 ~ 5,4 giây
    Ngôn ngữ in UFRII
    In hai mặt Tự động
    Tốc độ copy 29 trang/phút (A4)
    Độ phân giải copy 600 x 600 dpi
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 7,6 giây
    Sao chép tối đa 999 bản
    Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
    Tính năng sao chép Copy, 2 In 1, 4 In 1, Copy ID, Copy Passport
    Máy quét Màu, 24 bit, 256 mức. Scan to PC, Clould
    Loại Quét Cảm biến điểm tiếp xúc màu, mặt kính
    Tốc độ quét mặt kính 1 mặt đen: 2.7 giây/trang (300x600dpi)
    1 mặt màu: 3.5 giây/màu (300x300dpi)
    Độ phân giải quét 600 x 600 dpi, 9600 x 9600 dpi (nội suy)
    Khay giấy Khay giấy cassette 250 tờ. Khay giấy ra: 50 tờ
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây
    Canon Mobile Printing (in qua thiết bị di động)
    Màn hình LCD 5 dòng
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux, Chrome OS
    Vi xử lý 1200MHz, 256M
    Mực Cartridge 071: 1,200 trang (theo máy: 700 trang)
    Cartridge 071H : 2,500 trang
    Chu kỳ in hàng tháng 20,000 trang/ tháng
    Kích thước 372 x 320 x 271 mm
    Xuất xứ  VIỆT NAM

    Canon MF272DW

    Tốc độ in 29 trang/phút (A4), 30 trang/phút (LTR)
    In 2 mặt: 18 ppm (A4), 19 ppm (LTR)
    Độ phân giải in 600 x 600 dpi, 2,400 x 600 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 ~ 5,4 giây
    Ngôn ngữ in UFRII
    In hai mặt Tự động
    Tốc độ copy 29 trang/phút (A4)
    Độ phân giải copy 600 x 600 dpi
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 7,6 giây
    Sao chép tối đa 999 bản
    Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
    Tính năng sao chép Copy, 2 In 1, 4 In 1, Copy ID, Copy Passport
    Máy quét Màu, 24 bit, 256 mức. Scan to PC, Clould
    Loại Quét Cảm biến điểm tiếp xúc màu, mặt kính
    Tốc độ quét mặt kính 1 mặt đen: 2.7 giây/trang (300x600dpi)
    1 mặt màu: 3.5 giây/màu (300x300dpi)
    Độ phân giải quét 600 x 600 dpi, 9600 x 9600 dpi (nội suy)
    Khay giấy Khay giấy cassette 250 tờ. Khay giấy ra: 50 tờ
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây, LAN không dây, WPS
    Canon Mobile Printing (in qua thiết bị di động)
    Màn hình LCD 5 dòng
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux, Chrome OS
    Vi xử lý 1200MHz, bộ nhớ: 256MB
    Mực Cartridge 071: 1,200 trang (theo máy: 700 trang)
    Cartridge 071H : 2,500 trang
    Chu kỳ in hàng tháng 20,000 trang/ tháng
    Kích thước 372 x 320 x 271 mm
    Xuất xứ  VIỆT NAM

    Canon MF264DW II

    Tốc độ in
    28 trang/phút (A4) : 30 trang/phút (letter):
    (2 mặt)17 / 18 ppm (A4 / Letter) 
    Độ phân giải in 600 x 600 dpi, 1,200 x 1,200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 ~ 5,6 giây (A4), 5,5 giây (letter)
    Ngôn ngữ in UFR II LT, PCL 6
    In hai mặt Tự động
    Tốc độ copy 28 trang/phút (A4),  30 trang/phút (letter)
    Độ phân giải copy 300 × 600 dpi, 600 × 600 dpi
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 7,8 giây (A4), 7,5 giây (letter)
      ADF : 9,1 giây (A4), 8,8 giây (Letter)
    Sao chép tối đa 999 bản
    Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
    Tính năng sao chép Copy, 2 In 1, 4 In 1, Copy ID, Copy Passport
    Máy quét Màu, 24 bit, Scan to PC, Clould
    Loại Quét Cảm biến điểm tiếp xúc màu, mặt kính
    Tốc độ quét mặt kính 3,4 giây hoặc ít hơn; ADF: 20 / 15 ipm (đen /màu)
    Độ phân giải quét 600 x 600 dpi, 9600 x 9600 dpi (nội suy)
    Khay giấy Khay giấy 250 tờ,  ADF: 35 tờ, khay ra: 100 tờ
    Kết nối USB 2.0 High Speed, 10Base-T/100Base-TX, Wireless 802.11b/g/n, Wireless Direct Connection
    Màn hình LCD 5 dòng đen trắng
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Bộ nhớ 256MB
    Mực Cartridge 051: 1,700 trang
    Cartridge 051H : 4,100 trang
    Drum Cartridge 051: 23,000 trang
    Công Suất 30,000 trang/ tháng
    Kích thước 390 x 405 x 375 mm
    Xuất xứ  Hàn Quốc

    Canon MF284DW

    Tốc độ in 33 trang/phút (A4) : 35 trang/phút (letter):
    (2 mặt) 20.9 ipm (A4 ) 
    Độ phân giải in 600 x 600 dpi, 1,200 x 1,200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 ~ 5,0 giây
    Ngôn ngữ in UFR II LT, PCL 6
    In hai mặt
    Tốc độ copy 33 ppm (A4)
    Độ phân giải copy 300 × 600 dpi, 600 × 600 dpi
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 7,2 giây (A4)
      ADF : 8.6 giây (A4)
    Sao chép tối đa 999 bản
    Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
    Tính năng sao chép Copy, 2 In 1, 4 In 1, Copy ID, Copy Passport
    Máy quét Màu, 24 bit, Scan to PC, Clould
    Loại Quét Cảm biến điểm tiếp xúc màu, mặt kính
    Tốc độ quét mặt kính 2.7 giây (mono), 3.5 giây (colour)
    ADF: 20 / 15 ipm (đen /màu)
    Độ phân giải quét 600 x 600 dpi, 9600 x 9600 dpi (nội suy)
    Khay giấy Khay giấy 250 tờ,  ADF: 35 tờ, khay ra: 100 tờ
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây, LAN không dây
    Giải pháp di động Canon PRINT, Canon Print Service, AirPrint®, Mopria® Print Service, Microsoft Universal Print
    Màn hình LCD 5 dòng đen trắng
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux, Chrome OS
    Bộ nhớ 256MB
    Mực Cartridge 072: 1,400 trang (kèm máy 1,000 trang)
    Cartridge 072H : 4,100 trang
    Công Suất 50,000 trang/ tháng
    Kích thước 390 x 399 x 394 mm
    Xuất xứ 
     

    Canon MF461DW

    Tốc độ in 36 trang/phút (A4)/ 37 LTR
    Hai mặt: 30 ipm (A4) /  31 ipm (LTR)
    Độ phân giải in 600 x 600 dpi, 1,200 x 1,200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 ~ 5 giây
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL®6, PCL®5, Adobe PostScript 3®
    In hai mặt Tự động
    Tốc độ copy  36 trang/phút (A4)
    Độ phân giải copy 600 × 600 dpi
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 6,1 giây (A4) -Flat-ADF
    Sao chép tối đa 999 bản
    Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
    Tính năng sao chép Copy, 2 In 1, 4 In 1, Copy ID, Copy Passport
    Máy quét Cảm biến hình ảnh CIS
    Loại Quét 24-bit
    Tốc độ quét 1-Sided: 50 ipm (mono), 40 ipm (colour)
    2-Sided: 100 ipm (mono), 80 ipm (colour)
    Độ phân giải quét 600 x 600 dpi /  9,600 x 9,600 điều chỉnh
    Khay giấy Khay giấy 250 tờ,  SDADF: 50 tờ, khay ra: 100 tờ
    Kết nối USB 2.0 High-Speed, 10/100/1000Base-T Ethernet (Network), Wi-Fi 802.11b/g/n, Wi-Fi® Direct Connection
    Màn hình Cảm ứng 5''
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Bộ nhớ 1Gb
    Mực Cartridge 070: 3,000 pages (Bundled: 3,000 pages)
    Cartridge 070H : 10,200 pages
    Chu kỳ in hàng tháng 80,000 trang
    Kích thước 420 x 460 x 375 mm
    Xuất xứ  Hàn Quốc

    Canon MF461DW II

    Tốc độ in 36 trang/phút (A4)/ 37 LTR
    Hai mặt: 30 ipm (A4) /  31 ipm (LTR)
    Độ phân giải in 600 x 600 dpi, 1,200 x 1,200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 ~ 5 giây
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL®6, PCL®5, Adobe PostScript 3®
    In hai mặt Tự động
    Tốc độ copy  36 trang/phút (A4)
    Độ phân giải copy 600 × 600 dpi
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 6,1 giây (A4) -Flat-ADF
    Sao chép tối đa 999 bản
    Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
    Tính năng sao chép Copy, 2 In 1, 4 In 1, Copy ID, Copy Passport
    Máy quét Cảm biến hình ảnh CIS
    Loại Quét 24-bit
    Tốc độ quét 1.8/1.9 sec (Mono/Colour)
    ADF 1-Sided: 50 ipm (Mono), 40 ipm (Colour)
    2-Sided: 100 ipm (Mono), 80 ipm (Colour)
    Độ phân giải quét 600 x 600 dpi /  9,600 x 9,600 điều chỉnh
    Khay giấy Khay giấy 250 tờ, Khay đa năng: 100 tờ,  SDADF: 50 tờ, khay ra: 150 tờ
    Tùy chọn: 550 tờ, Max: 900 tờ
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây, LAN không dây
    Màn hình LCD màu Cảm ứng 5''
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Bộ nhớ 1Gb, eMMC: 2Gb
    Mực Cartridge 070: 3,000 trang (kèm máy: 3,000 trang)
    Cartridge 070H : 10,200 pages
    Chu kỳ in hàng tháng 80,000 trang
    Kích thước 420 x 460 x 375 mm
    Optine Cassette Feeding Unit-AH1 (550 sheets)

    Canon MF 441DW

    Tốc độ in 33 trang/phút (A4), in 2 mặt tự động, WiFi
    Tgian in bản đtiên <5,5 giây
    Độ phân giải in 600 x 600dpi, 1200dpi (equivalent) x 1200dpi
    Bộ nhớ 1 GB
    Màn hình Màn hình cảm ứng màu WVGA LCD 5.0"
    Máy quét CIS, 24-bit, scan kéo, đẩy, đám mây
    Tốc độ quét 1-mặt: 38ipm đen; 13ipm màu
    2-mặt: 70ipm đen, 26ipm màu
    Scan (kéo/ đẩy) Có sẵn, USB và Network
    Độ phân giải 600 x 600dpi (quang học), 9600 x 9600dpi (nội suy)
    Tốc độ copy 33 trang
    Thời gian sao chép 6.4 giây
    Máy copy Chỉ copy đơn sắc tối đa 999 bản
    Độ phân giải copy 600 x 600dpi
    Tính năng sao chép Erase Frame, Collate, N-trong-1, Sao chép ID Card, Sao chép hộ chiếu
    Khay giấy Khay Cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ; ADF 50 tờ
    Khay giấy cassette (chọn thêm PF-45) 500 tờ x 2khay
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Network, WiFi
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Mực Cartridge 057 / 057H (3.100 trang/ 10.000 trang)
    Công Suất 80.000 trang / tháng
    Phụ kiện tùy chọn Khay nạp giấy ngoài AH1 (550 tờ)
    Xuất xứ  Việt Nam

    Máy in Laser Đa Chức Năng Có FAX - khổ A4 Canon MF274DN

    Tốc độ in 29 trang/phút (A4) ; 30 trang/phút (Letter)
    In hai mặt: 18ppm (A4)/ 19ppm (Letter)
    Độ phân giải in 600 x 600 dpi, 2400x 600 (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 ~ 5,4 giây
    Ngôn ngữ in UFRII
    In hai mặt Tự động
    Tốc độ copy 29 trang/phút (A4)
    Độ phân giải copy 600 x 600 dpi
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 7,6 giây Platen
      ADF : 8,9 giây (A4)
    Sao chép tối đa 999 bản
    Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
    Tính năng sao chép Copy, 2 In 1, 4 In 1, Copy ID, Copy Passport
    Máy quét Màu, 24 bit, 256 mức. Scan to PC, Clould
    Loại Quét Cảm biến điểm tiếp xúc màu, mặt kính
    Tốc độ quét mặt kính Platen: 3,5 giây hoặc ít hơn
    ADF: 20 ipm (mono), 15 ipm (colour)
    Độ phân giải quét 600 x 600 dpi, 9600 x 9600 dpi (nội suy)
    Fax 33.6 Kbps (lên tới 3 giây/ trang)
    Độ phân giải fax 200 x 400 dpi
    Bộ nhớ fax 256 trang
    Khay giấy Khay nạp giấy 150 tờ,  ADF: 35 tờ, Khay giấy ra: 50 tờ
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây
    Canon Mobile Printing (in qua thiết bị di động)
    Màn hình LCD 6 dòng cảm ứng
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux, Chrome OS
    Bộ nhớ 256MB
    Mực Cartridge 071: 1,200 trang (theo máy: 700 trang)
    Cartridge 071H (2,500 trang)
    Chu kỳ in hàng tháng 20,000 trang/ tháng
    Kích thước 390 x 374 x 368 mm
    Xuất xứ  VIỆT NAM

    Máy in Laser Đa Chức Năng Có FAX - khổ A4 Canon MF275DW

    Tốc độ in 29 trang/phút (A4) ; 30 trang/phút (Letter)
    In hai mặt: 18ppm (A4)/ 19ppm (Letter)
    Độ phân giải in 600 x 600 dpi, 2400x 600 (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 ~ 5,4 giây
    Ngôn ngữ in UFRII
    In hai mặt Tự động
    Tốc độ copy 29 trang/phút (A4)
    Độ phân giải copy 600 x 600 dpi
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 7,6 giây Platen
      ADF : 8,9 giây (A4)
    Sao chép tối đa 999 bản
    Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
    Tính năng sao chép Copy, 2 In 1, 4 In 1, Copy ID, Copy Passport
    Máy quét Màu, 24 bit, 256 mức. Scan to PC, Clould
    Loại Quét Cảm biến điểm tiếp xúc màu, mặt kính
    Tốc độ quét mặt kính Platen: 3,5 giây hoặc ít hơn
    ADF: 20 ipm (mono), 15 ipm (colour)
    Độ phân giải quét 600 x 600 dpi, 9600 x 9600 dpi (nội suy)
    Fax 33.6 Kbps (lên tới 3 giây/ trang)
    Độ phân giải fax 200 x 400 dpi
    Bộ nhớ fax 256 trang
    Khay giấy Khay nạp giấy 150 tờ,  ADF: 35 tờ, Khay giấy ra: 50 tờ
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây, LAN không dây, WPS
    Canon Mobile Printing (in qua thiết bị di động)
    Màn hình LCD 6 cảm ứng
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux, Chrome OS
    Bộ vi xử lý 1200Hz, bộ nhớ: 256MB
    Mực Cartridge 071: 1,200 trang (theo máy: 700 trang)
    Cartridge 071H (2,500 trang)
    Chu kỳ in hàng tháng 20,000 trang/ tháng
    Kích thước 390 x 374 x 368 mm
    Xuất xứ  VIỆT NAM

    Máy in Laser Đa Chức Năng Có FAX - khổ A4 Canon MF266DN II

    Tốc độ in
    28 trang/phút (A4) : 30 trang/phút (letter):
    (2 mặt)17 / 18 ppm (A4 / Letter) 
    Độ phân giải in 600 x 600 dpi, 1,200 x 1,200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 ~ 5,6 giây (A4), 5,5 giây (letter)
    Ngôn ngữ in UFR II LT, PCL 6
    In hai mặt Tự động
    Tốc độ copy 28 trang/phút (A4),  30 trang/phút (letter)
    Độ phân giải copy 300 × 600 dpi, 600 × 600 dpi
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 7,8 giây (A4), 7,5 giây (letter)
      ADF : 9,1 giây (A4), 8,8 giây (Letter)
    Sao chép tối đa 999 bản
    Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
    Tính năng sao chép Copy, 2 In 1, 4 In 1, Copy ID, Copy Passport
    Máy quét Màu, 24 bit, Scan to PC, Clould
    Loại Quét Cảm biến điểm tiếp xúc màu, mặt kính
    Tốc độ quét mặt kính 3,4 giây hoặc ít hơn; ADF: 22 /15 ipm (đen /màu)
    Độ phân giải quét 600 x 600 dpi, 9600 x 9600 dpi (nội suy)
    Fax 33.6 Kbps (Up to 3 giây/trang)
    Độ phân giải fax 200 x 400 dpi
    Bộ nhớ fax 256 trang
    Khay giấy Khay giấy 250 tờ,  ADF: 35 tờ, khay ra: 100 tờ
    Kết nối USB 2.0 High Speed, 10Base-T/100Base-TX
    Màn hình LCD 6 dòng đen trắng
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Bộ nhớ 256MB
    Mực Cartridge 051: 1,700 trang
    Cartridge 051H : 4,100 trang
    Drum Cartridge 051: 23,000 trang
    Công Suất 30,000 trang/ tháng
    Kích thước 390 x 405 x 375 mm
    Xuất xứ  Hàn Quốc

    Máy in Laser Đa Chức Năng Có FAX - khổ A4 Canon MF269DW II

    Tốc độ in
    28 trang/phút (A4) : 30 trang/phút (letter):
    (2 mặt)17 / 18 ppm (A4 / Letter) 
    Độ phân giải in 600 x 600 dpi, 1,200 x 1,200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 ~ 5,6 giây (A4), 5,5 giây (letter)
    Ngôn ngữ in UFR II LT, PCL 6
    In hai mặt Tự động
    Tốc độ copy 28 trang/phút (A4),  30 trang/phút (letter)
    Độ phân giải copy 300 × 600 dpi, 600 × 600 dpi
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 7,8 giây (A4), 7,5 giây (letter)
      ADF : 9,1 giây (A4), 8,8 giây (Letter)
    Sao chép tối đa 999 bản
    Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
    Tính năng sao chép Copy, 2 In 1, 4 In 1, Copy ID, Copy Passport
    Máy quét Màu, 24 bit, Scan to PC, Clould
    Loại Quét Cảm biến điểm tiếp xúc màu, mặt kính
    Tốc độ quét mặt kính 3,4 giây hoặc ít hơn; ADF: 22 /15 ipm (đen /màu)
    Độ phân giải quét 600 x 600 dpi, 9600 x 9600 dpi (nội suy)
    Fax 33.6 Kbps (Up to 3 giây/trang)
    Độ phân giải fax 200 x 400 dpi
    Bộ nhớ fax 256 trang
    Khay giấy Khay giấy 250 tờ,  ADF: 50 tờ, khay ra: 100 tờ
    Kết nối USB 2.0 High Speed, 10Base-T/100Base-TX, Wi-Fi 802.11b/g/n
    Màn hình LCD 6 dòng đen trắng
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Bộ nhớ 256MB
    Mực Cartridge 051: 1,700 trang
    Cartridge 051H : 4,100 trang
    Drum Cartridge 051: 23,000 trang
    Công Suất 30,000 trang/ tháng
    Kích thước 390 x 405 x 375 mm
    Xuất xứ  Hàn Quốc

    Máy in Laser Đa Chức Năng Có FAX - khổ A4 Canon MF286DN

    Tốc độ in 33trang/phút (A4) : 35 trang/phút (letter):
    (2 mặt: 20.9 ipm (A4) 
    Độ phân giải in 600 x 600 dpi, 1,200 x 1,200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 ~ 5,0 giây
    Ngôn ngữ in UFR II LT, PCL 6
    In hai mặt
    Tốc độ copy 33 trang/phút (A4)
    Độ phân giải copy 300 × 600 dpi, 600 × 600 dpi
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 7,3 giây
      ADF : 8,6 giây (A4)
    Sao chép tối đa 999 bản
    Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
    Tính năng sao chép Copy, 2 In 1, 4 In 1, Copy ID, Copy Passport
    Máy quét Màu, 24 bit, Scan to PC, Clould
    Loại Quét Cảm biến điểm tiếp xúc màu, mặt kính
    Tốc độ quét mặt kính 2.7 giây (mono), 3.5 giây (colour)
    ADF: 20 /15 ipm (đen /màu)
    Độ phân giải quét 600 x 600 dpi, 9600 x 9600 dpi (nội suy)
    Fax 33.6 Kbps (Up to 3 giây/trang)
    Độ phân giải fax 200 x 400 dpi
    Bộ nhớ fax 256 trang
    Khay giấy Khay giấy 250 tờ,  ADF: 35 tờ, khay ra: 100 tờ
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây
    Giải pháp di động Canon PRINT, Canon Print Service, AirPrint®, Mopria® Print Service, Microsoft Universal Print
    Màn hình LCD 6 dòng đen trắng
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux, Chrome OS
    Bộ nhớ 256MB, LCD 6 dòng cảm ứng
    Mực Cartridge 072: 1,400 trang (kèm máy 1,000 trang)
    Cartridge 072H : 4,100 trang
    Công Suất 50,000 trang/ tháng
    Kích thước 390 x 399 x 394 mm
    Xuất xứ   

    Máy in Laser Đa Chức Năng Có FAX - khổ A4 Canon MF289DW

    Tốc độ in 33trang/phút (A4) : 35 trang/phút (letter):
    (2 mặt: 20.9 ipm (A4) 
    Độ phân giải in 600 x 600 dpi, 1,200 x 1,200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 ~ 5,0 giây
    Ngôn ngữ in UFR II LT, PCL 6
    In hai mặt
    Tốc độ copy 33 trang/phút (A4)
    Độ phân giải copy 300 × 600 dpi, 600 × 600 dpi
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 7,3 giây
      ADF : 8,6 giây (A4)
    Sao chép tối đa 999 bản
    Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
    Tính năng sao chép Copy, 2 In 1, 4 In 1, Copy ID, Copy Passport
    Máy quét Màu, 24 bit, Scan to PC, Clould
    Loại Quét Cảm biến điểm tiếp xúc màu, mặt kính
    Tốc độ quét mặt kính 2.7 giây (mono), 3.5 giây (colour)
    ADF: 22 /15 ipm (đen /màu)
    Độ phân giải quét 600 x 600 dpi, 9600 x 9600 dpi (nội suy)
    Fax 33.6 Kbps (Up to 3 giây/trang)
    Độ phân giải fax 200 x 400 dpi
    Bộ nhớ fax 256 trang
    Khay giấy Khay giấy 250 tờ,  DADF: 50 tờ, khay ra: 100 tờ
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây
    Giải pháp di động Canon PRINT, Canon Print Service, AirPrint®, Mopria® Print Service, Microsoft Universal Print
    Màn hình LCD 6 dòng đen trắng
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux, Chrome OS
    Bộ nhớ 256MB, LCD 6 dòng cảm ứng
    Mực Cartridge 072: 1,400 trang (kèm máy 1,000 trang)
    Cartridge 072H : 4,100 trang
    Công Suất 50,000 trang/ tháng
    Kích thước 390 x 399 x 394 mm
    Xuất xứ   

    Máy in Laser Đa Chức Năng Có FAX - khổ A4 Canon MF465DW

    Tốc độ in 40 trang/phút (A4) : 42 trang/phút (LTR)
    (2 mặt) 33 ipm (A4) / 35 ipm (Letter)
    Độ phân giải in 600 x 600 dpi/ 1,200 x 1,200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 ~ 5 giây
    Ngôn ngữ in UFRII, PCL 5e2, PCL6, Adobe® PostScript3
    In hai mặt Tự động
    Tốc độ copy 40 trang/phút (A4)
    Độ phân giải copy 600 × 600 dpi
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 6,1 giây- Platen-ADF
    Sao chép tối đa 999 bản
    Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
    Tính năng sao chép Copy, 2 In 1, 4 In 1, Copy ID, Copy Passport
    Máy quét Màu, 24 bit, 256 mức. Scan to PC, Clould
    Loại Quét Cảm biến điểm tiếp xúc màu, mặt kính
    Tốc độ quét mặt kính 1,9 giây hoặc ít hơn
    Độ phân giải quét 600 x 600 dpi, 9600 x 9600 dpi (nội suy)
    ADF: 1-Sided: 50 ipm (mono), 40 ipm (colour)
    2-Sided: 100 ipm (mono), 80 ipm (colour)
    Fax 33.6 Kbps (Up to 3 giây/trang)
    Độ phân giải fax 200 x 400 dpi
    Bộ nhớ fax 512 trang
    Khay giấy Khay giấy 250 tờ,  SDADF: 50 tờ, khay ra: 150 tờ
    Kết nối USB 2.0 Hi-Speed, 10BASE-T/100BASE-TX/1000Base-T, Wireless 802.11b/g/n, Wireless Direct Connection
    Màn hình  5inch LCD Colour cảm ứng
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Bộ vi xử lý 800MHz x 2, Bộ nhớ 1Gb
    Mực Cartridge 070: 3,000 pages (Bundled: 3,000 pages)
    Cartridge 070H : 10,200 pages
    Chu kỳ in hàng tháng 80,000 trang
    Kích thước 420 x 460 x 375 mm
    Xuất xứ  Hàn Quốc

    Máy in Laser Đa Chức Năng Có FAX - khổ A4 Canon MF465DW II

    Tốc độ in 40 trang/phút (A4) : 42 trang/phút (LTR)
    (2 mặt) 33 ipm (A4) / 35 ipm (Letter)
    Độ phân giải in 600 x 600 dpi/ 1,200 x 1,200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 ~ 5 giây
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6, Adobe® PostScript® 3™
    In hai mặt Tự động
    Tốc độ copy 40 trang/phút (A4)
    Độ phân giải copy 600 × 600 dpi
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 6,1 giây- Platen-ADF
    Sao chép tối đa 999 bản
    Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
    Tính năng sao chép Copy, 2 In 1, 4 In 1, Copy ID, Copy Passport
    Máy quét Màu, 24 bit, 256 mức. Scan to PC, Clould
    Loại Quét Cảm biến điểm tiếp xúc màu, mặt kính
    Tốc độ quét mặt kính 1.8/1.9 sec (Mono/Colour)
    ADF 1-Sided: 50 ipm (Mono), 40 ipm (Colour)
    2-Sided: 100 ipm (Mono), 80 ipm (Colour)
    Độ phân giải quét 600 x 600 dpi, 9600 x 9600 dpi (nội suy)
    ADF: 1-Sided: 50 ipm (mono), 40 ipm (colour)
    2-Sided: 100 ipm (mono), 80 ipm (colour)
    Fax 33.6 Kbps (Up to 3 giây/trang)
    Độ phân giải fax 400 x 400 dpi
    Bộ nhớ fax Up to 90 jobs
    Khay giấy Khay giấy 250 tờ, Khay đa năng: 100 tờ, SDADF: 50 tờ, khay ra: 150 tờ
    Khay chọn thêm: 550 tờ, Max: 900 tờ
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây, LAN không dây,  Wireless Direct Connection
    Màn hình LCD Colour cảm ứng 5inch
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Bộ vi xử lý Bộ nhớ 1Gb, eMMC: 2GB
    Mực Cartridge 070: 3,000 trang (theo máy: 3,000 trang)
    Cartridge 070H : 10,200 trang
    Chu kỳ in hàng tháng 80,000 trang
    Kích thước 420 x 460 x 375 mm
    Option Cassette Feeding Unit-AH1 (550 sheets)

    Máy in Laser Đa Chức Năng Có FAX - khổ A4 Canon MF469X

    Tốc độ in 40 trang/phút (A4) : 42 trang/phút (LTR)
    (2 mặt) 33 ipm (A4) / 35 ipm (Letter)
    Độ phân giải in 600 x 600 dpi/ 1,200 x 1,200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 ~ 5 giây
    Ngôn ngữ in UFRII, PCL 5e2, PCL6, Adobe® PostScript3
    In hai mặt Tự động
    Tốc độ copy 40 trang/phút (A4)
    Độ phân giải copy 600 × 600 dpi
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 6,1 giây - Platen-ADF
    Sao chép tối đa 999 bản
    Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
    Tính năng sao chép Copy, 2 In 1, 4 In 1, Copy ID, Copy Passport
    Máy quét Màu, 24 bit, 256 mức. Scan to PC, Clould
    Loại Quét Cảm biến điểm tiếp xúc màu, mặt kính
    Tốc độ quét mặt kính 1,9 giây hoặc ít hơn
    Độ phân giải quét 600 x 600 dpi, 9600 x 9600 dpi (nội suy)
    ADF: 1-Sided: 50 ipm (mono), 40 ipm (colour)
    2-Sided: 100 ipm (mono), 80 ipm (colour)
    Fax 33.6 Kbps (Up to 3 giây/trang)
    Độ phân giải fax 200 x 400 dpi
    Bộ nhớ fax 512 trang
    Khay giấy Khay giấy 250 tờ,  SDADF: 50 tờ, khay ra: 150 tờ
    Kết nối USB 2.0 Hi-Speed, 10BASE-T/100BASE-TX/1000Base-T, Wireless 802.11b/g/n, Wireless Direct Connection
    Màn hình  5inch LCD Colour cảm ứng
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Bộ vi xử lý 800MHz x 2, Bộ nhớ 1Gb
    Mực Cartridge 070: 3,000 pages (Bundled: 3,000 pages)
    Cartridge 070H : 10,200 pages
    Chu kỳ in hàng tháng 80,000 trang
    Kích thước 420 x 460 x 375 mm
    Xuất xứ  Hàn Quốc
    Option Barcode Printing Kit-E1E

    Máy in Laser Đa Chức Năng Có FAX - khổ A4 Canon MF469X II

    Tốc độ in 40 trang/phút (A4) : 42 trang/phút (LTR)
    (2 mặt) 33 ipm (A4) / 35 ipm (Letter)
    Độ phân giải in 600 x 600 dpi/ 1,200 x 1,200 dpi (nội suy)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 ~ 5 giây
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6, Adobe® PostScript® 3™
    In hai mặt Tự động
    Tốc độ copy 40 trang/phút (A4)
    Độ phân giải copy 600 × 600 dpi
    Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 ~ 6,1 giây - Platen-ADF
    Sao chép tối đa 999 bản
    Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
    Tính năng sao chép Copy, 2 In 1, 4 In 1, Copy ID, Copy Passport
    Máy quét Màu, 24 bit, 256 mức. Scan to PC, Clould
    Loại Quét Cảm biến điểm tiếp xúc màu, mặt kính
    Tốc độ quét mặt kính 1.8/1.9 sec (Mono/Colour)
    ADF 1-Sided: 50 ipm (Mono), 40 ipm (Colour)
    2-Sided: 100 ipm (Mono), 80 ipm (Colour)
    Độ phân giải quét 600 x 600 dpi, 9600 x 9600 dpi (nội suy)
    Fax 33.6 Kbps (Up to 3 giây/trang)
    Độ phân giải fax 400 x 400 dpi
    Bộ nhớ fax Up to 90 jobs
    Khay giấy Khay giấy 250 tờ, Khay đa năng: 100 tờ  SDADF: 50 tờ, khay ra: 150 tờ
    Khay tùy chọn: 550 tờ, max: 900 tờ
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây, LAN không dây
    Màn hình  LCD Colour cảm ứng 5inch
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Bộ vi xử lý Bộ nhớ 1Gb, eMMC: 2 Gb
    Mực Cartridge 070: 3,000 pages (Bundled: 3,000 pages)
    Cartridge 070H : 10,200 pages
    Chu kỳ in hàng tháng 80,000 trang
    Kích thước 420 x 460 x 375 mm
    Xuất xứ  Hàn Quốc
    Option Barcode Printing Kit-E1E
    Cassette Feeding Unit-AH1 (550 sheets)

    Máy in Laser Đa Chức Năng Có FAX - khổ A4 Canon MF 543X

    Tốc độ in, Copy 43 trang/phút (A4), in 2 mặt tự động, WiFi
    Tgian in bản đtiên < 5.7 giây
    Độ phân giải in 600 x 600dpi, 1200dpi (equivalent) x 1200dpi
    Bộ nhớ 1 GB
    Màn hình Màn hình cảm ứng màu WVGA LCD 5.0"
    Máy quét CIS, 24-bit, scan kéo, đẩy, đám mây
    Tốc độ quét 1-mặt: 38ipm-đen; 13ipm- màu
    2-mặt: 70ipm- đen; 26ipm-màu
    Scan (kéo/ đẩy) Có sẵn, USB và Network
    Độ phân giải 600 x 600dpi (quang học), 9600 x 9600dpi (nội suy)
    Máy copy Chỉ copy đơn sắc tối đa 999 bản
    Độ phân giải copy 600 x 600dpi
    Tính năng sao chép Erase Frame, Collate, N-trong-1, Sao chép ID Card, Sao chép hộ chiếu
    Tốc độ fax 33.6 Kbps; đảo mặt
    Bộ nhớ 512 trang
    Thời gian truyền 2.6 giây
    Khay giấy Khay Cassette 550 tờ, khay tay 100 tờ; DADF 50 tờ
    Khay giấy cassette (chọn thêm PF-45) 500 tờ x 2khay
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Network, WiFi, NFC
    Mực Cartridge 056 / 056H (10.000 trang/ 21.000 trang)
    Công Suất 150.000 trang / tháng
    Phụ kiện tùy chọn Khay nạp giấy PF-C1 (550 tờ)
      Bộ in Mã vạch - E1
      Mi-Card Attachment Kit-B1
    Xuất xứ  Philippines

    Máy in Laser Đa Chức Năng Có FAX - khổ A4 Canon MF 445DW

    Tốc độ in 38 trang/phút (A4), in 2 mặt tự động, WiFi
    Tgian in bản đtiên <5,5 giây
    Độ phân giải in 600 x 600dpi, 1200dpi (equivalent) x 1200dpi
    Bộ nhớ 1 GB
    Màn hình Màn hình cảm ứng màu WVGA LCD 5.0"
    Máy quét CIS, 24-bit, scan kéo, đẩy, đám mây
    Tốc độ quét 1-mặt: 38ipm đen, 13ipm màu
    2-mặt: 70ipm đen, 26ipm màu
    Scan (kéo/ đẩy) Có sẵn, USB và Network
    Độ phân giải 600 x 600dpi (quang học), 9600 x 9600dpi (nội suy)
    Tốc độ copy 38 trang
    Thời gian sao chép 6.4 giây
    Máy copy Chỉ copy đơn sắc tối đa 999 bản
    Độ phân giải copy 600 x 600dpi
    Tốc độ fax 33.6 Kbps; đảo mặt
    Bộ nhớ 512trang
    Thời gian truyền 2.6 giây
    Khay giấy Khay Cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ; ADF 50 tờ
    Khay giấy cassette (chọn thêm PF-45) 500 tờ x 2khay
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Network, WiFi
    Mực Cartridge 057 / 057H (3.100 trang/ 10.000 trang)
    Công Suất 80.000 trang / tháng
    Phụ kiện tùy chọn Khay nạp giấy ngoài AH1 (550 tờ)
    Xuất xứ  Việt Nam

    Máy in Laser Đa Chức Năng Màu - khổ A4 Canon MF 641CW

    Tốc độ in 18/18 trang/phút (Mono/Color) A4/letter
    Tgian in bản đtiên 10.4 giây / 10.5 giây ( B&W/Color)
    Độ phân giải in 600 x 600dpi, 1200 x 1200dpi (equivalent)
    Bộ nhớ 1GB
    Màn hình Màn hình LCD 5.0" Cảm ứng màu
    Máy quét 24-bit, Scan kéo và đẩy, Scan to USB - Cloud
    Scan (kéo/ đẩy) Có sẵn, USB và Network
    Độ phân giải quét 600 x 600dpi (quang học), 9600 x 9600dpi (nội suy)
    Tốc độ copy 18 trang
    Thời gian sao chép Xấp xỉ 11,4 / 13,4 giây (Đen trắng / Màu)
    Máy copy Chỉ copy đơn sắc tối đa 999 bản
    Độ phân giải copy 600 x 600dpi
    Tính năng sao chép Frame Erase, Collate, 2 trong 1, 4 trong 1, Sao chép ID Card, Sao chép Hộ chiếu
    Khay giấy Khay cassette 250 tờ, khay tay 1 tờ
    Kết nối USB 2.0 High Speed, Network, Wifi, WPS
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Mực Cartridge 054 (Bk: 1.500 trang, CMY: 1.200 trang)
    Cartridge 054 (Bk: 3.100 trang, CMY: 2.300 trang)
    Công Suất 30,000 trang / tháng
    Xuất xứ  Việt Nam

    Máy in Laser đa chức năng màu Canon MF 643CDW

    Tốc độ in 21/22 trang/phút (Mono/Color) A4/letter
    Tgian in bản đtiên 10.4 giây / 10.5 giây ( B&W / Color)
    Độ phân giải in 600 x 600dpi, 1200 x 1200dpi (equivalent)
    Bộ nhớ 1 GB
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6
    Màn hình Màn hình LCD 5 inch WVGA cảm ứng màu
    Máy quét 24-bit, Scan kéo và đẩy, Scan to USB - Cloud
    Tốc độ quét 1 mặt: 26,1 ipm (đen trắng), 13.3 ipm (màu)
    Độ phân giải quét 600 x 600dpi (quang học), 9600 x 9600dpi (nội suy)
    Tốc độ copy 21 trang
    Thời gian sao chép Xấp xỉ 11,4 / 13,4 giây (Đen trắng / Màu)
    Copy tối đa 999 bản
    Độ phân giải copy 600 x 600dpi
    Tính năng sao chép Frame Erase, Collate, 2 on 1, 4 on 1, ID Card Copy, Passport Copy
    Khay giấy Khay cassette 250 tờ, khay tay 1 tờ, ADF: 50 tờ
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Network, WiFi
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Mực Cartridge 054 (Bk: 1.500 trang, CMY: 1.200 trang)
    Cartridge 054 (Bk: 3.100 trang, CMY: 2.300 trang)
    Công Suất 30,000 trang / tháng
    Xuất xứ  Việt Nam

    Máy in Laser đa chức năng màu Canon MF752Cdw

    Tốc độ in 33/35 trang/phút (Mono/Color), A4/letter
    In hai mặt: 29ppm
    Tgian in bản đtiên 7.1 / 7.0 giây (mono / Color); in 2 mặt tự động
    Độ phân giải in 600 x 600dpi, 1200 x 1200dpi (equivalent)
    In hai mặt
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6
    Màn hình Màn hình Cảm ứng màu WVGA LCD 5.0"
    Máy quét CIS, 24 bits, đảo mặt
    Scan (kéo/ đẩy) Scan kéo và Scan Đẩy có sẵn, Scan to email
    Tốc độ quét 1 mặt: 50 ipm (mono), 40 ipm (colour)
    2 mặt: 100 ipm (mono), 80 ipm (colour)
    Độ phân giải quét 600 x 600dpi (quang học), 9600 x 9600dpi (nội suy)
    Tốc độ copy (A4) 33 ppm ( B&C)
    Thời gian sao chép 7,6-8,8 giây (Đen trắng/Màu)
    Độ phân giải copy 600 x 600dpi
    Tính năng sao chép Frame Erase, Collate, 2 trong 1, 4 trong 1, Sao chụp ID Card, Sao chụp Hộ chiếu
    Send SMB, Email, FTP
    Độ phân giải 300 x 600 dpi
    Khay giấy Khay Cassette 250 tờ, khay tay 50 tờ, Khay ra: 150 tờ
    Khay DADF: 50 tờ
    Khay giấy cassette (Option - V1) 550 tờ, tối đa: 850 tờ
    Khay DADF 50 tờ
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây, LAN không dây, WPS
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Mực Mực 069bk: 2,100 trang, C,M,Y: 1,900 trang
    Công Suất 50,000 trang
    Xuất xứ  Việt Nam

    Máy in Laser đa chức năng màu Canon MF 645Cx

    Tốc độ in 21/22 trang/phút (Mono/Color) A4/letter
    Tgian in bản đtiên 10.4 giây / 10.5 giây ( B&W / Color)
    Độ phân giải in 600 x 600dpi, 1200 x 1200dpi (equivalent)
    Bộ nhớ 1 GB
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6, PostScript 3
    Màn hình Màn hình LCD 5 inch WVGA cảm ứng màu
    Máy quét 24-bit, Scan kéo và đẩy, Scan to USB - Scan to Cloud
    Tốc độ quét 1 mặt: 26,1 ipm (Đen trắng), 13,3 ipm (Màu)
    2 mặt: 51,2 ipm (Đen trắng), 26,1 ipm (Màu)
    Độ phân giải quét 600 x 600dpi (quang học), 9600 x 9600dpi (nội suy)
    Tốc độ copy 21 trang
    Thời gian sao chép Xấp xỉ 11,4 / 13,4 giây (Đen trắng / Màu)
    Copy tối đa 999 bản
    Độ phân giải copy 600 x 600dpi
    Tính năng sao chép Frame Erase, Collate, 2 trong 1, 4 trong 1, Sao chép ID, Sao chép Hộ chiếu
    Tốc độ fax 33,6 Kbps
    Bộ nhớ 512 trang
    Thời gian fax 2.6 giây
    Khay giấy Khay cassette 250 tờ, khay tay 1 tờ
    DADF 50 tờ
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Network, WiFi
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Mực Cartridge 054 (Bk: 1.500 trang, CMY: 1.200 trang)
    Cartridge 054H (Bk: 3.100 trang, CMY: 2.300 trang)
    Công Suất 30,000 trang / tháng
    Xuất xứ  Việt Nam

    Máy in Laser Canon MF 756Cx

    Tốc độ in 33/35 trang/phút (Mono/Color), A4/letter
    In hai mặt: 29ppm
    Tgian in bản đtiên 7.7 / 8.6 giây (mono / Color); in 2 mặt tự động
    Độ phân giải in 600 x 600dpi, 1200 x 1200dpi (equivalent)
    In hai mặt Có, LCD 5 inch
    Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6, PostScript 3™
    Màn hình Màn hình Cảm ứng màu WVGA LCD 5.0"
    Máy quét CIS, 24 bits, đảo mặt
    Scan (kéo/ đẩy) Scan kéo và Scan Đẩy có sẵn, Scan to email
    Tốc độ quét 1 mặt: 50 ipm (mono), 40 ipm (colour)
    2 mặt: 100 ipm (mono), 80 ipm (colour)
    Độ phân giải quét 600 x 600dpi (quang học), 9600 x 9600dpi (nội suy)
    Tốc độ copy (A4) 33 ppm ( B&C)
    Thời gian sao chép 7,6-8,8 giây (Đen trắng/Màu)
    Độ phân giải copy 600 x 600dpi
    Tính năng sao chép Frame Erase, Collate, 2 trong 1, 4 trong 1, Sao chụp ID Card, Sao chụp Hộ chiếu
    Tốc độ fax 33,6 Kbps
    Bộ nhớ 512 trang
    Khay giấy Khay Cassette 250 tờ, khay tay 50 tờ, Khay ra: 150 tờ
    Khay giấy cassette (Option - V1) 550 tờ
    Khay DADF 50 tờ
    Kết nối USB 2.0, LAN có dây, LAN không dây, WPS
    Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux
    Mực Mực 069bk: 2,100 trang, C,M,Y: 1,900 trang
    Công Suất 50,000 trang
    Xuất xứ  Việt Nam

    Máy Fax Laser trắng đen - khổ A4 Canon Fax L170

    Tốc độ in 18 trang / phút A4
    Độ phân giải in 600 x 600dpi 
    Tốc độ fax 33,6 Kbps
    Độ phân giải fax 200 x 400dpi 
    Bộ nhớ fax  512 trang A4
    Tốc độ copy 12 trang / phút 
    Khay nạp giấy tự động ADF 30 tờ
    Bộ nhớ chuẩn 64MB (~500 trang A4)
    CPU  133 Mhz
    Màn hình LCD hiển thị 5 dòng  
    Máy copy Copy liên tục tối đa 99 bản
    Gửi fax lần lượt  140 địa chỉ
    Khay giấy Khay cassette 150 tờ, khay tay 1 tờ
    Kết nối USB 2.0 tốc độ cao
    Mực Cartridge 328 ( 2,100 trang A4 )
    Công Suất 30,000 trang / tháng
    Xuất xứ  KOREA

    Máy in ĐA CHỨC NĂNG khổ A3 IR2224N

    Tốc độ in, copy:  24 /12 trang/phút (A4 / A3) (BW)
    Tốc độ quét:  (A4, 300dpi): 35 / 25 trang/phút (BW / Color) 
    Chức năng scan màu Scan kéo và Scan Đẩy có sẵn, Scan to email
    Hiển thị Màn hình LCD Cảm ứng 3.5" - hỗ trợ Tiếng Việt 
    Khổ giấy:  A3 - A5; Độ phân giải: 600 x 600 dpi
    In/Copy liên tục:  1-999 bản; phóng to-thu nhỏ: 25%-400%
    RAM chuẩn:  1GB
    Khay cassette:  01 khay 250 tờ; khay tay: 100 tờ
    Cổng kết nối:  USB 2.0, Ethernet, WIFI
    ngôn ngữ in:  UFRII, Tùy chọn (chỉ iR2224N): PCL6/PCL5
    Tuổi thọ Drum:   
    Sử dụng mực  NPG-59 (10.200 trang A4 độ phủ 6%)

    Hộp mực in Canon 054 BK

    Mực đen
    Năng suất trang in 1.200 trang với độ phủ 5 % theo tiêu chuẩn in của hãng
    Dùng cho máy in Canon LBP621CW, LBP623CDW, MF641CW, MF643CDW, MF654CX

    Hộp mực in Canon 329 BK

    Mực đen
    Dùng cho máy in Canon LBP7018C

    Hộp mực in Canon EP25

    Hộp mực Canon EP25 tương thích hoàn hảo với các dòng máy in laser đời cũ nhưng rất bền bỉ sau:
    • Máy in Canon: Canon LBP-1210
    • Máy in HP (Dùng chung mã mực HP 15A / C7115A): HP LaserJet 1000, 1200, 1220, 3300, 3380

    Hộp mực in Canon 045 BK

    Hộp mực này được thiết kế dành riêng cho các dòng máy in laser màu tốc độ cao của Canon:
    • Dòng Canon i-SENSYS: LBP611Cn, LBP613Cdw, MF631Cn, MF633Cdw, MF635Cx.
    • Dòng Canon imageCLASS: LBP612Cdw, MF632Cdw, MF634Cdw.

    Hộp mực in Canon 331 BK

    Hộp mực Canon 331 BK tương thích hoàn hảo với các dòng máy in laser màu sau của Canon:
    • Dòng máy in đơn năng: Canon LBP 7100Cn, LBP 7110Cw.
    • Dòng máy in đa năng: Canon imageCLASS MF621Cn, MF628Cw, MF8210Cn, MF8280Cw.
    • Dòng máy in HP tương đương (Dùng chung mã mực HP 131A / CF210A): HP LaserJet Pro 200 color M251nw, M276nw.